Bộ đề thi học kì 2 Hóa 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 1
Đề thi

Bộ đề thi học kì 2 Hóa 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 1

A
Admin
Hóa họcLớp 1270 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

HF.

KOH.

Al(OH)3.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

A. HF ⇄ H+ + F–.

B. KOH → K+ + OH–.

C. Al(OH)3 ⇄ Al(OH)2+ + OH–.

D. Cu(OH)2 ⇄ Cu(OH)+ + OH–.

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi so sánh trong cung một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn :

Fe

Ca

K

Ca

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là:

Fe

Fe

Zn

Ag

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Fe(OH)2

Fe(OH)3

Fe2O3

FeO

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

2 dung dịch đều phản ứng được với Fe là

CuSO4 và ZnCl2

HCl và AlCl3

CuSO4 và HCl

ZnCl2 và FeCl3

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy

Bọt khí và kết tủa trắng

Bọt khí bay ra

Kết tủa trắng xuất hiện

Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất. Kim loại M là:

Mg

Cu

Fe

Zn

Xem đáp án

n NO = 0,2 mol nên nelectron= 0,2.3 =0,6 mol

giả sử M hóa trị II thì n M = 0,3 mol

MM=19,2:0,3 =64 (Cu)

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao

H2

Al

CO

Na

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

quặng manhetit.

quặng pirit.

quặng đôlômit.

quặng boxit.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

Mg.

Cu.

Ba.

Ag.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do

Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.

Trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ

Nhôm có tính khử yếu hơn sắt.

Trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ hóa đỏ. Trộn 2 dung dịch trên với nhau thấy sản phẩm có kết tủa và có khí bay ra. Vậy X, Y lần lượt là

Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ hóa đỏ. (ảnh 1)

Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ hóa đỏ. (ảnh 2)

Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ hóa đỏ. (ảnh 3)

Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ hóa đỏ. (ảnh 4)

Xem đáp án

- X không làm quỳ tím hóa đỏ => loại C

- Y làm quỳ tím hóa đỏ => chọn B.

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho V lít CO (đktc) phản ứng với một lượng dư hỗn hợp chát rắn gồm Al2O3 và Fe3O4 nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

0,448 lít

0,112 lít

0,56 lít

0,224 lít

Xem đáp án

Chú ý Al2O3 không bị khử bởi CO

Như vậy chỉ có Fe3O4 phản ứng

→ khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng O

 0,02 mol

Bản chất: CO + O → CO2

nCO = 0,02 mol → V = 0,448 lít

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (đktc). Giá trị của V

1,12.

2,24.

2,80.

1,68.

Xem đáp án

nAl = 0,54

Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol (ảnh 1)

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là

Cu và MgO

Cu, Al2O3 và MgO

MgO

Cu

Xem đáp án

Media VietJack

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau

R+2HCL (loãng) →RCl2+ H2. 

2R + 3Cl2→to2RCl3ROH2 + O2→to2R2O3+ 4H2O 

Kim loại R

Fe

Al

Mg

Cu

Xem đáp án

Nhìn 2 phương trình đầu  có 2 hóa trị II và III

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào dưới đây trong thực tế được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân?

Na.

Al.

Cu.

Fe.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về quá trình điều chế Al trong công nghiệp, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

Trong quặng boxit, ngoài Al2O3 còn có tạp chất là SiO2 và Fe2O3.

Cả 2 điện cực của thùng điện phân Al2O3 đều làm bằng than chì.

Trong quá trình điện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống.

Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất.

Xem đáp án

Trong quá trình điện phân, cực dương sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống.

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí X được tạ o ra từ phản ứng hoá học nào sau đây?

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Thu X bằng cách phương pháp đẩy nước =>X ít tan hoặc không tan trong nước.

=>loại B,C và D vì các khí sinh ra tan tốt trong H20 => chọn A.

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

5

2

3

4

Xem đáp án

Các chất phản ứng với NaOH ở t0 thường là: NaHCO3; Al(OH)3; CO2; NH4Cl => có 4 chất

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phương trình phản ứng oxi hóa – khử là

7.

9.

6.

8

Xem đáp án

Các phản ứng oxi hóa khử xảy ra giữa HNO3 với các chất: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm những chất nào sau đây?

Cu, FeO, Al2O3, MgO

Cu, Fe, Al, Mg

Cu, Fe, Al2O3, MgO

Cu, Fe, Al, MgO

Xem đáp án

H2+CuOFe2O3Al2O3MgO→CuFeAl2O3MgO+H2O

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là:

17,22

18,16

19,38

21,54

Xem đáp án

Media VietJack

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoan toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là

20,25

19,45

19,05

22,25

Xem đáp án

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

                        0,15← 0,15 (mol)

=> mFeCl2 = 0,15. 127 = 19,05 (g)

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

    X + Y → không xảy ra phản ứng           X + Cu → không xảy ra phản ứng

    Y + Cu → không xảy ra phản ứng         X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

NaNO3 và NaHCO3.

NaNO3 và NaHSO4.

Fe(NO3)3 và NaHSO4.

Mg(NO3)2 và KNO3.

Xem đáp án

X là NaNO3 và Y là NaHSO4

NaNO3 + NaHSO4 → Không phản ứng

NaNO3 + Cu → Không phản ứng

NaHSO4+ Cu → Không phản ứng

2NaNO3 + 8NaHSO4 + 3Cu → 5Na2SO4 + 3CuSO4 + 2NO↑ + 4H2O

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X là một oxit của sắt có đặc điểm là khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì tạo ra dung dịch Y. Biết dung dịch Y vừa có khả năng hòa tan Cu, vừa có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4. X là

FeO.

Fe3O4.

Fe2O3.

Fe2O3 hoặc Fe3O4

Xem đáp án

Y có khả năng hòa tan Cu → Y chứa Fe3+; Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 → Y chứa Fe2+ → X = Fe3O4

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3.

(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

1.

3

4.

2.

Xem đáp án

(1) Na2CO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaCO3
(2) NH3 + HCl → NH4Cl
(3) Không phản ứng.
(4) NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2OChọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

(8) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2

(9) Cho Na vào dung dịch FeCl3

(10) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

8.

9.

6.

7.

Xem đáp án

(1) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(3) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
(4) CaOCl2 + 2HClđặc → CaCl2 + Cl2 + H2O
(5) Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
(6) 2Ag + O3 → Ag2O + O2
(7) NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + 2H2O
(8) 2Cu(NO3)2 + 2H2O → 2Cu + 4HNO3 + O2
(9) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 || 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl
(10) Mg + Fe2(SO4)3dư → MgSO4 + 2FeSO4
⇒ (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9) thỏa ⇒ chọn AChọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân 200ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 1M trong thời gian 5790 giây với cường độ dòng điện một chiều I = 2,5 A. Ngắt dòng điện rồi cho ngay 200 ml dung dịch HNO3 0,5M vào bình điện phân, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là:

0,28

0,56

1,40

1,12

Xem đáp án

Media VietJack

Chọn đáp án D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 31,15 gam hỗn hợp bột X gồm Zn và Mg có số mol bằng nhau tan hết trong dung dịch Y chứa NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm N2O và H2. Biết tỷ khối hơi của B so với H2 là 11,5. Giá trị của m gần nhất với

132.

240.

252.

255.

Xem đáp án

Media VietJack

→nNaHSO4=0,1.10+0,1.2+0,05.10=1,7→m=31,15+1,95.23+1,7.96+0,05.18=240,1.

Chọn đáp án B.