Bộ đề kiểm tra định kì học kì 1 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 28
Đề thi

Bộ đề kiểm tra định kì học kì 1 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 28

A
Admin
Hóa họcLớp 982 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

Ag

Cu

Fe

Zn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kim loại Zn hoạt động hơn Cu nên có thể đẩy Cu khỏi dung dịch muối

Zn+CuSO4→ZnSO4+Cu 

Lọc bỏ kết tủa kim loại, ta thu được dung dịch ZnSO4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm phenolphtalein không màu hóa đỏ?

SO2, CO2, P2O5

Na, CaO, MgO

K2O, Ba, Ca

NO, CO, P2O5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các chất K2O, Ba, Ca tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ nên làm phenolphtalein không màu hóa đỏ.

 K2O+H2O→2KOH

Ba+2H2O→BaOH2+H2↑

Ca+2H2O→CaOH2+H2↑

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là:

Fe

FeO

Fe2O3

Fe3O4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

NaOH tác dụng với FeCl3 tạo kết tủa Fe(OH)3

 3NaOH+FeCl3→FeOH3↓+3NaCl

Đem nung kết tủa Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được Fe2O3.

2FeOH3→toFe2O3+3H2O

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các kim loại nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

Fe, Cu, K, Al, Zn

Cu, Fe, Zn, Ak, Mg, K

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Xem đáp án

 

Đáp án đúng là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp khí, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch (1) dư thấy kết tủa trắng, sau đó tiếp tục dẫn qua chất rắn (2) nung nóng thì thấy chất rắn đen chuyển thành đỏ. Hóa chất (1) và (2) được nhắc tới là:

nước vôi trong và đồng (II) oxit

kali hiđroxit và đồng (II) oxit

nước vôi trong và than

natri hiđroxit và sắt (III) oxit

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi hỗn hợp đi qua nước vôi trong dư, CO2 phản ứng tạo kết tủa trắng.

 CO2+CaOH2→CaCO3↓+H2O

Khí còn lại là CO, khử CuO màu đen thành Cu màu đỏ.

CO+CuO→toCu+CO2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí là:

Na2O, Mg, FeCl2, BaO

CaCO3, KCl, Fe2O3, Na2S

Al2O3, Zn, CuO, NaOH

Al, K2CO3, CaS, NaHSO3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các dạng thù hình của cacbon là kim cương, than chì, cacbon vô định hình

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy?

CaCO3

Cu(OH)2

KMnO4

K2CO3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm không bị nhiệt phân.

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 9g dung dịch HCl 81,11% tác dụng vừa đủ với MnO2. Biết hiệu suất phản ứng đạt 95%, thể tích khí thu được ở đktc là:

1,064 (lít)

10,64 (lít)

1,12 (lít)

11,2 (lít)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 4HCl+MnO2→MnCl2+Cl2+2H2O

 4                                        1

   0,2                            →                                                 0,05

Khối lượng HCl là:

 mHCl=C%.md d100%=81,11%.9100%≈7,3g

Số mol HCl là:  nHCl=mHClMHCl=7,336,5=0,2mol

Từ phương trình  ⇒nCl2=0,2.14=0,05mol

Thể tích Cl2 (đktc) là:  VCl2=22,4.nCl2=22,4.0,05=1,12l

Vì hiệu suất phản ứng là 95% nên thể tích khí clo thu được là:

VCl2=1,12.95%=1,064l

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH. Có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng?

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Na2CO3+BaCl2→2NaCl+BaCO3↓Na2CO3+CaNO32→2NaNO3+CaCO3↓Na2CO3+H2SO4→Na2SO4+CO2↑+H2OBaCl2+H2SO4→2HCl+BaSO4↓CaNO32+H2SO4→2HNO3CaSO4↓H2SO4+2NaOH→Na2SO4+H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại X có những tính chất sau:

- Phản ứng với oxi khi nung nóng

- Đẩy kim loại bạc ra khỏi dung dịch muối bạc nitrat

- Phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng giải phóng khí hiđro và tạo muối của kim loại hóa trị II.

X là kim loại nào?

Cu

Na

Al

Fe

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3Fe+2O2→toFe3O4 Fe+2AgNO3→FeNO32+2AgFe+H2SO4→FeSO4+H2↑

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10 gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:

3,6g và 6,4g

6,8g và 3,2g

0,4g và 9,6g

4,0g và 6,0g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kim loại đồng tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, giải phóng khí sunfurơ, còn đồng (II) oxit cũng tác dụng với axit sunfuric đặc nóng nhưng không giải phóng khí.

Cu+H2SO4→CuSO4+SO2+2H2O

CuO+H2SO4→CuSO4+2H2O 

Số mol SO2 là: nSO2=VSO222,4=2,2422,4=0,1mol 

Từ phương trình ⇒nCu=nSO2=0,1mol 

Khối lượng Cu và CuO trong hỗn hợp ban đầu là:

mCu = nCu . Mcu = 0,1.64 = 6,4 (g)

mCuO = 10 – mCu = 10 – 6,4 = 3,6 (g)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tăng lên của nòng độ cacbonic trong không khí là nguyên nhân chính của hiện tượng nào sau đây?

