2048.vn

Chuyên đề 1: Căn bậc 2 có đáp án
Đề thi

Chuyên đề 1: Căn bậc 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 95 lượt thi
69 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=16−25+4. So sánh A với 2

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 29  −  34

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 28(a−2)27 , với a > 2

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=20−45+380

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức T=4+25−9

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi x = 7 biểu thức 4x+2−1 có giá trị là

12

48

43

2

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

A=248+375−2108

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thứcB=19+83+19−83

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=23+7+282−2

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

A=349−25

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

B=(3−25)2−20

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

A=45−220

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:B=35−273−5−3−122

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=27−12

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị rút gọn của biểu thức P=227+300−375

313.

3.

83.

-33.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của x đề biểu thức 2x−4 có nghĩa là

x≥−12.

x≥2.

x≥-2.

x≥12.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=32−6.3+2211

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: A=5−35+3+6

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thứcP=5(5+2)−20

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=4+8+2−3−62+2−3

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

34+225−49

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

33+512−227

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:K=9+45−35

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:Q=x−4x+2+x+2xx (với x > 0)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:4+3

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

5+6−52

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính 27+412−3

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau

A=16−4

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau

B=55−3+35

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau

C=2−52+2

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

A=12−253+60.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:B=4xx−3.x2−6x+9x  với 0 < x < 3

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=xx+3−3x−3+6xx−9 (với x≥0, x≠9)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức : P=a2−12aa−1a+1−a+1a−1 với a > 0 và a≠1

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thứcA=12+2−12−13−2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=1x+x+2xx−1−1x−x với x > 0 và x≠1. Rút gọn biểu thức B và tìm x để B = 8.

 

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=xx+2+2x−2.x−4 (với x≥0 và x≠4)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:A=x+2x+3−5x+x−6−1x−2 với x≥0;x≠4.a) Rút gọn Ab) Tìm giá trị của của A khi x=6+42

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x - 1 có giá trị dương.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức B=222.5−332.5+442.5

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức C=1−aa1−a+a1−a1−a2 với a≥0 và a≠1

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho A=x+x+1x+1 với x≥0; x≠1.Tính giá trị của biếu thức A khi x = 2.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho B=1x−1−x+2xx−1−x+1x+x+1 với x≥0; x≠1

Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh A = A=25+6−(5−1)2+2018 là một số nguyên

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a−1b−1b−2b+1a2−2a+1 với a < 1 và b > 1

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+12 + x − 12x−1x + 1 − 3x+1x−1 với x≥0, x≠1.

a) Rút gọn A

b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=xx−1+xx−x:x+13 với x>0;x≠1.

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm giá trị của x để P = 1.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x+2x−1+x−2x−1 với x≥1Tính giá trị biểu thức A khi x = 5.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x+2x−1+x−2x−1 với x≥1Rút gọn biểu thức A khi 1≤x≤2.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=2x−2x+1x−4−2x−1x+2:xx−2 với x>0;  x≠4

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+12 + x − 12x−1x + 1 − 3x+1x−1 với x≥0, x≠1.

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biếu thức: A=45−1−345+5−12

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: B=13−x−13+x.3+xx, (với x>0;x≠9).

Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B>12.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=4x+125−x và B=15−xx−25+2x+5:x+1x−5 với x≥0;x≠25.

a) Tìm giá trị của biểu thức A khi x = 9.

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhât.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:A=50−18.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

B=2a2+a−2a+1:1−aa2+2a+1 (với a≠0 và a≠±1)

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

A=72−8.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

B=1a2+a−1a+1:1−aa2+2a+1 (với a≠0; a≠±1)

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: P=x3+x+2x9−x:x−1x−3x−2x với x>0,x≠9,x≠25

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức: A=20−45+35:5; B=x+2xx+x−9x+3 (với x > 0).

a) Rút gọn các biểu thức A, B

b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=4x−9x+2xx với x > 0

a) Rút gọn

b) Tính giá trị của P biết x=6+25 (không dùng máy tính cầm tay).

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để biểu thức x+1x−3 có nghĩa.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức 1−a+aa+11−a−aa−1=1−a a≥0,a≠1.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức M=1x−2+1x+2−x4−x

a) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?

b) Rút gọn biểu thức.

c) Tính giá trị của M biết x = 16

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức H=2x2+2xx2−1+1x+1−1x−1 với x≥0;x≠1

a)Rút gọn biểu thức H

b)Tìm tất cả các giá trị của x để x−H<0

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thứcB=67+2+28+37

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1a−1−1a+1+1 với a≥0,    a≠1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =3

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=3−22−3+22

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 2a+3−1a−3+6a−9.a+3=1 với a>0,  a≠9

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack