Chuyên đề 1: Căn bậc 2 có đáp án
69 câu hỏi
Cho biểu thức So sánh A với
Vậy
Khi x = 7 biểu thức có giá trị là
2
Chọn D
Thay x = 7 (thỏa mãn) vào biểu thức ta tính được biểu thức có giá trị bằng
Tính giá trị biểu thức
Vậy
Vậy B = 8.
Tính giá trị của biểu thức sau:
Tính giá trị của biểu thức sau:
Rút gọn biểu thức:
(do )
Giá trị rút gọn của biểu thức
Chọn B
Điều kiện của x đề biểu thức có nghĩa là
Chọn B
Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi:
Vậy P = 5.
Vậy A =
Rút gọn biểu thức sau:
Rút gọn biểu thức sau:
Tính giá trị của biểu thức sau:
Tính giá trị của biểu thức sau
Tính giá trị của biểu thức sau
Tính giá trị của biểu thức sau
Rút gọn biểu thức sau:
Vậy P = 1.
Cho biểu thức với x > 0 và . Rút gọn biểu thức B và tìm x để B = 8.
a)
b) (TMĐK)
thay vào A ta được
Vậy với thì
Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x - 1 có giá trị dương.
Ta có A có giá trị dương
Vậy x > 1 thì A có giá trị dương
Vậy B =
ĐKXĐ: ;
Vậy với ; thì B = 1.
Ta có
Cho với ;
Chứng minh A = là một số nguyên
Vậy A là một số nguyên
Rút gọn biểu thức với a < 1 và b > 1
(do a < 1 và b > 1)
Cho biểu thức với , .
a) Rút gọn A
b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
b)
2019A là số nguyên khi và chỉ khi là ước nguyên dương của 6057 gồm: .
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
Cho biểu thức với .
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của x để P = 1.
a)
b)
Vậy x = 16 thì P = 1.
Khi x = 5, ta có
Vậy khi x = 5 thì A = 4.
Với , ta có
Vậy khi thì A = 2.
Với ta có
Kết luận A =
Cho biểu thức với , .
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
b)
2019A là số nguyên khi và chỉ khi là ước nguyên dương của 6057 gồm: .
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
+) , thỏa mãn.
Cho biểu thức: , (với ).
Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x để .
Vì nên
Vì
Cho hai biểu thức và với .
a) Tìm giá trị của biểu thức A khi x = 9.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhât.
a) Với x = 9
Thay vào A ta có :
b)
Với ta có
c) Ta có .
Để P nhận giá trị nguyên khi thì hay .
Khi đó, ta có bảng giá trị sau:

Rút gọn biểu thức sau:
(với và )
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
(với ; )
Vậy với
Cho hai biểu thức: (với x > 0).
a) Rút gọn các biểu thức A, B
b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A
a) = 2
Với x > 0 ta có
b) Để giá trị biểu thức B = A
.
(thỏa mãn)
Vậy thì B = A.
Cho biểu thức với x > 0
a) Rút gọn
b) Tính giá trị của P biết (không dùng máy tính cầm tay).
a) Với x > 0 thì
Vậy với x > 0
b) Ta có
Thay vào ta được
Vậy
Cho biểu thức
a) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức.
c) Tính giá trị của M biết x = 16
a) Điều kiện:
Cho biểu thức với
a)Rút gọn biểu thức H
b)Tìm tất cả các giá trị của x để
a)
b) Theo đề bài ta có
Kết hợp điều kiện ta có
Vậy với thì
Cho biểu thức với
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi a =3
a)
Vậy với
b)
Thay a = 3 vào ta có
Vậy P = 2 với a = 3








