Chuyên đề 2: Bất đẳng thức có đáp án
28 câu hỏi
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn abc = 1, Chứng minh rằng:
aba4+b4+ab+bcb4+c4+bc+cac4+a4+ca≤1
Ta có: a4+b4≥aba2+b2⇒aba4+b4+ab≤ababa2+b2+ab=1a2+b2+1
Tương tự có: bcb4+c4+bc≤1b2+c2+1;cac4+a4+ca≤1c2+a2+1
Suy ra VT≤1a2+b2+1+1b2+c2+1+1c2+a2+1
Đặt a2=x3;b2=y3'c2=z3 ta có: xyz = 1 ( do abc = 1)
Suy ra: VT≤1x3+y3+1+1y3+z3+1+1z3+x3+1
Dễ cm đc x3+y3≥xyx+y
VT≤1xyx+y+1+1yzy+z+1+1zxz+x+1
VT≤zxyzx+y+z+xxyzy+z+x+yzxyz+x+y
VT≤zx+y+z+xx+y+z+yzx+y+z=1
Vậy VT≤1 Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a+b+c+ab+bc+ac=6. Chứng minh rằng: a3b+b3c+c3a≥3
Đặt P=a3b+b3c+c3a.
Có a, b, c là các số thực dương, theo bất đẳng thức AM-GM có:
a3b+ab≥2a2b3c+bc≥2b2c3a+ac≥2c2.
⇒P=a3b+b3c+c3a≥2a2+b2+c2−ab+bc+ac, mà a+b+c+ab+bc+ac=6.
⇒P≥2a2+b2+c2+a+b+c−6.
Có a−b2+b−c2+a−c2≥0⇒2a2+b2+c2≥2ab+bc+ca⇒3a2+b2+c2≥a+b+c2.
Suy ra P≥23a+b+c2+a+b+c−6.
Có ab+bc+ca≤a2+b2+c2⇒3ab+bc+ac≤a+b+c2.
Do đó 6=a+b+c+ab+bc+ac≤a+b+c+13a+b+c2⇒13a+b+c2+a+b+c−6≥0.⇒a+b+c≥3, a+b+c2≥9.
Suy ra P≥23.9+3−6=3. Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c.
Vậy a3b+b3c+c3a≥3.
Cho a, b, c là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện abc = 1
Chứng minh 12+a+12+b+12+c≤1.
Bất đẳng thức cần chứng minh 12+a+12+b+12+c≤1
⇔b+2c+2+a+2c+2+a+2b+2≤a+2b+2c+2
⇔ab+bc+ca+4a+b+c+12≤abc+2ab+bc+ca+4a+b+c+8
⇔ab+bc+ca+4a+b+c+12≤1+2ab+bc+ca+4a+b+c+8
⇔ab+bc+ca≥3
Thật vậy áp dụng bất đẳng thức CauChy cho 3 số dương ta có ⇔ab+bc+ca≥3abc23≥3.
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Hoàn tất chứng minh.
Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn a + b = 4ab
Chứng minh rằng: a4b2+1+b4a2+1≥12
Từ a + b = 4ab ⇒4ab≥2ab⇒ab≥14 .
Chứng minh được BĐT: Với x, y > 0 ta có a2x+b2y≥a+b2x+y (*) .
Áp dụng (*) ta có
a4b2+1+b4a2+1=a24ab2+a+b24a2b+b≥a+b24ab(a+b)+(a+b)
= a+b4ab+1=4ab4ab+1=1−14ab+1≥12
Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=12 .
Cho x, y, z là ba số dương. Chứng minh x+y+z1x+1y+1z≥9⋅
Áp dụng bất đẳng thức xy+yx≥2 cho hai số x > 0; y > 0 ta chứng minh được x+y+z1x+1y+1z≥9 .
Chứng minh 12+13+...+1400<38.
12+13+...+1400=212+2+13+3+...+1400+400<212+1+13+2+...+1400+399
Ta có 212+1+13+2+...+1400+399
=2−1+3−2+...+400−399
=2−1+400=38
Vậy 12+13+...+1400<38
Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh rằng:
aba+b+2c+bcb+c+2a+cac+a+2b≤14(a+b+c)
Ta chứng minh bất đẳng thức 1x+y≤141x+1y với x, y > 0.
Thậy vậy, với x, y > 0 thì:
1x+y≤141x+1y⇔1x+y≤x+y4xy⇔(x+y)2≥4xy⇔x2+2xy+y2−4xy≥0
⇔x2−2xy+y2≥0⇔(x−y)2≥0 (luôn đúng)
Do đó: 1x+y≤141x+1y với x, y > 0.
Áp dụng bất đẳng thức trên ta có:
1a+b+2c=1(a+c)+(b+c)≤14(1a+c+1b+c)⇒aba+b+2c≤ab41a+c+1b+c
Tương tự ta có: bcb+c+2a≤bc41b+a+1c+acac+a+2b≤ca41c+b+1a+b
Cộng vế với vế các bất đẳng thức với nhau ta được:
aba+b+2c+bcb+c+2a+cac+a+2b≤ab41a+c+1b+c+bc41b+a+1c+a+ca41c+b+1a+b
=14aba+c+abb+c+bcb+a+bcc+a+cac+b+caa+b=14ab+bca+c+ab+cac+b+bc+cab+a=14b(a+c)a+c+a(b+c)c+b+c(b+a)b+a=14(a+b+c)
Do đó VT≤14VP (đpcm).
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Cho ba số thực không âm a, b, c và thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh rằng:
a+2b+c≥4(1−a)(1−b)(1−c)
Ta có a+2b+c≥4(1−a)(1−b)(1−c)⇒a+2b+c≥4(b+c)(a+c)(a+b)
Áp dụng bất đẳng thức cô si ta có
a+b+b+c≥2(a+b)(b+c)⇒(a+2b+c)2≥4(a+b)(b+c)⇒(a+2b+c)2(a+c)≥4(a+b)(b+c)(a+c)
Áp dụng bất đẳng thức cô si
a+2b+c+a+c2≥(a+2b+c)(a+c)⇒2(a+b+c)2≥(a+2b+c)(a+c)⇒1≥(a+2b+c)(a+c) ⇒1≥(a+2b+c)(a+c)⇒a+2b+c≥(a+2b+c)2(a+c)
⇒a+2b+c≥4(a+b)(a+c)(b+c)
Giải bất phương trình 7x–2>4x+3
7x–2>4x+3⇔3x>5⇔x>53
Vậy nghiệm của bất phương trình là x>53
Rút gọn biểu thứcA=2+18
A=2+18=2+2.32=2+32=42
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x+y+z≥2019. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x2x+yz+y2y+zx+z2z+xy.
Ta chứng minh bất đẳng thức a2x+b2y+c2z≥a+b+c2x+y+zvới a,b,c,x,y,z>0
Áp dụng bất đẳng thức Bu – nhi – a - cốp – xki cho ba bộ số ax;x,by;y,cz;z
ta có a2x+b2y+c2zx+y+z=ax2+by2+cz2x2+y2+z2
≥ax.x+by.y+cz.z2=a+b+c2
⇒a2x+b2y+c2z≥a+b+c2x+y+z (*)
Dấu “=” xảy khi khi ax=by=cz
Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có yz≤y+z2;zx≤z+x2;xy≤x+y2
⇒T≥x2x+y+z2+y2y+z+x2+z2z+x+y2
=2x22x+y+z+2y2x+2y+z+2z2x+y+2z
=2x22x+y+z+y2x+2y+z+z2x+y+2z
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có
T≥2x+y+z24x+y+z=x+y+z2=20192
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 673
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=20192 khi x = y = z = 673
Cho hai số thực x, y thỏa mãn x≥3;y≥3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=21x+1y+3y+1x
T=21x+21y+3y+3x=x3+623x+3x+21y+73y+23y=x3+3x+21y+73y+623x+23y≥2+14+62+2=80
Dấu "=" xảy ra ⇔x=3y=3
Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 80 khi x = 3; y =3.
