2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?

Đi ngủ đi!

Số \(2\) là số chẵn.

Bạn học trường nào?

Không được làm việc riêng trong giờ học.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chomệnh đề P:"∀x∈ℝ, x2−x+7≠0". Phủ định của mệnh đề \[P\] là:

\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 > 0.\)

\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 = 0.\)

\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 = 0.\)

\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 \le 0.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mệnh đề P: “Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng \[180^\circ \]”, Q: “Tứ giác nội tiếp đường tròn”. Hãy phát biểu mệnh đề “\(P \Rightarrow Q\)”.

Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng \[180^\circ \] là điều kiện cần để nó nội tiếp đường tròn.

Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng \[180^\circ \] là điều kiện đủ để nó nội tiếp đường tròn.

Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng \[180^\circ \] là điều kiện cần và đủ để nó nội tiếp đường tròn.

Nếu tứ giác nội tiếp đường tròn thì nó có tổng số đo hai góc đối bằng \[180^\circ \].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

\[\exists x \in \mathbb{R},\;2x < x.\]

\[\forall x \in \mathbb{R},\;2x > x.\]

\[\forall x \in \mathbb{R},\;{x^2} > 0.\]

\[\exists x \in \mathbb{R},\;{x^2} + 1 = 0.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “2 là một số tự nhiên”?

\(2 \subset \mathbb{N}\).

\(2 \in \mathbb{N}\).

\(2 < \mathbb{N}\).

\(2 \le \mathbb{N}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1\;;\;2\;} \right\}\), \(B = \left\{ {\;2\;;\;3\;} \right\}\). Tập hợp \(A \cup B\) bằng tập hợp nào sau đây?

\(\left\{ {1\;;\;2\;;\;3\;} \right\}\).

\(\left\{ 2 \right\}\).

\(\left\{ {1;2;3;4} \right\}\).

\(\left\{ 3 \right\}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Câu 8: Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?   (ảnh 1)

\(2x - y < 3.\)

\(2x - y > 3.\)

\(x - 2y < 3.\)

\(x - 2y > 3.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {0;2} \right\}\)\(B = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\). Số phần tử của tập hợp \(X = B\backslash A\) là:

2.

0.

1.

3.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình \(2x + y > 3\). Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình?

\[\left( {0;0} \right).\]

\[\left( { - 4;2} \right).\]

\[\left( { - 2;2} \right).\]

\[\left( {5;3} \right).\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các hệ sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 2y \ge 0\\x - 3y < 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 6\\x - 3y < 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 0\\x - 3{y^2} < 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 4\\{x^3} < 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \le 0\\2x - 3y + 2 > 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

\(O\left( {0;0} \right).\)

\(M\left( {1;1} \right).\)

\(N\left( { - 1;1} \right).\)

\(P\left( { - 1; - 1} \right).\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\2x + 5y < 0\end{array} \right.\) có tập nghiệm là \(S\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\left( {1;1} \right) \in S\).

\(\left( { - 1; - 1} \right) \in S\).

\(\left( {1; - \frac{1}{2}} \right) \in S\).

\(\left( { - \frac{1}{2};\frac{2}{5}} \right) \in S\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\left( {x;y} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + y \le 4\end{array} \right.\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(F(x;y) = x + 3y\)

10.

8.

12.

4.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \)thỏa mãn: \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\cos \alpha > 0\).

\(\tan \alpha > 0\).

\(\cot \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có\[AB = c;AC = b;BC = a\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - bc\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\sin A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\)\[AB = 3,{\rm{ }}AC = 6,{\rm{ }}\widehat {BAC} = 60^\circ \]. Tính diện tích tam giác \[ABC\].

\[{S_{\Delta ABC}} = 9\sqrt 3 \].

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{{9\sqrt 3 }}{2}\].

\[{S_{\Delta ABC}} = 9\].

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{9}{2}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tam giác \(MNP\) có góc \(M\) bằng \(150^\circ \)và cạnh \(NP = 3\). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(MNP\)

\(3.\)

\(12.\)

\(6.\)

\(\frac{3}{2}.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ có điểm đầu là \(C\), điểm cuối là \(D\) được kí hiệu là

\(CD.\)

\(\left| {\overrightarrow {CD} } \right|.\)

\(\overrightarrow {CD} .\)

\(\overrightarrow {DC} .\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vecto \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) cùng phương. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \)có giá trùng nhau.

\(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \)có giá song song.

\(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) cùng hướng.

\(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \)có giá song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm phân biệt\[A,B,C,D\]. Vectơ tổng \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {DA} \] bằng

\(\overrightarrow 0 \).

\(\overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {BD} \).

\(\overrightarrow {BA} \).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]\(M,N\)lần lượt là trung điểm của \(AB,AC\), vectơ \[\overrightarrow u = \overrightarrow {MB} - \overrightarrow {NC} \] bằng

\[\overrightarrow {BC} .\]

\[\overrightarrow {NM} .\]

\[\overrightarrow {CB} .\]

\[\overrightarrow {MN} .\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính độ dài vectơ \(\left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} } \right|\).

\(a.\)

\(0\).

\(2a\).

