Dạng 1: bài luyện tập số 1 có đáp án
37 câu hỏi
Thực hiện phép tính x−2−x2−10x+2
Thực hiện phép tính 32x+6−x−62x2+6x
Thực hiện phép tính x−34x+4−x−16x−30
Thực hiện phép tính 1x−5x2−25x−1525x2−1
Thực hiện phép tính x2+y2−2x4+y4x2+y2
Thực hiện phép tính x+9yx2−9y2−3yx2+3xy
Thực hiện phép tính a+1a2−1−1a2+a+1
Thực hiện phép tính 1x+1−1x3+1+1x2−x+1
Chứng minh rằng hiệu của hai phân thức 3y+45y−10−y+43y−6 không phụ thuộc vào y
Chứng minh: 1x−1x+3=3xx+3 . Từ đó, tính nhanh biểu thức :M=1xx+3+1x+3x+6+...+1x+12x+15
Tính tổng : 1x(x+1)+1x+1(x+2)+1x+2(x+3)+........+1x+2007(x+2008)
Chứng minh đẳng thức: 4x2−(x−3)29(x2−1)−x2−9(2x+3)2−x2+(2x−3)2−x24x2−(x+3)2=1
Cho phân thức:M=a4−16a4−4a3+8a2−16a+16
Tìm giá trị nguyên của a để M nhận giá trị nguyên.
Xác định các hệ số a, b, c để cho 10x−4x3−4x=ax+bx+2+cx−2
Cho xa+yb+zc=1.và ax+by+cz=0. Chứng minh:x2a2+y2b2+z2c2=1.
Theo quy tắc đổi dấu ta có −AB=−AB và −−AB=AB. Chẳng hạn phân thức đối của phân thức 43−x là −43−x=4−3−x=4x−3. Áp dụng điều này hãy điền phân thức thích hợp vào những chố trống thích hợp sau:
−2x+32−5x=⋯=⋯
Theo quy tắc đổi dấu ta có −AB=−AB và −−AB=AB. Chẳng hạn phân thức đối của phân thức 43−x là −43−x=4−3−x=4x−3. Áp dụng điều này hãy điền phân thức thích hợp vào những chố trống thích hợp sau:−x+15−x=⋯=⋯
Theo quy tắc đổi dấu ta có −AB=−AB và −−AB=AB. Chẳng hạn phân thức đối của phân thức 43−x là −43−x=4−3−x=4x−3. Áp dụng điều này hãy điền phân thức thích hợp vào những chố trống thích hợp sau:−4−x2x+3=⋯=⋯
Làm phép tính sau: 7x+32x2y−3+x2x2y
Làm phép tính sau:4x+3x+2−2x−1x+2
Làm phép tính sau:3x+22x−5−7x+32x−5
Dùng quy tắc đổi dấu để thực hiện các phép tính sau 2x+3x−5−x+75−x
Dùng quy tắc đổi dấu để thực hiện các phép tính sau 4x−153x(x−3)−2x−33x(3−x)
Thực hiện phép tính x+5yxy2−5x−3yx2y
Thực hiện phép tính 2x+3−3x+22x2+6x
Thực hiện phép tính 2x+1−2x2−4x+3x+1
Tìm phân thức A biết A+3x−2=2x+5x2−4
Tìm phân thức A biết A+2x−53x+4=2x2+4x−53x2+4x
Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết AB−CD−EF có nghĩa là AB+−CD+−EF .Áp dụng điều này làm các phép tính sau 13x−2−43x+2−−10x+89x2−4
Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết AB−CD−EF Áp dụng điều này làm các phép tính sau x+3x−xx−3−93x−x2có nghĩa là AB+−CD+−EF
Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết AB−CD−EF Áp dụng điều này làm các phép tính sau 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1
có nghĩa là AB+−CD+−EF:
Theo định nghĩa phép trừ phân thức, khi viết AB−CD−EF có nghĩa là AB+−CD+−EF .Áp dụng điều này làm các phép tính sau 32x2+2x−1−2xx2−1−2x
Tính giá trị của các biểu thức sau A=4x+1x+2−3x+22−x−7x2+x−13x2−4 tại x=3
Tính
A=1x(x+1)+1(x+1)(x+2)+...+1(x+2019)(x+2020)
Tính B=1x(x+2)+1(x+2)(x+4)+1(x+4)(x+6)+...+1(x+2018)(x+2020)
Một công ty may phải sản xuất 10000 sản phẩm trong x ngày. Khi thực hiện không những làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 80 sản phẩm
Hãy biểu diễn qua x:
Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch
Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày
Số sản phẩm làm thêm trong một ngày.
Một công ty may phải sản xuất 10000 sản phẩm trong x ngày. Khi thực hiện không những làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 80 sản phẩm
Tính số sản phẩm làm thêm trong một ngày với x=25
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








