Bộ đề kiểm tra định kì học kì 1 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 21
9 câu hỏi
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự phi kim tăng dần?
Cl, Br, I, F
I, Br, Cl, F
Br, Cl, I, F
F, Br, Cl, I
Đáp án đúng là: B
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối?
Đồng
Bạc
Sắt
Nhôm
Đáp án đúng là: D
2Al+6HCl→2AlCl3+3H2↑ 2Al+3Cl2→to2AlCl3
Trong sơ đồ phản ứng sau:
A+H→B
B+MnO2→A+C+D
A+C→B+E
A, B, C, D, E lần lượt là:
Cl2, HCl, H2O, HClO, NaCl
Cl2, HCl, HClO, H2O, NaClO
Cl2, HCl, HClO, MnCl2, NaClO
Cl2, HCl. MnCl2, H2O, HClO
Đáp án đúng là: D
A, B, C, D, E lần lượt là Cl2, HCl, MnCl2, H2O, HClO
Cl2+H2→as2HCl4HCl+MnO2→Cl2+2H2O+MnCl2Cl2+H2O⇄HCl+HClO
Có 3 bình mất nhãn chứa 3 khí Cl2, HCl, O2. Dùng hóa chất nào để phân biệt các khí trên?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch NaCl
Quỳ tím ẩm
Dung dịch NaOH
Đáp án đúng là: C
Để phân biệt Cl2, HCl, O2, ta dùng quỳ tím ẩm. Khí Cl2 làm quỳ tím ẩm hóa đỏ rồi mất màu do Cl2 tác dụng với nước theo phản ứng Cl2+H2O⇄HCl+HClO, HCl là axit làm quỳ tím hóa đỏ còn HClO có tính oxi mạnh nên làm quỳ tím mất màu. Khí HCl làm quỳ tím ẩm hóa đỏ. Còn khí O2 không làm đổi màu quỳ tím.
Phản ứng giữa khí clo với dung dịch natri hiđroxit dùng để điều chế dung dịch gì?
Thuốc tím
Clorua vôi
Nước Javen
Kali clorat
Đáp án đúng là: C
Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O
Khí clo thu được trong phòng thí nghiệm thường có lẫn hơi nước, để làm khô khí clo, người ta dẫn hỗn hợp qua chất nào sau đây?
CaO khan
K2O nung nóng
Dung dịch H2SO4 đặc
Dung dịch NaOH
Đáp án đúng là: C
Các chất dùng để làm khô khí clo phải là chất có tính hút ẩm mạnh và không tác dụng với Cl2 nên có thể dùng H2SO4 đặc để hút ẩm khí clo.
Có 4 lọ mất nhãn chứa các chất rắn NaCl, H2SO4, BaCO3, Na2CO3. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất rắn đó?
Nhận biết các chất rắn như bảng dưới đây:
| NaCl | K2SO4 | BaCO3 | Na2CO3 |
Dung dịch H2SO4 loãng | Không hiện tượng | Không hiện tượng | Kết tủa trắng, khí thoát ra | Khí thoát ra |
Ba(OH)2 | Không hiện tượng | Khí thoát ra |
|
|
Phương trình hóa học xảy ra
H2SO4+BaCO3→BaSO4↓+CO2↑+H2O
kết tủa trắng
H2SO4+Na2CO3→Na2SO4+CO2↑+H2O
BaOH2+K2SO4→BaSO4↓+2KOH
Cho một lượng dư MnO2 tác dụng với 250ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí (đktc). Dẫn toàn bộ lượng khí thu được vào dung dịch NaOH dư, thu được m (g) muối.
a) Viết các phương trình hóa học xảy ra.
a) Phương trình hóa học
4HCl+MnO2→Cl2+MnCl2+2H2O1 4 1 0,5 → 0,125Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O2 1 1 10,125 → 0,125 0,125
b) Tính giá trị của V và m.
b) 250ml = 0,25 lít
Số mol HCl là: nHCl=CMHCl.nHCl=2.0,25=0,5mol
Theo phương trình (1), số mol Cl2 là:
nCl2=0,5.14=0,125mol
Thể tích khí Cl2 (đktc) là:
VCl2=22,4.nCl2=22,4.0,125=2,8lit
Theo phương trình (2), số mol muối NaCl và NaClO là:
nNaCl=nNaClO=nCl2=0,125mol
Khối lượng muối thu được là:
mNaCl+mNaClO=0,125.58,5+0,125.74,5=16,625g








