Chất dẻo
Đề thi

Chất dẻo

A
Admin
Hóa họcLớp 1247 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

Poliacrilonitrin.

Poli(phenol-fomanđehit).

Poliisopren.

Poli(etylen terephtalat).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?

Poli(vinyl clorua).

Poli(vinyl xianua).

Poli(hexametylen ađipamit).

Poli(etylen terephtalat).

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là

Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol.

Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.

Polietilen; đất sét ướt; PVC.

Polietilen; polistiren; bakelit.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các chất deo là: polietilen, polistiren, nhựa bakelit

Tơ tằm: tơ nên A sai

cao su thiên nhiên: polime thiên nhiên nên B sai

đất sét ướt: không phải polime nên C sai

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?

Poli(phenol-fomanđehit).

Poli(metyl metacrylat).

Polietilen.

Poli(butađien).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào dưới đây không dùng làm chất dẻo?

Poli (metyl metacrylat).

Poli(vinyl clorua).

Polietilen.

Teflon.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

Poli (vinyl clorua).

Poli (metyl metacrylat).

Poliacrilonitrin.

Polietilen.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Poliacrilonitrin được dùng để tổng hợp tơ nitron vì nó có tính chất là dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại polime có chứa nguyên tố halogen là

PE.

PVC.

cao su buna.

tơ olon.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

CTCT thu gọn của PE (polietilen) là

(–CH2–CH2–)n

(–CH2–CHCl–)n

(–CH2–CHCH3 –)n.

(–CH2–CHCN–)n.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Màng bọc thực phẩm PE (polietilen) hiện được sử dụng phổ biến tại các hộ gia đình để bảo quản thực phẩm. Hiđrocacbon dùng để tổng hợp PE thuộc dãy đồng đẳng nào?

Ankin.

Anken.

Ankan.

Ankađien.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của polime có công thức –(–CH2–CH2–)n– là

poli(metyl metacrylat).

poli(vinyl clorua).

polietilen.

polistiren.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó.Vì monome cần dùng là etilen polime có tên gọi là polietilen

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:

poli(metyl metacrylat).

poliacrilonitrin.

polietilen.

poli(vinyl clorua).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào điều chế được thủy tinh hữu cơ?

Poli(metyl metacrylat).

Poli(vinyl axetat).

Poli(metyl acrylat).

Poli(vinyl clorua)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ

CH2=CH2.

CH2=CH–CN.

CH3–CH=CH2.

C6H5OH và HCHO.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Nhựa PP (poli propilen) được tổng hợp từ propilen:

CH2=CH-CH3 xt, to,p  [-CH2-CH(CH3)-]n

14. Trắc nghiệm
1 điểm

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,...PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

Acrilonitrin.

Vinyl clorua.

Vinyl axetat.

Propilen.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

PVC hay Poli (vinyl clorua) là [-CH2-CH(Cl)-]n được điều chế từ monome là vinyl clorua CH2=CH-Cl

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc như: CO, COCl2, CH3Cl,… trong đó có khí X. Khi cho khí X vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa trắng không tan trong dung dịch HNO3. Công thức của khí X là

HCl.

CO2.

CH2=CHCl.

PH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

X + AgNO3 → ↓ không tan trong HNO3 ↓ là AgCl X là HCl

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?

So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.

So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.

Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.

Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khi đốt da thật, do cấu tạo bằng protein nên cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là

C6H5CH=CH2.

CH2=CH-CH=CH2.

CH2=CH2.

CH2=CH-CH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Polistiren được điều chế bằng cách trùng hợp stiren:

nC6H5CH=CH2 xt,to,p[-CH2-CH(C6H5)-]n

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X có công thức . Tên của X là

poliisopren.

polietilen.

poli(vinyl clorua).

policloetan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polistiren, (2) poli(vinyl clorua), (3) poli(phenol fomanđehit), (4) polibutađien. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polime có tính dẻo là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: poli(vinyl clorua) (1); poliacrilonitrin (2); policloropren (3); poli(ure-fomanđehit) (4); thủy tinh hữu cơ (5); nilon-6 (6); nhựa hồng xiêm (7); hồ tinh bột (8); rezol (9); xenlulozơ axetat (10). Số polime được dùng làm chất dẻo, tơ, cao su, keo dán lần lượt là

2; 2; 3; 3.

3; 2; 3; 2.

3; 3; 2; 2.

3; 3; 2; 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo?

Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit).

Poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen.

Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien.

Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A sai vì poliacrilonitrin là tơ

B đúng

C sai vì poliacrilonitrin là tơ, polibutađien là cao su

D sai vì poli(etylen-terephtalat) là tơ