2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

\(9\) là số nguyên tố.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Một số tự nhiên có tổng các chữ số chia hết cho \(3\) thì số đó chia hết cho \(3\).

Một số tự nhiên chia hết cho \(5\) thì chữ số tận cùng bằng \(5\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gốc toạ độ \(O\left( {0;0} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?              

\(3(x - y) \ge 2.\)

\(x + y \le 2x - 3y + 1.\)

\(2x + 3y > 0.\)

\(5x + 2(y - 1) \ge 3x + y.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

\(\tan \alpha .\cot \alpha = - 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\sin \alpha .\cos \alpha \ne 0} \right)\).

\({\sin ^2}3\alpha + {\cos ^2}3\alpha = 1\).

\(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\cos \alpha \ne 0} \right)\).

\(1 + {\cot ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\sin \alpha \ne 0} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng, cho tam giác \[ABC\]\[AC = 4{\rm{ cm}}\], góc \(\widehat A = 60^\circ \), \(\widehat B = 45^\circ \). Độ dài cạnh \[BC\]              

\(2\sqrt 6 \).

\(\sqrt 6 \).

\(2 + 2\sqrt 3 \).

\(2\sqrt 3 - 2\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?              

"∀x∈ℝ,  2x+1>0".

"∀x∈ℤ, x< 2x".

"∃x∈ℕ,  x2+x≤0".

"∃x∈ℚ,  x2−2=0".

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \le 2\) là nửa mặt phẳng không tô đậm (lấy cả các điểm trên biên) trong hình vẽ nào sau đây? 

Chọn B Đường thẳng \(x + y = 2\) (ảnh 1)

Chọn B Đường thẳng \(x + y = 2\) (ảnh 2)

Chọn B Đường thẳng \(x + y = 2\) (ảnh 3)

Chọn B Đường thẳng \(x + y = 2\) (ảnh 4)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp \(X = \left\{ {n + 1/n \in \mathbb{N},n \le 3} \right\}\).              

\(X = \left\{ {2;3;4} \right\}\).

\(X = \left\{ {1;2;3} \right\}\).

\(X = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\).

\(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho định lý: “Nếu tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó cân”. Phát biểu nào sau đây đúng?

Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là điều kiện cần và đủ để tam giác đó cân.

Tam giác cân là điều kiện đủ để tam giác đó có hai đường trung tuyến bằng nhau.

Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là điều kiện đủ để tam giác đó cân.

Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là điều kiện cần để tam giác đó cân.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\[\sin \alpha = - \sin \left( {180^\circ - \alpha } \right)\].

\[\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha \].

\[\cos \alpha + \cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = 0\].

\[\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| { - 2 < x \le 3} \right.} \right\}\). Tập A là tập nào sau đây?              

\(\left\{ { - 1;0;1;2;3} \right\}\).

\(\left( { - 2;3} \right)\).

\(\left\{ { - 2;3} \right\}\).

\(\left( { - 2;3} \right]\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|2{x^2} - 3x + 1 = 0} \right\}\).              

\(X = \left\{ {1;\frac{1}{2}} \right\}\).

\(X = \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).

\(X = \left\{ 1 \right\}\).

\(X = \left\{ 2 \right\}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nửa mặt phẳng không tô đậm trong hình vẽ (kể cả các điểm trên biên) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Nửa mặt phẳng không tô đậm trong hình vẽ (kể cả các điểm trên biên) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? (ảnh 1)

\(2x + y \le 0.\)

\(2x - y \le 0\).

\[2x - y \ge {\rm{ }}0\].

\(x - 2y + 3 \ge 0\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

\(\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha < 0\).

\(\cot \alpha > 0\).

\(\tan \alpha < 0\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến : P(x):"2x−1>3" . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?              

\(P( - 1)\).

\(P(3)\).

\(P(1)\).

\(P(2)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \ge 0\\2x - 3y + 1 \le 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?              

\(N\left( {2;1} \right).\)

\(M\left( {0;1} \right).\)

\(Q\left( {--1;3} \right).\)

\(P\left( {4; - 1} \right).\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \[x - 2y \le 1\]?              

\[\left( { - 5;2} \right)\].

\[\left( {0; - 1} \right)\].

\[\left( {4;1} \right)\].

\[\left( {3;\frac{1}{2}} \right)\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền không bị gạch chéo (Lấy cả các điểm trên biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

Miền không bị gạch chéo (Lấy cả các điểm trên biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào? (ảnh 1)

Miền không bị gạch chéo (Lấy cả các điểm trên biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào? (ảnh 2).

Miền không bị gạch chéo (Lấy cả các điểm trên biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào? (ảnh 3).

Miền không bị gạch chéo (Lấy cả các điểm trên biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào? (ảnh 4).

Miền không bị gạch chéo (Lấy cả các điểm trên biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào? (ảnh 5).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp\(A = \left( { - 3;2} \right),B = \left[ { - 4;1} \right]\). Khi đó \(A \cap B\) là tập hợp nào sau đây?              

\(\left( { - 3;1} \right]\).

\(\left\{ { - 2; - 1;0;1} \right\}\).

\(\left[ { - 4;2} \right)\).

\(\left( { - 3;1} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}\)\(B = \left\{ {0;2;4;6} \right\}\). Tập hợp \(A\backslash B\)là tập hợp nào sau đây?              

\(\left\{ { - 2; - 1;1;3} \right\}\).

\(\left\{ {4;6} \right\}\).

\(\left\{ { - 2; - 1;0;1;2;3;4;6} \right\}\).

