Chất dẻo
21 câu hỏi
Polime nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Poliacrilonitrin.
Poli(phenol-fomanđehit).
Poliisopren.
Poli(etylen terephtalat).
Chọn đáp án B
Polime nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
Poli(vinyl clorua).
Poli(vinyl xianua).
Poli(hexametylen ađipamit).
Poli(etylen terephtalat).
Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol.
Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.
Polietilen; đất sét ướt; PVC.
Polietilen; polistiren; bakelit.
Chọn đáp án D
Các chất deo là: polietilen, polistiren, nhựa bakelit
Tơ tằm: tơ nên A sai
cao su thiên nhiên: polime thiên nhiên nên B sai
đất sét ướt: không phải polime nên C sai
Polime nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?
Poli(phenol-fomanđehit).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Poli(butađien).
Chọn đáp án D
Polime nào dưới đây không dùng làm chất dẻo?
Poli (metyl metacrylat).
Poli(vinyl clorua).
Polietilen.
Teflon.
Chọn đáp án D
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poli (vinyl clorua).
Poli (metyl metacrylat).
Poliacrilonitrin.
Polietilen.
Chọn đáp án C
Poliacrilonitrin được dùng để tổng hợp tơ nitron vì nó có tính chất là dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE.
PVC.
cao su buna.
tơ olon.
Chọn đáp án B
CTCT thu gọn của PE (polietilen) là
(–CH2–CH2–)n
(–CH2–CHCl–)n
(–CH2–CHCH3 –)n.
(–CH2–CHCN–)n.
Chọn đáp án A
Màng bọc thực phẩm PE (polietilen) hiện được sử dụng phổ biến tại các hộ gia đình để bảo quản thực phẩm. Hiđrocacbon dùng để tổng hợp PE thuộc dãy đồng đẳng nào?
Ankin.
Anken.
Ankan.
Ankađien.
Chọn đáp án B
Tên gọi của polime có công thức –(–CH2–CH2–)n– là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
polistiren.
Chọn đáp án C
Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó.Vì monome cần dùng là etilen ⇒ polime có tên gọi là polietilen
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
poli(metyl metacrylat).
poliacrilonitrin.
polietilen.
poli(vinyl clorua).
Chọn đáp án A
Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
Polime nào điều chế được thủy tinh hữu cơ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(vinyl axetat).
Poli(metyl acrylat).
Poli(vinyl clorua)
Chọn đáp án A
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
CH2=CH2.
CH2=CH–CN.
CH3–CH=CH2.
C6H5OH và HCHO.
Chọn đáp án C
Nhựa PP (poli propilen) được tổng hợp từ propilen:
CH2=CH-CH3 [-CH2-CH(CH3)-]n
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,...PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Acrilonitrin.
Vinyl clorua.
Vinyl axetat.
Propilen.
Chọn đáp án B
PVC hay Poli (vinyl clorua) là [-CH2-CH(Cl)-]n được điều chế từ monome là vinyl clorua CH2=CH-Cl
Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc như: CO, COCl2, CH3Cl,… trong đó có khí X. Khi cho khí X vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa trắng không tan trong dung dịch HNO3. Công thức của khí X là
HCl.
CO2.
CH2=CHCl.
PH3.
Chọn đáp án A
X + AgNO3 → ↓ không tan trong HNO3 ⇒ ↓ là AgCl ⇒ X là HCl
Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?
So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.
So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.
Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.
Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng.
Chọn đáp án C
Khi đốt da thật, do cấu tạo bằng protein nên cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét
Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
Chọn đáp án A
Polistiren được điều chế bằng cách trùng hợp stiren:
nC6H5CH=CH2 [-CH2-CH(C6H5)-]n
Polime X có công thức . Tên của X là
poliisopren.
polietilen.
poli(vinyl clorua).
policloetan.
Chọn đáp án C
Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polistiren, (2) poli(vinyl clorua), (3) poli(phenol fomanđehit), (4) polibutađien. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polime có tính dẻo là
1.
2.
3.
4.
Cho các polime: poli(vinyl clorua) (1); poliacrilonitrin (2); policloropren (3); poli(ure-fomanđehit) (4); thủy tinh hữu cơ (5); nilon-6 (6); nhựa hồng xiêm (7); hồ tinh bột (8); rezol (9); xenlulozơ axetat (10). Số polime được dùng làm chất dẻo, tơ, cao su, keo dán lần lượt là
2; 2; 3; 3.
3; 2; 3; 2.
3; 3; 2; 2.
3; 3; 2; 2.
Chọn đáp án C
Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo?
Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit).
Poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen.
Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien.
Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột.
Chọn đáp án B
A sai vì poliacrilonitrin là tơ
B đúng
C sai vì poliacrilonitrin là tơ, polibutađien là cao su
D sai vì poli(etylen-terephtalat) là tơ








