Chuyên đề 3: Bất đẳng thức
Đề thi

Chuyên đề 3: Bất đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 958 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn 2a+3b≤4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Q=2002a+2017b+2996a−5501b.

Xem đáp án

Ta cóQ=2002a+2017b+2996a−5501b=2002a+8008a+2017b+2017b−(5012a+7518b)=2002(1a+4a)+2017(1b+b)−2506(2a+3b)≥2002.21a.4a+2017.21b.b−2506(2a+3b)   (BDT CoSi)≥2002.4+2017.2−2506.4=2018.

Do đó Q đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2018 khi a=12 và b=1

2. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số thực dương x, y, z, t thỏa mãn x+y+z+t=2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcA=(x+y+z)(x+y)xyzt

Xem đáp án

Ta có

4A=(x+y+z+t)2(x+y+z)(x+y)xyzt≥4(x+y+z)t(x+y+z)(x+y)xyzt.=4(x+y+z)2(x+y)xyz≥4.4(x+y)z(x+y)xyz.=16(x+y)2xy≥16.4xyxy≥64.⇒A≥16

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

x+y+z+t=2x+y+z=tx+y=zx=y⇔x=y=14z=12t=1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 16, xảy ra khi và chỉ khi  x=y=14,z=12,t=1

3. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là ba số thực dương. CMR:a5bc+b5ca+c5ab≥a3+b3+c3

Xem đáp án

Ta có a5bc+b5ca+c5ab=a6abc+b6abc+c6abc  =(a3)2abc+(b3)2abc+(b3)2abc

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz:

a5bc+b5ca+c5ab=(a3)2abc+(b3)2abc+(b3)2abc≥(a3+b3+c3)2abc+abc+abc   =(a3+b3+c3)(a3+b3+c3)3abc

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 3 số a3,b3,c3 ta được:

a3+b3+c3≥3a3b3c33=3abc

Do đó:

a5bc+b5ca+c5ab≥(a3+b3+c3)(a3+b3+c3)3abc≥(a3+b3+c3)3abc3abc=a3+b3+c3(đpcm)

Dấu "=" xảy ra khi a = b = c

4. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số dương thay đổi thỏa mãn: 1a+b+1b+c+1c+a=2017

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P=12a+3b+3c+13a+2b+3c+13a+3b+2c

Xem đáp án

Đặt x=a+b; y=b+c; z=a+c;⇒1x+1y+1z=2017P=1x+2y+z+1x+y+2z+12x+y+zTa có: 1x+1y≥4x+y1y+1z≥4y+z1x+1x≥4x+z⇒1x+1y+1z≥21x+y+1y+z+1x+z≥412x+y+z+12y+x+z+12z+x+y⇒P≤141x+1y+1z=20174

Dấu "=" xảy ra khi a=b=c=34034

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn xy=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M=x2+y2+3x+y+1

Xem đáp án

Với x;y>0xy=1ta có: x+y2≥4xy=4⇒x+y≥2

Đặt t=x+y; t≥2

Khi đó: M=x2+y2+3x+y+1=x+y2−2xy+3x+y+1=t2−2+3t+1=t3+t2−2t+1t+1

=t−2t2+3t+1+3t+1t+1=t−2t2+3t+1t+1+3≥3(Vì t≥2).

Vậy minM=3⇔t=2⇔x+y=2xy=1⇔x=y=1

6. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện ab+bc+ca=3 và c≤a.

Tìm giá trị nhỏ nhát của biểu thức P=1a+12+2b+12+3c+12.

Xem đáp án

Cách 1: Theo đề bài ab+bc+ca=3. Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có

3=ab+bc+ac≥3a2b2c23⇒abc≤1,(1)a+b+c2≥3ab+bc+ac=9⇒a+b+c≥3,(2)Từ 1 và 2 ⇒a+b+c≥3abc.Đặt x=1a+1;y=1b+1;z=1c+1⇒x,y,z>0; z≥x⇒P=x2+2y2+3z2=x2+z2+2y2+2z2≥2x2+y2+z2⇒P≥2x2+y2+z2≥2xy+yz+xz.(*)

Ta tìm giá trị nhỏ nhất của xy+yz+xz .xy+yz+xz=1a+1b+1+1c+1b+1+1a+1c+1⇔xy+yz+xz=a+b+c+3a+1b+1c+1=a+b+c+3abc+a+b+c+4⇔xy+yz+xz=a+b+c+3abc+a+b+c+4=3a+b+c+33abc+3a+b+c+12⇔xy+yz+xz=3a+b+c+33abc+3a+b+c+12≥3a+b+c+3a+b+c+3a+b+c+12=34⇒P≥2.34=32.