\(\left\{ {0;2} \right\}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp \(A\)              

\(\left\{ {0;2;4} \right\}\).

\(\left\{ {1;3;5} \right\}\).

\(\left\{ \emptyset \right\}\).

\(\left\{ {2;4;6} \right\}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y + 2 > 0\\y \ge  - 1\\3x + y \le 3\end{array} \right.\) là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?    

Chọn A Thay \[\left( {x;\,\,y} \right)\ (ảnh 1)

Chọn A Thay \[\left( {x;\,\,y} \right)\ (ảnh 2)

Chọn A Thay \[\left( {x;\,\,y} \right)\ (ảnh 3)

Chọn A Thay \[\left( {x;\,\,y} \right)\ (ảnh 4)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 2a;\,\,AC = 4a\)\(\widehat {BAC} = 120^\circ \). Tính diện tích tam giác \(ABC\)?              

\(S = 8{a^2}\).

\(S = 4{a^2}\).

\(S = {a^2}\sqrt 3 \).

\(S = 2{a^2}\sqrt 3 \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(3(x - {y^2}) \ge 2.\)

\(x + 2(y - 1) \ge 3x - y.\)

\({x^2} + y < 1.\)

\(2x + 3xy > 0.\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\). Tính \(\tan \alpha \)?              

\(\frac{5}{4}\).

\(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

\( - \frac{5}{2}\).

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(M\left( {0; - 3} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?              

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y > - 3\\2x + 5y \le 12x + 8y\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y \le - 3\\2x + 5y \ge 12x + 8\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y > 3\\2x + 5y \le 12x + 8\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y \le 3\\2x + 5y \le 12x + 8\end{array} \right..\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cot \alpha = \frac{1}{3}\). Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}\) là:              

\(13\).

\( - \frac{{15}}{{13}}\).

\( - 13\).

\(\frac{{15}}{{13}}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + 2y - 4 \le 0\) không chứa điểm nào sau đây?              

\(M\left( {0;2} \right)\).

\(P\left( {4;2} \right)\).

\(Q\left( { - 5;3} \right)\).

\(N\left( {4;0} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\), với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Tính \(\cos \alpha \).              

\(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\).

\(\cos \alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

\(\cos \alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

\(\cos \alpha = \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\]\[AB = 7\];\[BC = 8\];\[\widehat B = {60^0}\]. Tính độ dài \[AC\]              

\[57\].

\[\sqrt {57} \].

\[\sqrt {85} \].

\[13\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(I) Các em làm bài thi tốt nhé!

(II) Số \(2\)là số nguyên tố.

(III) Tổng của hai số tự nhiên lẻ là một số tự nhiên lẻ.

(IV) Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

\(3\).

\(1\).

\(2\).

\(4\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (S) là tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn hệ Gọi (S)  là tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ   thỏa mãn hệ   (Hình vẽ). (ảnh 1)(Hình vẽ).Gọi (S)  là tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ   thỏa mãn hệ   (Hình vẽ). (ảnh 2)  Với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2x-3y+1 đạt được khi(x;y) bằng bao nhiêu ?

(5;4).

(-1;-2).

(-5;-1).

(-2;5).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \[ABC\] biết \[AB = 8\]\[cos(A + B) = \frac{1}{3}\].

\(4\sqrt 2 \).

\(12\).

\(9\sqrt 2 \).

\(3\sqrt 2 \).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), có độ dài ba cạnh là \(BC = a,AC = b,AB = c\). Gọi \({m_a}\) là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh \(A\), \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và \(S\) là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

\(m_a^2 = \frac{{{b^2} + {c^2}}}{2} - \frac{{{a^2}}}{4}\).

\(S = \frac{{abc}}{{4R}}\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).

\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"∃x∈ℝ,x2−x+1<0" là:              

P¯:"∃x∈ℝ,x2−x+1≠0" .

P¯:"∃x∈ℝ,x2−x+1≥0" .

P¯:"∀x∈ℝ,x2−x+1≥0" .

P¯:"∀x∈ℝ,x2−x+1>0".

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \le 0\\2x - 3y + 2 > 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?              

\(P\left( { - 1; - 1} \right).\)

\(M\left( {1;1} \right).\)

\(O\left( {0;0} \right).\)

\(N\left( { - 1;1} \right).\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1.0 điểm)

Cho các tập hợp: \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 \le x \le 2} \right\}\] và \[B = \left[ {0;3} \right)\]. Xác định các tập hợp sau: Ta có\[A = \left\{ {x \in \mathb (ảnh 1) Ta có\[A = \left\{ {x \in \mathb (ảnh 2);\(A\backslash B\);\[{C_\mathbb{R}}B\].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1.0 điểm)

Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\)\(0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Tính \(\cos \alpha ,\,\,\tan \alpha ,\,\,\cot \alpha \).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm)

Lớp 10A có \(45\)học sinh. Lớp thành lập câu lạc bộ học ngoại ngữ, chỉ có hai môn là Tiếng Anh và Tiếng Nhật. Một học sinh có thể đăng kí cả hai môn. Biết rằng có \(20\) học sinh đăng kí học Tiếng Nhật, \(12\) học sinh đăng kí cả hai ngoại ngữ, \(10\) học sinh không đăng kí môn nào. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh đăng kí môn Tiếng Anh?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm)

Chứng minh rằng:Nếutam giác\[ABC\]thoả mãn Chứng minh rằng: Nếu tam giác \[ (ảnh 1) thì tam giác \[ABC\]cân.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack