Chuyên đề 1: Căn bậc 2 có đáp án
69 câu hỏi
Cho biểu thức A=16−25+4. So sánh A với 2
Thực hiện phép tính: 29 − 34
Rút gọn biểu thức: 28(a−2)27 , với a > 2
Rút gọn biểu thức: A=20−45+380
Tính giá trị biểu thức T=4+25−9
Khi x = 7 biểu thức 4x+2−1 có giá trị là
12
48
43
2
Tính giá trị biểu thức
A=248+375−2108
Tính giá trị biểu thứcB=19+83+19−83
Rút gọn biểu thức: A=23+7+282−2
Tính giá trị của biểu thức sau:
A=349−25
Tính giá trị của biểu thức sau:
B=(3−25)2−20
Rút gọn biểu thức:
A=45−220
Rút gọn biểu thức:B=35−273−5−3−122
Rút gọn biểu thức: A=27−12
Giá trị rút gọn của biểu thức P=227+300−375
313.
3.
83.
-33.
Điều kiện của x đề biểu thức 2x−4 có nghĩa là
x≥−12.
x≥2.
x≥-2.
x≥12.
Rút gọn biểu thức: A=32−6.3+2211
Rút gọn: A=5−35+3+6
Rút gọn biểu thứcP=5(5+2)−20
Rút gọn biểu thức A=4+8+2−3−62+2−3
Rút gọn biểu thức sau:
34+225−49
Rút gọn biểu thức sau:
33+512−227
Rút gọn biểu thức:K=9+45−35
Rút gọn biểu thức:Q=x−4x+2+x+2xx (với x > 0)
Tính giá trị của biểu thức sau:4+3
Tính giá trị của biểu thức sau:
5+6−52
Tính 27+412−3
Tính giá trị của biểu thức sau
A=16−4
Tính giá trị của biểu thức sau
B=55−3+35
Tính giá trị của biểu thức sau
C=2−52+2
Rút gọn biểu thức sau:
A=12−253+60.
Rút gọn biểu thức sau:B=4xx−3.x2−6x+9x với 0 < x < 3
Rút gọn biểu thức P=xx+3−3x−3+6xx−9 (với x≥0, x≠9)
Rút gọn biểu thức : P=a2−12aa−1a+1−a+1a−1 với a > 0 và a≠1
Rút gọn biểu thứcA=12+2−12−13−2
Cho biểu thức B=1x+x+2xx−1−1x−x với x > 0 và x≠1. Rút gọn biểu thức B và tìm x để B = 8.
Rút gọn biểu thức P=xx+2+2x−2.x−4 (với x≥0 và x≠4)
Cho biểu thức:A=x+2x+3−5x+x−6−1x−2 với x≥0;x≠4.a) Rút gọn Ab) Tìm giá trị của của A khi x=6+42
Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x - 1 có giá trị dương.
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức B=222.5−332.5+442.5
Rút gọn biểu thức C=1−aa1−a+a1−a1−a2 với a≥0 và a≠1
Cho A=x+x+1x+1 với x≥0; x≠1.Tính giá trị của biếu thức A khi x = 2.
Cho B=1x−1−x+2xx−1−x+1x+x+1 với x≥0; x≠1
Rút gọn biểu thức B.
Chứng minh A = A=25+6−(5−1)2+2018 là một số nguyên
Rút gọn biểu thức P=a−1b−1b−2b+1a2−2a+1 với a < 1 và b > 1
Cho biểu thức A=x+12 + x − 12x−1x + 1 − 3x+1x−1 với x≥0, x≠1.
a) Rút gọn A
b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
Cho biểu thức P=xx−1+xx−x:x+13 với x>0;x≠1.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của x để P = 1.
Cho biểu thức: A=x+2x−1+x−2x−1 với x≥1Tính giá trị biểu thức A khi x = 5.
Cho biểu thức: A=x+2x−1+x−2x−1 với x≥1Rút gọn biểu thức A khi 1≤x≤2.
Rút gọn biểu thức A=2x−2x+1x−4−2x−1x+2:xx−2 với x>0; x≠4
Cho biểu thức A=x+12 + x − 12x−1x + 1 − 3x+1x−1 với x≥0, x≠1.
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
Rút gọn biếu thức: A=45−1−345+5−12
Cho biểu thức: B=13−x−13+x.3+xx, (với x>0;x≠9).
Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B>12.
Cho hai biểu thức A=4x+125−x và B=15−xx−25+2x+5:x+1x−5 với x≥0;x≠25.
a) Tìm giá trị của biểu thức A khi x = 9.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhât.
Rút gọn biểu thức sau:A=50−18.
Rút gọn biểu thức sau:
B=2a2+a−2a+1:1−aa2+2a+1 (với a≠0 và a≠±1)
Rút gọn biểu thức:
A=72−8.
Rút gọn biểu thức:
B=1a2+a−1a+1:1−aa2+2a+1 (với a≠0; a≠±1)
Rút gọn biểu thức: P=x3+x+2x9−x:x−1x−3x−2x với x>0,x≠9,x≠25
Cho hai biểu thức: A=20−45+35:5; B=x+2xx+x−9x+3 (với x > 0).
a) Rút gọn các biểu thức A, B
b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A
Cho biểu thức P=4x−9x+2xx với x > 0
a) Rút gọn
b) Tính giá trị của P biết x=6+25 (không dùng máy tính cầm tay).
Tìm điều kiện của x để biểu thức x+1x−3 có nghĩa.
Chứng minh đẳng thức 1−a+aa+11−a−aa−1=1−a a≥0,a≠1.
Cho biểu thức M=1x−2+1x+2−x4−x
a) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức.
c) Tính giá trị của M biết x = 16
Cho biểu thức H=2x2+2xx2−1+1x+1−1x−1 với x≥0;x≠1
a)Rút gọn biểu thức H
b)Tìm tất cả các giá trị của x để x−H<0
Rút gọn biểu thứcB=67+2+28+37
Cho biểu thức P=1a−1−1a+1+1 với a≥0, a≠1
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi a =3
Rút gọn biểu thức A=3−22−3+22
Chứng minh rằng 2a+3−1a−3+6a−9.a+3=1 với a>0, a≠9