Dấu bằng xảy ra khi x=y=z⇒a=b=c=1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P=32.

Cách 2: Vì Vì a≥c⇒P=1a+12+2b+12+3c+12≥1a+12+2b+12+2c+12+1a+12

⇒P≥2a+12+2b+12+2c+12

Ta chứng minh đẳng thức với x, y không âm.

1x+12+1y+12≥11+xy

⇔1+xyx2+y2+2x+2y+2−xy+x+y+12≥0⇔1+xyx2+y2−2xy+2xy+2x+2y+2−xy+x+y+12≥0⇔1+xyx−y2+21+xyxy+x+y+1−xy+x+y+12≥0⇔1+xyx−y2+xy−x−y+1xy+x+y+1≥0⇔xyx−y2+x−y2+xy+12−x+y2≥0⇔xyx−y2+xy−12≥0.

Luôn đúng, dấu "=" xảy ra khi x=y=z=1.

⇒P=1a+12+2b+12+3c+12≥1a+12+2b+12+2c+12+1a+12

⇒P≥1a+12+1b+12+1b+12+1c+12+1a+12≥11+ab+11+bc+11+ac.

Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số không âm ta có

x+y+z1x+1y+1z≥9⇒1x+1y+1z≥9x+y+z⇒P≥11+ab+11+bc+11+ac≥93+ab+bc+ac=96=32.

Vậy GTNN của P=32 khi a=b=c=1.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b, c biết abc¯−ac¯=2.cb→+bc→.

Xem đáp án

Điều kiện 1≤a≤90≤b, c≤9a, b, c∈ℕ(*)

Ta có abc¯−ac¯=2.cb→+bc→ ⇔100a+10b+c−10a+c=210c+b+10b+c

⇔90a=2b+21c⇒90a≤2.9+21.9⇒a≤2,3⇒a=1a=2

+ TH1: a=1⇒2b+21c=1⇒1−2b=21c≥0⇒b≤12⇒b=0⇒c=121

+ TH2: a=2⇒2b+21c=2⇒2−2b=21c≥0⇒b≤1⇒b=0⇒c=221b=1⇒c=0

Kết hợp với (*) ta được a=2, b=1, c=0 thỏa mãn.Vậy a=2, b=1, c=0

8. Tự luận
1 điểm

Cho a,b,c là ba số không âm thỏa mãn a+b+c=1

Chứng minh a+2b+c≥41−a1−b1−c.

Xem đáp án

Từ giả thiết: a+b+c=1⇒1−a=b+c ;1−b=a+c ;1−c=a+b 

Suy ra a+2b+c≥41−a1−b1−c

⇔(a+b)+(b+c)≥4a+bb+cc+a 

Đặt x=a+b ; y=b+c ; z=c+a  x,y,z≥0 

Suy ra x+y+z=2,ta phải chứng minh x+y≥4xyz 

Áp dụng BĐT Cauchy ta có :  x+y+z=x+y+z≥2(x+y).z  suy ra 2≥2(x+y).z 

suy ra 1≥x+yz, do x+y≥0 suy ra x+y≥(x+y)2z  (1)

Mặt khác   x+y2≥4xy, do z≥0 suy x+y2z≥4xyz (2)

Từ (1) và (2) suy ra x+y≥4xyz suy ra bài toán được chứng minh.

9. Tự luận
1 điểm

Cho x,y,z là ba số thực dương thỏa mãn: x+y+z=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q=x+11+y2+y+11+z2+z+11+x2.

Xem đáp án

Q=x+11+y2+y+11+z2+z+11+x2=x1+y2+y1+z2+z1+x2+11+y2+11+z2+11+x2=M+N

Xét M=x1+y2+y1+z2+z1+x2, áp dụng kỹ thuật Côsi ngược dấu ta có:

x1+y2=x1+y2−xy21+y2=x−xy21+y2≥x−xy22y=x−xy2

Tương tự: y1+z2≥y−yz2; z1+x2≥z−zx2;

Suy ra M=x1+y2+y1+z2+z1+x2≥x+y+z−xy+yz+zx2=3−xy+yz+zx2

Lại có: x2+y2+z2≥xy+yz+zx⇒x+y+z2≥3xy+yz+zx⇒xy+yz+zx≤3

Suy ra: M≥3−xy+yz+zx2≥3−32=32

Dấu "=" xảy ra ⇔x=y=z.

Xét N=11+y2+11+z2+11+x2, ta có: 

3−N=1−11+y2+1−11+z2+1−11+x2

             =y21+y2+z21+z2+x21+x2≤y22y+z22z+x22x=x+y+z2=32

Suy ra: N≥3−32=32.

Dấu "=" xảy ra ⇔x=y=z=1

Từ đó suy ra: Q≥3. Dấu "=" xảy ra ⇔x=y=z=1

Vậy Qmin=3⇔x=y=z=1

10. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực a,b,c thay đổi luôn thỏa mãn: a≥1,b≥1,c≥1 và ab+bc+ca=9.

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P=a2+b2+c2.

Xem đáp án

+ Tìm giá trị nhỏ nhất.

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương ta có:a2+b2≥2abb2+c2≥2bcc2+a2≥2ca⇒2a2+b2+c2≥2ab+bc+ca


⇒P=a2+b2+c2≥ab+bc+ca=9

Dấu ‘=’ xảy ra ⇔a=b=c≥1ab+bc+ca=9⇔a=b=c=3.

+ Tìm giá trị lớn nhất.

Vì a≥1b≥1c≥1⇒a−1b−1≥0b−1c−1≥0c−1a−1≥0⇒ab−a−b+1≥0bc−b−c+1≥0ca−c−a+1≥0

⇒ab+bc+ca−2a+b+c+3≥0

⇒3≤a+b+c≤ab+bc+ca+32=6

⇒a+b+c2≤36

⇒a2+b2+c2+2ab+bc+ca≤36

⇒P≤36−2ab+bc+ca=18

Dấu ‘=’ xảy ra ⇔a=4,b=c=1b=4,c=a=1c=4,a=b=1.

Vậy GTNN của P là 9, xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=3.

GTLN của P là 18, xảy ra khi và chỉ khi a=4,b=c=1b=4,c=a=1c=4,a=b=1.

11. Tự luận
1 điểm

Cho hai số x>0,y>0. Chứng minh rằng  1x+y≤141x+1y⋅

Xem đáp án

a) Xét hiệu: 

141x+1y−1x+y=x+y4xy−1x+y=x+y2−4xy4xyx+y=x−y24xyx+y≥0(do x>0; y>0)

Vậy 1x+y≤141x+1y⋅

Dấu "=" xảy ra ⇔x=y⋅

12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 13a+2b+c+1a+3b+2c+12a+b+3c≤83⋅

Xem đáp án

b) Áp dụng bất đẳng thức ở phần a) ta có:

13a+2b+c=13a+2b+c≤1413a+12b+c    1

Chứng minh được với a; b; c>0 ta có 9a+b+c≤1a+1b+1c⋅

Áp dụng bất đẳng thức trên ta được:

1413a+12b+c  ≤1413a+192b+1c=1413a+29b+19c   2

Từ (1) và (2) suy ra 13a+2b+c≤1413a+29b+19c

Chứng minh tương tự ta được:

1a+3b+2c≤1419a+13b+29c;  12a+b+3c≤1429a+19b+13c

Cộng theo vế của các bất đẳng thức cùng chiều ta được:

13a+2b+c+1a+3b+2c+12a+b+3c≤14⋅231a+1b+1c=14⋅23⋅16=83

Dấu "=" xảy ra ⇔a=b=c1a+1b+1c=16⇔a=b=c=316.

Vậy 13a+2b+c+1a+3b+2c+12a+b+3c≤83(đpcm)

13. Tự luận
1 điểm

Cho x∈ℝ, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=x4+3x2+4x2+1

Xem đáp án

Ta có: P=x2+2+2x2+2=x2+22+2x2+2+x2+22≥2x2+22.2x2+2+x2+22=2+x2+22≥2+0+22=3

Dấu "=" xảy ra khi x2+22=2x2+2x2=0⇔x=0

Vậy GTNN của P bằng 3 khi x=0

14. Tự luận
1 điểm

Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a+b+c=1.