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x+ y + z ≤1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=1x2+y2+z2 + 1xy+yz+zx
Ta có xy+yz+zx≤x+y+z33≤13 nên 2017xy+yz+zx≥6051
Áp dụng BĐT x+y+z1x+1y+1z≥9 , ta có:
(x2+y2+z2)+(xy+yz+zx)+(xy+yz+zx) 1x2+y2+z2+1xy+yz+zx+1xy+yz+zx≥9⇔(x2+y2+z2+2xy+2yz+2zx) 1x2+y2+z2+1xy+yz+zx+1xy+yz+zx≥9
Hay 1x2+y2+z2 + 2xy+yz+zx≥9
Từ đó ta có: P=1x2+y2+z2 + 2xy+yz+zx+ 2017xy+yz+zx≥9+6051=6060
⇔P≥6060Vậy GTNN của P là 6060 khi và chỉ khi x=y=z=13
Cho hai số thực không âm a, b thỏa mãn a2+b2=2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=a3+b3+4ab+1.
Ta có a3+b3+4=a3+b3+1+3≥3ab+3. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1.
Vì ab + 1 > 0 nên M=a3+b3+4ab+1≥3ab+1ab+1=3.
Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thứcM là 3 đạt được khi a = b = 1.
+) Vì a2+b2=2 nên a≤2;b≤2. Suy ra a3+b3+4≤2a2+b2+4=22+4.
Mặt khác 1ab+1≤1 do ab+1≥1. Suy ra M=a3+b3+4ab+1≤22+4.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
a2+b2=2ab=0⇔a;b=0;2∨a;b=2;0.
Giá trị lớn nhất của biểu thức M là 4+22 đạt được khi a;b=0;2∨a;b=2;0
Cho x, y là các số thực dương thỏa x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x2−y2+x+1x+1.
Ta có: x+y=1⇒y=1−x thay vào A ta được:
A=2x2−y2+x+1x+1=2x2−(1−x)2+x+1x+1=2x2−x2−2x+1+x+1x+1=x2+2x+x+1x=x2−x+14+4x+1x−14=x−122+4x+1x−14
Dễ thấy x−122≥0,∀x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có 4x+1x≥24x.1x=4
Suy ra x−122+4x+1x−14≥0+4−14=154
Dấu "=" xảy ra khi x=12
Vậy Amin=154 khi x=12.
Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x+y≤3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=15xy+5x+2y+5
P=15xy+5x+2y+5P=15xy+5x+2y+5P=15xy+5(x+y)+y+5≥15xy+5y+8⇔P≥15xy+xy20+5y+8+y+820−xy+y+820
Ta lại có: xy+y+820=y(x+1)+820≤x+y+124+820≤35
Khi đó:
P≥15xy+xy20+5y+8+y+820−xy+y+820⇔P≥15+1−35⇔P≥35
Vậy PMin=35⇔x=1y=2
Cho x, y là hai số thực thỏa x>yxy=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2x−y.
Với x>y, xy=1, ta có
P=x2+y2x−y=(x−y)2+2xyx−y=x−y+2x−y
Vì x>y⇒x−y>0; 2x−y>0 và xy = 1.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương x−y; 2x−y, ta có
x−y+2x−y≥22(x−y)x−y=22=22
Suy ra minP=22.
Dấu đẳng thức xảy ra ⇔x−y=2x−y⇔(x−y)2=2⇔x−y=2⇔x=y+2.
Mà xy=1⇒(y+2)y=1⇔y2+2y=1⇔y2+2y−1=0⇔y=6−22y=−6−22
Vậy minP=22 tại x=2+62y=−2+62hoặc x=2−62y=−2−62.
Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+y2=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 3−x3−y.
P= 3−x3−y=9−3x+y+xy=18−6x+y+2xy2 = 17+x2+y2−6x+y+2xy2=8+x+y2−6x+y+92 = x+y−322+4.
Từ x2+y2=1 chỉ ra đượcx+y2≤2⇒ −2 ≤x+y≤2;
Suy ra −2 −3≤x+y−3≤2−3<0.
P= x+y−322+4≥2−322+4=19−622⋅
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 19−622 khi x=y=22⋅
Cho hai số thực không âm a, b thỏa mãn a2+b2=2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=a3+b3+4ab+1.
Ta có a3+b3+4=a3+b3+1+3≥3ab+3. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1.
Vì ab + 1 > 0 nên M=a3+b3+4ab+1≥3ab+1ab+1=3.
Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là 3 đạt được khi a = b = 1.
+) Vì a2+b2=2 nên a≤2,b≤2. Suy ra a3+b3+4≤2a2+b2+4=22+4.
Mặt khác 1ab+1≤1 do ab+1≥1. Suy ra M=a3+b3+4ab+1≤22+4.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
a2+b2=2ab=0⇔a;b=0;2∨a;b=2;0.
Giá trị lớn nhất của biểu thức M là 4+22 đạt được khi a;b=0;2∨a;b=2;0
Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn: x+2y+3z=2.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: S=xyxy+3z+3yz3yz+x+3xz3xz+4y.
Đặt a=x; b=2y; c=3z , ta được: a,b,c>0; a+b+c=2.
Khi đó: S=abab+2c+bcbc+2a+acac+2b .
Xét abab+2c=abab+a+b+cc=aba+cb+c≤12aa+c+bb+c
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi aa+c=bb+c.
Tương tự ta có: bcbc+2a ≤12bb+a+cc+a ;acac+2b≤12aa+b+cc+b.
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi bb+a=cc+a; aa+b=cc+b.
Cộng các vế ta được: S≤12a+ba+b+b+cb+c+a+ca+c=32.
Vậy giá trị lớn nhất của S bằng 32 khi và chỉ khi a=b=c=23 hay giá trị lớn nhất của S bằng 32 khi và chỉ khi x=23; y=13; z=29.
Cho biểu thức P=a4+b4−ab với a, b là các số thực thỏa mãn a2+b2+ab=3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P.
Ta có a2+b2+ab=3⇔a2+b2=3−ab thay vào P ta được.
P=a4+b4−ab=a2+b22−2a2b2−ab=3−ab2−2a2b2−ab=9−6ab+a2b2−2a2b2−ab=9−7ab−a2b2=−ab2+2.ab.72+494+494+9=−ab+722+854
Vì a2+b2=3−ab, mà a+b2≥0⇔a2+b2≥−2ab⇒3−ab≥−2ab⇔ab≥−3. (1)
Và a−b2≥0⇔a2+b2≥2ab⇒3−ab≥2ab⇔ab≤1. (2)
Từ (1) và (2) suy ra −3≤ab≤1⇔−3+72≤ab+72≤72+1⇔12≤ab+72≤92
⇔14≤ab+722≤814⇔−814≤−ab+722≤−14⇔−814+854≤−ab+722+854≤−14+854⇔1≤−ab+722+854≤21
Vậy Max P = 21. Dấu = xảy ra khi ab=−3a2+b2=6⇔a=3b=−3vb=3a=−3.
Min P = 1. Dấu = xảy ra khi ab=1a2+b2=2⇔a=1b=1 hoặc a=-1b=-1.
Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn: a+b+3ab=1.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=6aba+b−a2−b2.
Ta có: (a−b)2≥0⇔a2+b2≥2ab⇔(a+b)2≥4ab;a2+b2≥(a+b)22
Từ giả thiết a+b+3ab=1⇒a+b=1−3ab≥1−34a+b2
⇔3a+b2+4a+b−4≥0⇔a+b+23a+b−2≥0⇔a+b≥23 (vì a, b > 0)
3aba+b=1−(a+b)a+b=1a+b−1≤32−1=12a2+b2≥a+b22≥29⇔−a2+b2≤−29P=6aba+b−a2−b2=23aba+b−a2+b2≤1−29=79
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 79 khi a=ba+b+3ab=1⇔a=b=13
Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn a + b + 3ab = 1.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=12aba+b−a2−b2.
Ta có: (a−b)2≥0⇔a2+b2≥2ab⇔(a+b)2≥4ab;a2+b2≥(a+b)22
Từ giả thiết a+b+3ab=1⇒a+b=1−3ab≥1−34a+b2
⇔3a+b2+4a+b−4≥0⇔a+b+23a+b−2≥0⇔a+b≥23.3aba+b=1−(a+b)a+b=1a+b−1≤32−1=12.a2+b2≥a+b22≥29⇒−a2+b2≤−29.P=12aba+b−a2−b2=4.3aba+b−a2+b2≤2−29=169.
Giá trị lớn nhất của P bằng 169 khi a=ba+b+3ab=1⇔a=b=13.
Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: x2+y2+z2=3xyz
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2x4+yz+y2y4+xz+z2z4+xy
x2+y2+z2=3xyz⇒xyz+yxz+zxy=3
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương xyz;yxz ta có: xyz+yxz≥2xyz.yx=2z
Tương tự ta cũng có: yxz+zxy≥2x; zxy+xyz≥2y
⇒xyz+yxz+yxz+zxy+zxy+xyz≥2z+2x+2y⇒xyz+yzx+zxy≥1x+1y+1z⇒1x+1y+1z≤3
Lại có: x4+yz≥2x4yz=2x2yz⇒x2x4+yz≤12yz=14.2.1y.1z≤14(1y+1z)
Tương tự y2y4+xz≤14(1x+1z);z2z4+xy≤14(1x+1y)
Suy ra
P=x2x4+yz+y2y4+xz+z2z4+xy≤14(2x+2y+2z)=12(1x+1y+1z)≤32=>P≤32
Vậy giá trị nhỏ nhất của P = 32 khi x = y = z = 1.
Cho các số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện: a + b + c = 2019.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=2a2+ab+2b2+2b2+bc+2c2+2c2+ca+2a2.
Ta có:
2a2+ab+2b2=54a+b2+34a−b2≥54a+b2⇒2a2+ab+2b2≥52a+b
Tương tự:
2b2+bc+2c2≥52b+c ; 2c2+ca+2a2≥52c+a
⇒P≥52a+b+52b+c+52c+a=5a+b+c⇒P≥20195
Dấu “=” xảy ra ⇔a=b=c=20193=673
Vậy minP=20195⇔a=b=c=673
Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn a + b + c = 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A=aba+3b+2c+bcb+3c+2a+cac+3a+2b⋅
Áp dụng bất đẳng thức ở phần a) ta có:
9aba+3b+2c≤abc+a+abc+b+a2;9bcb+3c+2a≤bca+c+bca+b+b2;9cac+3a+2b≤cab+a+cab+c+c2
Cộng theo các vế của ba bất đẳng thức trên ta được
9A≤abc+a+abc+b+a2+bca+c+bca+b+b2+cab+a+cab+c+c2⇔9A≤abc+a+bca+c+abc+b+cab+c+bca+b+cab+a+a+b+c2⇔9A≤32.a+b+c=9⇒A≤1.
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 2
Vậy MaxA=1⇔a=b=c=2..
Với x≠0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=x2−3x+2019x2
Điều kiện x≠0
Ta có A=x2−3x+2019x2=1−3x+2019x2
Đặt t=1xt≠0 ta được:
A=1−3t+2019t2=2019t2−1673t+1=2019≥t2−2t11346+113462−2019113462+1=2019t−113462+26892692≥26892692
với mọi t thuộc R
Dấu “=” xảy ra khi t=11346tm . Vậy minA=26892692 khi t=11346⇒x=1346tm
Xét các số x, y, z thay đổi thoả mãn x3 + y3 + z3 – 3xyz = 2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=12(x+y+z)2+4(x2+y2+z2−xy−yz−zx)
Ta có:
x³ + y³ + z³ - 3xyz = (x + y)³ - 3xy(x - y) + z³ - 3xyz = 2
[(x + y)³ + z³] - 3xy(x + y +z ) = 2
(x + y + z)³ - 3z(x + y)(x + y + z) - 3xy(x – y - z) = 2
(x + y + z)[(x + y + z)² - 3z(x + y) - 3xy] = 2
(x + y + z)(x² + y² + z² + 2xy + 2xz + 2yz - 3xz - 3yz - 3xy) = 2
(x + y + z)(x² + y² + z² - xy - xz - yz) = 2
x² + y² + z² - xy - xz – yz ≠ 0
Chứng minh: x² + y² + z² - xy - xz – yz ≥ 0 với mọi x, y, z
|x² + y² + z² - xy - xz – yz > 0 | x + y + z
Đặt x + y + z = t (t > 0) | x² + y² + z² - xy - xz – yz =t2 khi đó ta có
P=12(x+y+z)2+4(x2+y2+z2−xy−yz−zx)=t22+8t=t22+2+8t−2
Áp dụng BĐT Cô si ta có: t22+2≥2t22.2=2t (dấu bằng xảy ra khi t = 2)
2t+8t≥22t.8t=8 (dấu bằng xảy ra khi t = 2)
P ≥ 8 – 2 = 6. Tồn tại x = y = 1, z = 0 thì P = 6
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 6