\(3a\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành\(ABCD\), biết điểm \(M\)thỏa mãn: \[\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MD} + \overrightarrow {BA} .\]Khẳng định nào sau đây đúng?

\(M\)là trọng tâm tam giác \(ABC.\)

\(M\)là trọng tâm tam giác \(ABD.\)

\(DBMC\)là hình bình hành.

\(DBCM\)là hình bình hành.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khẳng định nào sau đây là mệnh đề chứa biến?

\(8\)là một số chẵn

Số \(x\) nhỏ hơn \(1\).

TP.HCM ở miền nào của nước Việt Nam.

Học hành tiến bộ nhé!

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(M = ( - 3;3)\)\(N = [ - 1;8].\) Xác định tập hợp \(M \cap N\)

\(M \cap N = \left( { - 1;3} \right)\).

\(M \cap N = ( - 3;8]\).

\(M \cap N = [ - 3; - 1)\).

\(M \cap N = [ - 1;3)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

Nếu tổng hai số \[a + b > 2\] thì có ít nhất một số lớn hơn 1.

Trong một tam giác cân hai đường cao bằng nhau.

Nếu tứ giác là hình vuông thì hai đường chéo vuông góc với nhau.

Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \(B = \left\{ {x \in R:1 < x \le 3} \right\}.\)Khẳng định nào đúng?

\(B = \left( {1;3} \right]\).

\(B = \left[ {1;3} \right)\).

\(B = \left( {1;3} \right)\).

\(B = \left[ {1;3} \right]\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số \(45\) học sinh của lớp \(10A\)\(15\) bạn đạt học lực giỏi, \(20\) bạn đạt hạnh kiểm tốt, trong đó có \(10\) bạn vừa đạt học lực giỏi, vừa đạt hạnh kiểm tốt. Biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải đạt học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt, số bạn không được khen thưởng bằng

\(20\).

\(35\).

\(10\).

\(25\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 6 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 0,5 điểm. Giả sử bạn An làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn An được ít nhất 9 điểm.

\(0,2x + 0,5y \ge 9\).

\(0,5x + 0,2y \ge 9\).

\(0,2x + 0,5y > 9\).

\(0,2x + 0,5y \le 9\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Câu 30: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?   (ảnh 1)

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y < - 2\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right..\]

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\[{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\].

\[{\sin ^2}\alpha - {\cos ^2}\alpha = 1\].

\[{\sin ^2}\alpha .{\cos ^2}\alpha = 1\].

\[{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 2\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\)\(AB = 2,\;AC = 1\)\(\widehat A = 60^\circ \). Tính độ dài cạnh \(BC\).

\(BC = 1.\)

\(BC = 2.\)

\(BC = \sqrt 2 .\)

\(BC = \sqrt 3 .\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc thuyền xuất phát từ cảng chạy ra biển theo một đường thẳng được 3 km thì rẽ sang phải theo hướng lệch với hướng ban đầu một góc \(45^\circ \)và đi thẳng theo hướng đó thêm 6 km nữa thì dừng lại. Hỏi tại vị trí mới này, chiếc thuyền cách vị trí xuất phát ban đầu của nó bao nhiêu km? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

\(4,42\,km.\)

\(19,54\,km.\)

\(8,39km\).

\(70,46\,km.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình vuông \(ABCD\). Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} .\)

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} .\)

\(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CB} .\)

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AD} .\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác\[ABC\] vuông cân tại \(A\), có cạnh\(AB\)bằng \[a.\] Vectơ \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \] có độ dài bằng

\(a.\)

\(a\sqrt 3 .\)

\(a\sqrt 2 .\)

\(2a.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)

(0,5 điểm).

Cho hình bình hành \(ABCD\). Chứng minh rằng: \(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm).

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2} \right\}\)\(B = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}.\) Hãy liệt kê tất cả các tập hợp \(X\) thỏa mãn \(A \cup X = B.\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).

a) Biểu diễn trong hệ trục tọa độ \(Oxy\) miền nghiệm của bất phương trình \(x + 2y \le 3.\)

b) Một cửa hàng dự định làm kệ sách và bàn làm việc để bán. Mỗi kệ sách cần 5 giờ chế biến gỗ và 4 giờ hoàn thiện. Mỗi bàn làm việc cần 10 giờ chế biến gỗ và 3 giờ hoàn thiện. Mỗi tháng cửa hàng có không quá 600 giờ để chế biến gỗ và không quá 240 giờ để hoàn thiện. Lợi nhuận dự kiến của mỗi kệ sách là 400 nghìn đồng và mỗi bàn làm việc là 750 nghìn đồng. Mỗi tháng cửa hàng cần làm bao nhiêu sản phẩm mỗi loại để lợi nhuận thu được là lớn nhất?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).

a) Cho tam giác \(ABC\)có \(BC = 6,AC = 5,AB = 4\). Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho \(MC = 2MB\), Tính góc B và cạnh AM.

b) Cho tam giác \(ABC\)có \(AB + AC = 13\;(AB > AC),\)góc \(A\) bằng \(60^\circ \), bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng \(\sqrt 3 \). Tính độ dài các cạnh của tam giác \(ABC\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack