Chuyên đề 1: Trắc nghiệm tổng hợp có đáp án
Đề thi

Chuyên đề 1: Trắc nghiệm tổng hợp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 967 lượt thi
47 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức (3a−1)2 là:

3a−1

1-3a

3a-1 và 1-3a

|3a-1|

Xem đáp án

Chọn D

(3a−1)2=3a−1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=(m+3)x+6 đồng biến trên R, khi:

m>-3

m≥−3

m<−3

m≤−3

Xem đáp án

Chọn đáp án AHàm số đồng biến trên R khi  m+3>0⇔m>−3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua hai điểm A(2;1), B(1;0):

y=x+1

y=x-1

y=-x+1

y=-x+3

Xem đáp án

Chọn BGọi đồ thị hàm số đi qua A và B có dạng: y=ax+b (a≠0). Ta có:2a+b=1a+b=0⇔a=1b=−1

 Vậy đồ thị hàm số cần tìm là y=x-1 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O;3cm) và đường thẳng a tiếp xúc với nhau tại điểm H. Khi đó:

OH>3cm và OH vuông góc với a.

OH<3 cm và OH vuông góc với a

OH=3 cm và OH không vuông góc với a

OH=3 cm và OH vuông góc với a

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? (ảnh 1)

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? (ảnh 2)

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? (ảnh 3)

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng

Đường tròn là hình có một trục đối xứng duy nhất.

Đường tròn là hình chỉ có hai trục đối xứng.

Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng.

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhấtCho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 .  (ảnh 1)

 Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 .  (ảnh 2). Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số trên song song với nhau?

Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 . (ảnh 6)

Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 . (ảnh 7)

Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 . (ảnh 8)

Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 . (ảnh 9)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Để đồ thị hàm số Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 .  (ảnh 3)song song với đồ thị hàm số Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 .  (ảnh 4)thì

Cho hàm số bậc nhất y=(m^2+1)x-2m và y=10x-6 .  (ảnh 5)

 .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 1) có hai nghiệm  Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 2) thỏa mãnBiết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 3). Tính tổng S các giá trị nguyên đó.

S=3

S=2

S=0

S=5

Xem đáp án

Chọn B

Ta cóBiết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 4)

Do đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi .

Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 5)

Theo đề bàiBiết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 6)

Vì  Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 7) nên Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 8)

Ta cóBiết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x^2 - (2m+1)x +m^2 +m=0   (ảnh 9)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của biểu thức 5-x?

x≥5

x>5

x<5

x≤5

Xem đáp án

Chọn D

ĐKXĐ:Tìm điều kiện xác định của biểu thức căn bậc hai của (5-x) ? (ảnh 1).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 2x-3 xác định khi và chỉ khi:

x>3

x≥3

Biểu thức 2*căn bậc hai của (x-3) xác định khi và chỉ khi: (ảnh 1)

x⩽3

Xem đáp án

Chọn B

ĐKXĐ: x−3≥0⇔x≥3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

9>22

17>4

3>10

16=4

Xem đáp án

Chọn C

9<10⇒3<10⇒C sai

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

y=2x+1

y=2007

y=13x-2

y=-2007x+2018

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=−2007x+2018 nghịch biến vì có hệ số a < 0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây là đường parabol có gốc tọa độ O (0; 0) là điểm thấp nhất của đồ thị đó?

y=-2x2

y=-x2

y=13x2

y=x2

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=x2 có a = 1 > 0 ⇒O (0; 0) là điểm thấp nhất của đồ thị đó

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

−x2−2x+1=0

x2−x+1=0.

x2−3x+2 =0

16=4

Xem đáp án

Chọn B

Phương trìnhx2−x+1=0. vô nghiệm vì Δ=−3<0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số có tổng bằng -5 và tích bằng 6. Hai số đó là nghiệm của phương trình

x2−5x+6=0

x2+6x+5=0

x2+5x+6=0.

x2+6x−5 =0.

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng công thức X2−SX+P=0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để biểu thức 2017x−2 xác định là.

x<2

x>2

x≠2

x=2

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định của biểu thức là x−2≠0⇔x≠2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị hàm số y=x+1 đi qua điểm

M(1;0)

N(0;1)

P(3;2)

Q(-1;-1)

Xem đáp án

Chọn B

x=0⇒y=1 nên đồ thị hàm số đi qua điểm N0;1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để hàm số y=(m-2)x+8 nghịch biến trên R là

m≥2

m>2

m<2

m≠2

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số nghịch biến khi a<0⇔m−2<0⇔m<2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình bậc hai sau phương trình nào có tổng 2 nghiệm bằng 5 

x2−10x−5=0

x2−5x+10=0

x2+5x−1=0

x2−5x–1=0

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng công thức X2−SX+P=0 mà ta có tổng  nghiệm bằng 5⇒S=5

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình bậc hai sau phương trình nào có 2 nghiệm trái dấu

−x2+2x−3=0

5x2−7x−2=0

3x2−4x+1=0

x2+2x+1=0

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi Δ>0ca<0nên chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trìnhCho hệ phương trình 2x+y=3m+1 và 3x+5y=8m+5 (ảnh 1). Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn 3x+y=9.

m=12

m=52

m=2

m=-2

Xem đáp án

Chọn CCho hệ phương trình 2x+y=3m+1 và 3x+5y=8m+5 (ảnh 2)

ThayCho hệ phương trình 2x+y=3m+1 và 3x+5y=8m+5 (ảnh 3) vào phương trình 3x+y=9 ta được m=2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=-3x+4.

Q(-2;2)

N(1;7)

M(0;4)

P(-1;1)

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+5. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số đồng biến trên tập R.

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm M(0;5)

Hàm số nghịch biến trên tập R.

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểmCho hàm số y=3x+5 . Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1).

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của 25 là:

±5

625

5

-5

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? (ảnh 1).

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? (ảnh 2)

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? (ảnh 3)

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập R?

y=-2x+3

y=23x +1

y=1-2x

y=1-2(x+1)

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;4). Số điểm chung của đường tròn tâm A bán kính R=3 với trục Ox và Oy lần lượt là:

1 và 2

0 và 1

1 và 0

2 và 1

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để phương trình mx2−3x+2m+1=0 có nghiệm x=2.

-56

56

-65

65

Xem đáp án

Chọn B

Thay x=2 vào phương trình ta được: 4m−6+2m+1=0⇔6m=5⇔m=56

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x-y=1 (1). Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có vô số nghiệm?

y=2x-2

y=1+x

2y=2-2x

2y=2x-2

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y=mx2 đi qua điểm A(-2;1).

m=-12

m=12

m=14

m=-14

Xem đáp án

Chọn C

Thay tọa độ điểm A vào đồ thị hàm số y=mx2 ta được: 4m=1⇒m=14.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình y=2x+5y=x−3

Vô nghiệm

Có nghiệm duy nhất

Có hai nghiệm

Có vô số nghiệm

Xem đáp án

Chọn B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=34x6−3x3với x<0.

P=9x3

P=-15x3

P=-9x3

P=3x3

Xem đáp án

Chọn C

P=34x6−3x3=3.2x3−3x3=3.−2x3−3x3=−9x3(do x<0).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để biểu thức 2−aa+1 nhận giá trị âm.

0≤a<2

a>2

a<2; a≠−1

a<2

Xem đáp án

Chọn B

Để biểu thức nhận giá trị âm thì  2−a<0a≥0⇔a>2a≥0⇔a>2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình x2+bx−2b=0 có một nghiệm x=-3. Tìm nghiệm còn lại của phương trình?

-65

-56

56

65

Xem đáp án

Chọn D

Vì x=-3 là nghiệm của phương trình nên 32−3b−2b=0⇔b=95.