Chứng minh rằng: a1−a+b1−b+c1−c>2.

Xem đáp án

Ta có a1−a+b1−b+c1−c>2

⇔aa+b+c−a+ba+b+c−b+ca+b+c−c>2⇔ab+c+ba+c+ca+b>2⇔2a2ab+c+2b2ba+c+2c2ca+b>2⇔a2ab+c+b2ba+c+c2ca+b>1

Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có

 a+b+c≥2ab+cb+a+c≥2ba+cc+a+b≥2ca+b⇒a2ab+c≥aa+b+cb2ba+c≥ba+b+cc2ca+b≥ca+b+c

⇒a2ab+c+b2ba+c+c2ca+b≥a+b+ca+b+c=1

Dấu “=” xảy ra khi a=b+cb=c+ac=a+b⇒a=b=c=0 ( vô lý vì a, b, c>0).

Vậy a1−a+b1−b+c1−c>2.

15. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là các số thực. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P=x2−y21−x2y21+x221+y22 

Xem đáp án

Đặt a=x2; b=y2 (a≥0; b≥0) thì P=(a−b)(1−ab)(1+a)2(1+b)2

Vì a≥0; b≥0 nên:

(a−b)(1−ab)=a−a2b−b+ab2≤a+ab2=a1+b2≤a1+2b+b2=a1+b2 

Lại có: (1+a)2=(1−a)2+4a≥4a

⇒P≤a(1+b)24a(1+b)2=14

Dấu bằng xảy ra: ⇔a=1b=0⇔x=±1y=0

Vậy max P=14⇔x=±1y=0 .

16. Tự luận
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x+y≤4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=2x2+y2+35xy+2xy

Xem đáp án

Ta có: P=2x2+y2+35xy+2xy=2x2+y2+1xy+32xy+2xy+2xy.

Với a>0, b>0 ta có 1a+1b≥4a+b (*). (Chứng minh bằng biến đổi tương đương hoặc cô-si).

Áp dụng (*) cho hai số dương 2x2+y2; 1xy ta được:

2x2+y2+1xy=21x2+y2+12xy≥2.4x2+y2+2xy=8x+y2>842=12.

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số dương , ta có:

2xy≤x+y≤4⇒xy≤4⇒2xy≥24=1232xy+2xy≥232xy.2xy=16.

Do đó P=2x2+y2+1xy+32xy+2xy+2xy≥12+16+12=17.

Dấu đẳng thức xảy ra khi x2+y2=2xyxy=4x=yx+y=4⇔x=y=2.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 17khi x=y=2.

17. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' nội tiếp mặt cầu tâm O (các đỉnh của hình hộp chữ chữ nhật nằm trên mặt cầu). Các kích thước của hình hộp chữ nhật lần lượt là a, b, c. Gọi S1 là diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, S2 là diện tích mặt cầu. Tìm mối liên hệ giữa a,b, c để tỉ lệ S1S2 lớn nhất.

Xem đáp án

Ta có S1=2ab+ac+bc,

S2=4πa2+b2+c24=πa2+b2+c2.

Do đó:

S1S2=2ab+ac+bcπa2+b2+c2=22ab+2ac+2bcπ2a2+2b2+2c2

 

Mặt khác 22ab+2ac+2bcπ2a2+2b2+2c2≤2π

Do đó, tỉ lệ S1S2 lớn nhất là 2π. Điều này xảy ra khi và chỉ khi a=b=c.

Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' nội tiếp mặt cầu tâm O (các đỉnh của hình hộp chữ chữ nhật nằm trên mặt cầu) (ảnh 1)

18. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực x, y thỏa mãn x+y=2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=x3+y3+x2+y2.

Xem đáp án

Q=x3+y3+x2+y2=x+yx2−xy+y2+x+y2−2xy=2x+y2−3xy+4−2xy=24−3xy+4−2xy=12−8xyMà x+y=2⇔y=2−x⇒Q=12−8x2−x=8x2−16x+12=8x−12+4≥4

Vậy giá trị nhỏ nhất của Q bằng 4 tại x=y=1

19. Tự luận
1 điểm

Cho x, y, z là ba số thực dương, thoả mãn: xy+yz+xz=xyz.

