Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 727 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khẳng định nào sau đây sai?

\[3 \in \mathbb{Q}\].

\[ - \frac{{17}}{4} \notin \mathbb{Z}\].

\[0,6 \in \mathbb{Q}\].

\[ - 3,7 \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Kết quả của phép tính \[ - \frac{7}{4} + \frac{7}{4}\] bằng

\[ - \frac{7}{2}\].

\[0\].

\[\frac{7}{2}\].

\[\frac{7}{4}\].

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Kết quả của phép tính \[{\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2} + \frac{{19}}{4} - 2\] bằng

\[\frac{5}{2}\].

\[ - \frac{5}{2}\].

\[5\].

\[ - 5\].

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn bậc hai số học của \[4\] bằng

\[2\].

\[ - 2\].

A và B đều đúng.

A và B đều sai.

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm \(x\) biết \[{x^2} = 1\].

\(x = 1\).

\(x = - 1\).

\(x = 1\) hay \(x = - 1\)

Cả ba đáp án đều sai.

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ,\) đường nào sau đây không là đường chéo của hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ\):

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, đường nào sau đây không là đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (ảnh 1)

\(MC.\)

\(DN.\)

\(BD.\)

\(AP.\)

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng như hình dưới. Độ dài cạnh \(BB'\) là:

Cho hình lăng trụ đứng như hình dưới. Độ dài cạnh BB' là: (ảnh 1)

\[BB' = 5\,{\rm{cm}}\].

\[BB' = 6\,{\rm{cm}}\].

\[BB' = 8\,{\rm{cm}}\].

\[BB' = 13\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \[xOy\] có số đo là \(30^\circ \). Tính số đo góc \(zOt\) biết góc \[xOy\] đối đỉnh với góc \(zOt\)

\[\widehat {zOt} = 150^\circ \].

\[\widehat {zOt} = 60^\circ \].

\[\widehat {zOt} = 30^\circ \].

\[\widehat {zOt} = 180^\circ \].

Xem đáp án

Chọn C

9. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số đối của các số sau: \(\frac{1}{3};\,\,0,126;\,\, - \frac{8}{{2023}};\,\,0.\)
Xem đáp án

 Số đối của \(\frac{1}{3}\) là \( - \frac{1}{3}\)

 Số đối của \(0,126\) là \( - 0,126\)

 Số đối của \( - \frac{8}{{2023}}\) là \(\frac{8}{{2023}}\)

 Số đối của \(0\) là \(0.\)

10. Tự luận
• 1 điểm

a) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

\[\frac{4}{7}.\frac{7}{3} + \frac{9}{5}.\frac{{ - 5}}{4}.\]

b) Tìm \(x\) biết \[\frac{2}{3} - 0,\left( 3 \right) \cdot x = {\left( { - \frac{{2024}}{{2023}}} \right)^0}.\]
Xem đáp án

a) \[\frac{4}{7}.\frac{7}{3} + \frac{9}{5}.\frac{{ - 5}}{4}\]

 \[\frac{4}{7}.\frac{7}{3} + \frac{9}{5}.\frac{{ - 5}}{4}\]

\[ = \frac{4}{3} - \frac{9}{4}\]

 \( = \frac{{16}}{{12}} - \frac{{27}}{{12}}\)

 \( =  - \frac{9}{{12}} =  - \frac{3}{4}\)

b)

 \[\frac{2}{3} - \frac{1}{3}x = 1\]

 \[\frac{1}{3}x = \frac{2}{3} - 1\]

 \[\frac{1}{3}x = \frac{2}{3} - \frac{3}{3}\]

 \(\frac{1}{3}x =  - \frac{1}{3}\).

  \(x =  - \frac{1}{3}:\frac{1}{3} =  - 1\)

Vậy \(x =  - 1.\)

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ, có \(A'D' = 3{\rm{ cm}}\), \(AB = 5{\rm{ cm}}\), \(CC' = 8{\rm{ cm}}\).

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ, có A'D' = 3cm , AB = 5cm , CC' = 8cm (ảnh 1)
a)Kể tên các góc vuông ở đỉnh \(B\) của hình hộp chữ nhật.
b)Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật này.
Xem đáp án
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ, có A'D' = 3cm , AB = 5cm , CC' = 8cm (ảnh 2)

Kể tên các góc vuông ở đỉnh \(B\) của hình hộp chữ nhật.

 Góc \(ABC,\) góc \(B'BC,\) góc \(B'BA\).

 Câu 3b (1 điểm). Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật này.

 \({S_{xq}} = 2.\left( {5 + 3} \right).8 = 240\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

 \(V = 5.3.8 = 120\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right).\)

12. Tự luận
• 1 điểm

Anh Nam dùng các tấm kính cường lực hình chữ nhật để làm một bể cá có đáy là tam giác như hình vẽ.

Anh Nam dùng các tấm kính cường lực hình chữ nhật để làm một bể cá có đáy là tam giác như hình vẽ. (ảnh 1)
Anh Nam dùng các tấm kính cường lực hình chữ nhật để làm một bể cá có đáy là tam giác như hình vẽ. (ảnh 2)

a) Hỏi bể cá của anh Nam là hình gì ?

b) Nếu mỗi mét vuông kính có giá \[400{\rm{ }}000\] đồng thì anh Nam cần trả bao nhiêu tiền để mua kính đủ làm bể cá?

Xem đáp án

a)  Bể cá của anh Nam là hình lăng trụ đứng

b) Diện tích xung quanh bể kính là: \(\left( {6 + 8 + 10} \right).7 = 168\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

 Đổi \(168\,{\rm{d}}{{\rm{m}}^2} = 1,68\,{{\rm{m}}^2}\)

Số tiền chú An cần để mua đủ lưới thép làm hàng rào là

\(1,68 \cdot 400\,\,000 = 672\,\,000\)(đồng).

13. Tự luận
• 1 điểm

Cửa hàng DAISO JAPAN là một cửa hàng đồng giá \(40\,000\) đồng một món có chương trình giảm giá \(10\% \) cho một món hàng và nếu khách hàng mua 6 món trở lên thì từ món thứ 6 trở đi khách hàng chỉ trả \(75\% \) giá đang bán. Hỏi số tiền 1 khách hàng phải trả khi mua 8 món hàng.

Xem đáp án

 Số tiền khách hàng phải trả khi mua 5 món hàng đầu tiên:

\(5.40\,000.\left( {100\% - 10\% } \right) = 180\,000\) (đồng)

 Số tiền khách hàng phải trả khi mua 3 món hàng tiếp theo

\(3.40\,000.75\% = 90\,000\)(đồng).

 Ta có: \(180\,000 - 90\,000 = 270\,000\)(đồng).

Do đó số tiền khách hàng phải trả khi mua 8 món hàng là \(270\,000\) đồng.