Vì ac<0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt, theo Vi–et ta có

x1.x2=−2b=−185⇒x2=−185:(−3)=65(giả sử x1=−3).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi x=7 biểu thức 4x+2−1 có giá trị là

12

48

43

2

Xem đáp án

Chọn D

Thay x=7 (thỏa mãn) vào biểu thức 4x+2−1 ta tính được biểu thức có giá trị bằng

47+2−1=43−1=2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi x=7 biểu thức 4x+2−1 có giá trị là

12

48

43

2

Xem đáp án

Chọn D

Thay x=7 (thỏa mãn) vào biểu thức 4x+2−1 ta tính được biểu thức có giá trị bằng

47+2−1=43−1=2.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH biết BH=4cm và CH=16cm cm độ dài đường cao AH bằng

8 cm

9 cm

25 cm

16 cm

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABC vuông tại A đường cao ta có

AH2=HB.HC⇔AH2=4.16⇔AH=8

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn có chu vi bằng 8 π cm bán kính đường tròn đã cho bằng

4 cm

2 cm

6 cm

8 cm

Xem đáp án

Chọn A

C=2πR⇒R=C2π=8π2π=4cm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính bằng 3 cm chiều cao bằng 4 cm diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

24π cm2

12π cm2

20π cm2

15π cm2

Xem đáp án

Chọn D

Đường sinh của hình nón là l=h2+R2=32+42=5 cm

Diện tích xung quanh hình nón là Sxq=πRl=π.5.3=15π

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH=4cm; BC=16cm. Tính độ dài cạnh AB?

8

85

25

45

Xem đáp án

Chọn A

Cho tam giác  ABC vuông tại A , đường cao AH, biết BH=4 cm;  BC=16 cm. Tính độ dài cạnh AB ? (ảnh 1)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABC(A^=90o), ta có:

AB2=BH.BC=4.16=64.

Suy ra AB=8 (cm).

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 35o thì bóng của một tòa nhà trên mặt đất dài 30 m. Hỏi chiều cao của tòa nhà đó bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

52 m

21 m

17 m

25 m

Xem đáp án

Chọn B

Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 35 độ thì bóng của một tòa nhà trên mặt đất dài 30 m. Hỏi chiều cao của tòa nhà đó bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). (ảnh 1)

Ta có: dA;Ox=4>3=R. Do đó đường tròn (A;3) không cắt trục Ox.

dA;Oy=3=R. Do đó đường tròn (A;3)cắt trục Oy tại một điểm.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình cầu có thể tích 500π3 cm3. Tính diện tích mặt cầu đó.

500π3cm2

50π cm2

25π cm2

100π cm2

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích mặt cầu bán kính R là V=43πR3⇒R=3V4π3=3.500π34π3=5 (cm).

Diện tích mặt cầu là S=4πR2=4π.52=100π (cm2).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O;R) có dây cung AB=R2. Tính diện tích tam giác AOB.

2R2

R22

R2

πR24

Xem đáp án

Chọn B

Xét tam giác AOB có:AB2=OA2+OB2⇒ΔAOB vuông tại O.

Ta có: SΔAOB=12OA.OB=12R.R=R22.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng vuông góc với trục, ta được mặt cắt là hình gì?

Hình chữ nhật

Hình vuông

Hình tròn

Hình tam giác

Xem đáp án

Chọn C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ngũ giác đều ABCDE. Đường tròn (O) tiếp xúc với ED tại D và tiếp xúc với BC tại C. Tính số đo cung nhỏ DCcủa (O).

135o

108o

72o

144o

Xem đáp án

Chọn D

Cho ngũ giác đều ABCDE. Đường tròn (O) tiếp xúc với ED tại D và tiếp xúc với BC tại C. Tính số đo cung nhỏ DC của (O). (ảnh 1) 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định chiều cao của một cái cây mà không đo trực tiếp người ta chọn vị trí nhìn từ C cách gốc cây B một khoảng 25m và góc nhìn góc ACB = 30 độ như hình minh họa dưới đây. Kết quả tính được chiều cao của cây là (làm tròn đến cm)

Để xác định chiều cao của một cái cây mà không đo trực tiếp người ta chọn vị trí (ảnh 1)

1443 cm

4330 cm

1250 cm

2165 cm

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: AB=BC.tang∠ACB=25.tang300=14,43m=1443cm

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật ABCDAB = 3cm BC = 4cm quay một vòng quanh cạnh AB ta được một hình trụ có diện tích toàn phần bằng:

56π cm2

44π cm2

24π cm2

56 cm2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: Stp=2πRh+2πR2=2πR(h+R)=2π.4(3+4)=56πcm2