Sương mù

Mưa axit

Lỗ thủng tầng ozzon

Hiệu ứng nhà kính

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hiệu ứng nhà kính xảy ra khi bức xạ nhiệt trên bề mặt Trái Đất không thể xuyên qua được lớp khí cacbonic và hơi nước ở tầng đối lưu để thoát ra ngoài vũ trụ, lượng nhiệt này làm cho nhiệt độ bầu khí quyển bao quanh Trái Đất tăng lên. Lớp khí cacbonic có tác dụng như một lớp kính giữ nhiệt lượng của Trái Đất ở quy mô toàn cầu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohiđric?

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2

Fe2O3, KMnO4, Fe, CuO, AgNO3

MnO2, Fe, H2SO4, Mg(OH)2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Fe2O3+6HCl→2FeCl3+3H2O

2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2↑+8H2O

Fe+2HCl→FeCl2+H2↑

Fe+2HCl→FeCl2+H2↑

AgNO3+HCl→AgCl↓+HNO3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

 1CuO+H2SO4  dac,  nong→

2S+H2SO4  dac,  nong→

3FeS+HCl→

4FeO+H2SO4→

Số phản ứng tạo ra chất khí là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1S+H2SO4  dac  →to2SO2+2H2O 

3FeS+2HCl→FeCl2+H2S↑

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối Fe(III);

(b) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Al2(SO4)3 xuất hiện kết tủa vảng;

(c) Tất cả các phản ứng của kim loại với lưu huỳnh đều phải thực hiện ở nhiệt độ cao;

(d) Dung dịch H2SO4 đặc, nguội không thể hòa tan Al, Fe.

Số phát biểu sai là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các phát biểu sai là a, b, c

16. Tự luận
1 điểm

Từ axit clohiđric đặc, mangan đi oxit, natri và nước, hãy nêu cách điều chế nước Javen (cho các điều kiện phản ứng là đầy đủ). Viết các phương trình hóa học minh họa.

Xem đáp án

- Từ axit clohiđric đặc và mangan đioxit, ta điều chế được khí clo:

MnO2+4HCl→MnCl2+Cl2+2H2O 

- Từ kim loại natri và nước, ta điều chế được natri hiđroxit

Na+2H2O→2NaOH+H2↑ 

- Dẫn khí clo vào dung dịch natri hiđroxit, thu được dung dịch nước Javen

Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O 

17. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành dãy chuyển hóa sau và viết các phương trình hóa học có trong dãy chuyển hóa:

 NaOH→+ANaHSO3→+HClA→+CaOH2CaSO3→+BA

Xem đáp án

- Các chất A, B lần lượt là SO2, HCl

- Các phương trình hóa học:

NaOH+SO2→NaHSO3

NaHSO3+HCl→NaCl+H2O+SO2↑

SO2+CaOH2→CaSO3↓+H2O

CaSO3+2HCl→CaCl2+SO2↑+H2O 

18. Tự luận
1 điểm

Vì sao không nên rót nước vào axit sunfuric đậm đặc mà chỉ có thể rót từ từ axit sunfuric đậm đặc vào nước?

Xem đáp án

Axit sunfuric có tính háo nước mạnh, quá trình háo nước tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Nếu rot nước vào axit, sẽ làm nhiệt độ nay tại điểm tiếp xúc tăng cao, nước sôi đột ngột sẽ bắn lên gây nguy hiểm. Nếu rót từ từ axit vào nước, lượng nhiệt tỏa ra ít hơn và phân bố đều trong dung dịch nên không làm nước sôi quá nhanh.

19. Tự luận
1 điểm

Ngâm một miếng sắt vào 320 gam dung dịch CuSO4 10%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng miếng sắt tăng lên 8% (cho lượng đồng sinh ra đều bám vào miếng sắt)

a) Xác định khối lượng miếng sắt ban đầu.

Xem đáp án

Fe+CuSO4→FeSO4+Cu

1          1                          1

0,2          ←  0,2                       →             0,2

a) Khối lượng CuSO4 là: mCuSO4=C%.md d100%=10%.320100%=32g 

Số mol CuSO4 là: nCuSO4=mCuSO4MCuSO4=32160=0,2mol 

Từ phương trình ta có nFe = nCu = 0,2 (mol)

Khối lượng miếng sắt tăng là: mCu – mFe = 0,2.62 – 0,2.56 = 1,6 (g)

Vì khối lượng tăng bằng 8% khối lượng sắt ban đầu nên khối lượng miếng sắt ban đầu là: 1,6 : 8% = 20 (gam)

20. Tự luận
1 điểm

b) Tính nồng độ phần trăm chất trong dung dịch sau phản ứng.

Xem đáp án

b) Chất trong dung dịch sau phản ứng là FeSO4

Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:

mdd(2) = mdd(1) +mFe – mCu = mdd(1) – (mCu – mFe) = 320 – 1,6 = 318,4 (g)

Nồng độ phần trăm của FeSO4 là:

C%FeSO4=mFeSO4md d2.100%=0,2.56318,4.100%≈3,52%