
7 câu hỏi
Tại đỉnh núi
Tại sườn núi
Tại chân núi
Tại lưng chừng núi
Đáp án C
Càng lên cao thì áp suất khí quyển càng giảm, càng xuống thấp thì áp suất khí quyển càng tăng. Trong bốn điểm kể trên thì chân núi có độ cao thấp nhất, nên tại đó áp suất khí quyển lớn nhất
Áp suất khí quyển tác dụng lên vật theo mọi phương.
Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.
Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng vuông góc với mặt đất.
Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương ngang, song song với mặt đất
Đáp án A
Giống như áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển tác dụng vào vật theo mọi phương
Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.
Con người có thể hít không khí vào phổi
Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn
Vật rơi từ trên cao xuống
Đáp án D
Vật rơi từ trên cao xuống là do tác dụng của trọng lực (lực hút của Trái Đất) chứ không phải do áp suất của khí quyển.
Tại đỉnh núi
Tại chân núi
Tại đáy hầm mỏ
Trên bãi biển
Đáp án C
Càng lên cao thì áp suất khí quyển càng giảm, càng xuống thấp thì áp suất khí quyển càng tăng. Vì vậy trong các nơi kể ra ở trên, áp suất khí quyển ở đáy hầm mỏ là lớn nhất.
748 mmHg
693,3 mmHg
663 mmHg
960 mmHg
Đáp án B
- Tại điểm có độ cao ngang bằng với mực nước biển áp suất ở đó là 760mmHg
- Áp suất khí quyển ở độ cao 800m so với mực nước biển là:
760 – 800:12 = 693,3 (mmHg)
Chiều cao của cột thủy ngân giảm
Chiều cao của cột thủy ngân tăng
Chiều cao cột thủy ngân không đổi
Chiều cao cột thủy ngân có thể tăng hoặc giảm
Đáp án A
Càng lên cao thì áp suất khí quyển càng giảm, càng xuống thấp thì áp suất khí quyển càng tăng. Do đó ở đỉnh núi áp suất khí quyển sẽ nhỏ hơn ở chân núi, vì vậy chiều cao của cột thủy ngân sẽ giảm.
700mm
710mm
760mm
750mm
Đáp án A
- Trọng lượng riêng của thủy ngân là:
13600.10 = 136000 ()
- Áp dụng công thức tính áp suất chất lỏng:
p = d.h => h = p : d
- Chiều cao của cột thủy ngân là:
95200 : 136000 = 0,7 (m) = 700 (mm)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















