Dạng 1 : Bài luyện tập 1 có đáp án
Đề thi

Dạng 1 : Bài luyện tập 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 879 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau?

x2−25x+2và x−25.

7y25và 3xy22x

2xx−535−xvà 2x3

x+3x+1 và x+3x−1x2−1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

x+3x−1x2−1=x+3x−1x+1x−1=x+3x+1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đẳng thức:Ax2−16=xx−4 . Đa thức A là:

x2+4x

x2−4x

x2+4

x2+16x .

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ax2−16=xx−4⇒A=xx2−16x−4=xx+4x−4x−4=xx+4=x2+4x

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức:2x−52x5−x rút gọn thành:

1x−1x

1x

−x

x−5x5−x

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2x−52x5−x=−2x−52xx−5=−1x

4. Tự luận
1 điểm

Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng.

A

B

a) x2−xyx2−y2=

1)xx−y

b)  x2yxy2−x2y=

2)xx+y

c)x2−xyy−x2=

3)−xx−y

Xem đáp án

a – 2; b – 1; c – 3.  

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu thức chung của hai phân thức:1x2−xy và 1x2 là:

x2−xy

x2x2−xy


x2−xy

x2x+y

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 1x+1x+1 

−1xx+1

2x+1xx+1

−2x+1xx+1

1xx+1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 4x−13x2y−7x−13x2y 

1xy

−1xy

−3x−23x2y

1x2y

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính:x−2x−1:x−2x−3:x−1x−3 là:

x−1x+1

x+1x−1

1−x1+x

1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của phân thức 3x−1x2−2 được xác định với:

x≠2

x≠±2

x≠±12

x≠±2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của phân thức x−52xx−3 tại x=4là?

−98

98

-18

18

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: A=5x2−10xy22y−x2

Xem đáp án

A=5x2−10xy22y−x2=5xx−2y2x−2y2=5x2x−2y

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:B=2x3−18xx4−81

Xem đáp án

B=2x3−18xx4−81=2xx2−9x2+9x2−9=2xx2+9

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:C=x2−x−30x2−25

Xem đáp án

C=x2−x−30x2−25=x2−6x+5x−30x2−25

=xx−6+5x−6x−5x+5=x−6x+5x−5x+5=x−6x−5

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:xx−y−yy−x+1

Xem đáp án

xx−y−yy−x+1=xx−y+yx−y+x−yx−y

=x+y+x−yx−y

=2xx−y

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:4x+2−32−x+5x+24−x2

Xem đáp án

4x+2−32−x+5x+24−x2=42+x−32−x+5x+22+x2−x

=42−x−32+x+5x+22+x2−x

=−2x+42+x2−x

=22−x2+xx−x

=22+x

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:x2+44x3−16x−x−16x2+12x+3−xx+424x−12x2

Xem đáp án

x2+44x3−16x−x−16x2+12x+3−xx+424x−12x2

=3x2+4−2x−1x−2+x−3x+4x+212xx+2x−2

=x3+4x2−4x−1612xx+2x−2=x+4x+2x−212xx+2x−2=x+412x

17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:M=2+x2−x−4x2x2−4−2−x2+x:3x−x22x2−x3  (với x≠0;x≠−2;x≠2). Rút gọn biểu thức M.

Xem đáp án

M=2+x2−x−4x2x2−4−2−x2+x:3x−x22x2−x3=2+x2+4x2−2−x22−x2+x:x3−xx22−x

=4x2+8x2−x2+x:3−xx2−x

=4xx+22−x2+x.x2−x3−x

=4x23−x

18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:M=2+x2−x−4x2x2−4−2−x2+x:3x−x22x2−x3  (với x≠0;x≠−2;x≠2) .Tính giá trị của biểu thức M với x−5=2.

Xem đáp án

x−5=2⇔x−5=2x−5=−2⇔x=7(TM)x=3(KTM)

Thay x = 7 vào ta được: M=4.723−7=−49

19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:M=2+x2−x−4x2x2−4−2−x2+x:3x−x22x2−x3  (với x≠0;x≠−2;x≠2 ).

Tìm x để M=2

Xem đáp án

Với x≠0;x≠−2;x≠2. Để M=2⇒4x23−x=2

⇒2x2=3−x

2x2+x−3=0

2x+3x−1=0

⇒x=−32x=1

Vậy với x∈−32;1 thì M=2.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x  để các biểu thức sau có giá trị nguyên:A=x4−2x3+5x−2

Xem đáp án

Điều kiện: x≠2 .

Ta có:A=x4−2x3+5x−2=x3+5x−2

Để  A∈ℤ⇒5⋮x−2⇒x−2∈¦(5) = ±1;±5

x-2 

-1 

1

-5

5

x

1(tm)

3(tm)

(tm)

7(tm)

Vậy x∈−3;1;3;7 thì biểu thức nhận giá trị nguyên.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x  để các biểu thức sau có giá trị nguyên:B=4x2−2x+72x−1

Xem đáp án

B=4x2−2x+72x−1=2x+72x−1

Để  

 2x-1

-1 

1

-7

7

x

0(tm)

1(tm)

(tm)

4(tm)

Vậy x∈−3;0;1;4 thì biểu thức nhận giá trị nguyên.

22. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của   M=2x2+6x+7x2+3x+3

Xem đáp án

M=2x2+6x+7x2+3x+3=2(x2+3x+3)+1x2+3x+3=2+1x2+3x+3

Suy ra  đạt GTLN khi 1x2+3x+3 đạt GTLN, hay  x2+3x+3 đạt GTNN.

Ta có x2+3x+3=(x+32)2+34≥34

Biểu thức x2+3x+3 đạt GTNN bằng 34  khi  x+32=0⇔x=−32.

Khi đó, M=2+1x2+3x+3=2+134=103 .

Vậy GTLN của  là 103 khi x=−32..