Chứng minh rằng: xyz31+x1+y+yzx31+y1+z+zxy31+z1+x≥116

Xem đáp án

Đặt A=xyz31+x1+y+yzx31+y1+z+zxy31+z1+x

Từ giả thiết, ta có: xy+yz+zx=xyz⇔1x+1y+1z=1

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số thực dương, ta có: 

xyz31+x1+y+1+x64x+1+y64y≥3xyz31+x1+y⋅1+x64x⋅1+y64y3=316z(1).

Tương tự, ta có:

Cho  x, y , z  là ba số thực dương, thoả mãn: xy+yz+zx=xyz . (ảnh 1)

Cộng (1), (2), (3), ta được:

Cho  x, y , z  là ba số thực dương, thoả mãn: xy+yz+zx=xyz . (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x+y≥6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3x+2y+6x+8y

Xem đáp án

- Dùng máy tính casio ta chọn được điểm rơi tại x = 2, y = 4. Nên ta có:

P=3x+2y+6x+8y=3x2+6x+2y4+8y+1,5x+1,5y

- Áp dụng BĐT Cô-si cho từng cặp số trong ngoặc ta được

P≥6+4+1,5(x+y)=6+4+1,5.6=19

Dấu bằng xảy ra khi: 3x2=6x2y4=8yx+y≥6⇔x=±2y=±4x+y≥6⇔x=2y=4

Vậy Pmin = 19 tại x=2y=4.

21. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực không âm a,b,c thỏa mãn a+b+c=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3a2+2ab+3b2+3b2+2bc+3c2+3c2+2ca+3a2.

Xem đáp án

3a2+2ab+3b2=2(a+b)2+(a−b)2≥2(a+b)2

⇒3a2+2ab+3b2≥2(a+b)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b.

Chứng minh tương tự ta có: 3b2+2bc+3c2≥2(b+c)

3c2+2ca+3a2≥2(c+a)

P=3a2+2ab+3b2+3b2+2bc+3c2+3c2+2ca+3a2 (1)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c.

Áp dụng bất đẳng thức Côsi: a+1≥2a;b+1≥2b;c+1≥2c

⇒a+b+c≥2(a+b+c)−3=3 (2).

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1.

Từ (1) và (2) suy ra: P≥62. Đẳng thức xảy ra ⇔a=b=c=1.

Vậy minP=62, khi a=b=c=1.

22. Tự luận
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn điều kiện x-y=2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=3x2+y2+8.

Xem đáp án

Có x−y=2⇒y=x−2 ⇒Q=3x2+y2+8=3x2+x−22+8=4x2−4x+12=2x−12+11≥11

⇒  Giá trị nhỏ nhất của Q bằng 11. Khi x=12y=−32.

23. Tự luận
1 điểm

Biết rằng các số x, y thỏa mãn điều kiện x+y=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C=x2+y2+xy

Xem đáp án

Cách 1:

Nhận xét: trong tất cả các điều kiện và biểu thức, vai trò của x, y đều bình đẳng nên C đạt GTNN khi x=y. Do đó, ta biến đổi như bên dưới.

Ta có: C=x2+y2+xy=ax+y2+bx−y2=a+bx2+y2+2a−bxy.

Suy ra a+b=1a−b=12⇔a=34b=14.

Hay ta có: C=34x+y2+14x−y2=34.1+14x−y2≥34

Dấu “=” xảy ra khi x=yx+y=1⇔x=y=12.

Vậy, giá trị nhỏ nhất của C là minC=34 khi x=y=12.

Cách 2:

Do x+y=1⇒y=1−x. Khi đó, ta có:

C=x2+y2+xy=x2+1−x2+x1−x=x2−x+1=x−122+34≥34.

Dấu “=” xảy ra khi x=12x+y=1⇔x=y=12.

Vậy, minC=34 khi x=y=12.

24. Tự luận
1 điểm

Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn x+y+z=3.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=xy+3xz+y2+yz2.

Xem đáp án

+ Áp dụng:  a,b≥0 ta có ab≤a+b2, dấu bằng xảy ra khi a=b.

P=x(y+3z)+y(y+z)2=124x(y+3z)+122y(y+z)≤12.4x+(y+3z)2+12.2y+(y+z)2=x+y+z=3

Suy ra P≤3.

P=3⇔4x=y+3z2y=y+zx+y+z=3x>0; y>0; z>0⇔x=y=z=1

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 3 khi x=y=z=1