2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

Bạn có chăm học không?.

Các bạn hãy làm bài đi.

Số 2 là một số nguyên tố.

Anh học lớp mấy?.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề \[A\]: “\[\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 2 < 0\]”. Mệnh đề phủ định của \[A\] là:

\[\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 2 > 0\].

\[\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 2 \ge 0\].

\[{\exists }x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 2 < 0\].

\[\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 2 \ge 0\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề: “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = 25\)” khẳng định rằng:

Bình phương của mọi số thực bằng 25.

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 25.

Chỉ có một số thực bình phương bằng 25.

Nếu \(x\) là số thực thì \({x^2} = 25\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho định lí "∀x∈X,Px⇒Qx". Chọn khẳng định không đúng.

\[P\left( x \right)\] là điều kiện đủ để có \(Q\left( x \right)\).

\(Q\left( x \right)\)là điều kiện cần để có \[P\left( x \right)\].

\[P\left( x \right)\]là giả thiết và \(Q\left( x \right)\) là kết luận.

\[P\left( x \right)\] là điều kiện cần để có \(Q\left( x \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Số 2 là một số lẻ.

\(\exists x \in \mathbb{N},{x^2} = 5\).

Số 2 là một số nguyên tố.

\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 = 0\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là mệnh đề nào?

\(Q \Rightarrow P\)

\(\overline P \Rightarrow Q\)

\(Q \Rightarrow \bar P\)

\(\bar Q \Rightarrow P\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phát biểu nào sau đây KHÔNG dùng để phát biểu định lí toán học dưới dạng \(A \Rightarrow B\) ?

Nếu \(A\) thì \(B\).

\(A\) kéo theo \(B\).

\(A\) là điều kiện cần để có \(B\).

\(A\) là điều kiện đủ để có \(B\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|{x^2} - 6x + 8 = 0} \right\}\). Hãy viết lại tập hợp \(A\) bằng cách liệt kê các phần tử.

\(A = \left\{ { - 4\,; - 2} \right\}\).

\(A = \left\{ { - 2\,;4} \right\}\).

\(A = \emptyset \).

\(A = \left\{ {2\,;4} \right\}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào? (ảnh 1)

\(A\backslash B\)

\(B\backslash A\).

\(A \cup B\)

\(A \cap B\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp \[A = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\], \[B = \left\{ {2;4;6;8} \right\}\], \[C = \left\{ {3;4;5;6} \right\}\]. Chọn khẳng định đúng

\[A \cap B \cap C = \left\{ {1;2} \right\}\].

\[A \cup \left( {B \cap C} \right) = \left\{ {1;2;3;4;6} \right\}\].

\[\left( {A \cup C} \right) \cap B = \left\{ {1;2;4} \right\}\].

\[\left( {A \cup B} \right) \cap C = \left\{ {2;4;6} \right\}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ { - 2\,;\,3} \right]\), \(B = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\). Hãy xác định tập \(A\backslash B\).

\(\left[ { - 2\,;\,1} \right]\).

\(\left( { - 2\,;\,1} \right]\).

\(\left( { - 2\,;\, - 1} \right)\).

\(\left[ { - 2\,;\,1} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp \([1;4]\)?

Chọn A \(A = \left[ { - 2\,;\,3} \right]\), \(B = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\)\( \Rightarrow A\backslash B = \left[ { - 2\,;\,1} \right]\). (ảnh 1)

Chọn A \(A = \left[ { - 2\,;\,3} \right]\), \(B = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\)\( \Rightarrow A\backslash B = \left[ { - 2\,;\,1} \right]\). (ảnh 2)

Chọn A \(A = \left[ { - 2\,;\,3} \right]\), \(B = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\)\( \Rightarrow A\backslash B = \left[ { - 2\,;\,1} \right]\). (ảnh 3)

Chọn A \(A = \left[ { - 2\,;\,3} \right]\), \(B = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\)\( \Rightarrow A\backslash B = \left[ { - 2\,;\,1} \right]\). (ảnh 4)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(M = \left\{ {1\,;\,2\,;\,3\,;\,5} \right\}\)\(N = \left\{ {2\,;\,6\,;\, - 1} \right\}\). Xét các khẳng định sau đây:

\(M \cap N = \left\{ 2 \right\}\);                                   \(N\backslash M = \left\{ {1\,;\,3\,;\,5} \right\}\);            \(M \cup N = \left\{ {1\,;\,2\,;\,3\,;\,5\,;\,6\,;\, - 1} \right\}\).

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên?

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 tập hợp \[A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|(2x - {x^2})(x - 1) = 0} \right\}\], \[B = \left\{ {\left. {n \in \mathbb{N}} \right|0 < {n^2} < 10} \right\}\]. Chọn mệnh đềđúng?

\[A \cap B = \left\{ {1\,;\,2} \right\}\].

\[A \cap B = \left\{ 2 \right\}\].

\[A \cap B = \left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,3} \right\}\].

\[A \cap B = \left\{ {0\,;3} \right\}\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các bất phương trình sau đây

a) \(\frac{{ - 1}}{7}x - \frac{y}{3} \le 8\);                                   b) \(\sqrt 2 {x^2} - 5\sqrt y \ge 8\)

c) \(2\frac{1}{x} - 5\frac{1}{y} > 8\);     d) \(\frac{2}{{ - 5}}x - {5^2}y \le - \sqrt {15} \).

Hỏi có bao nhiêu bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây nhận \((1; - 2)\) là một nghiệm?

\(5x + 3y > 1\)

\(4x - 7y < 10\)

\(7x + y \ge 2\)

\(x - 9y \le 7\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \ge 2\) chứa điểm nào dưới đây?

\(O(0;0)\)

\(M( - 1;0)\)

\(N(1;2)\)

\(P(0;1)\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x + 2y \le 4\) là:

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) chứa gốc toạ độ \(O(0;0)\) (kể cả bờ \(d\))

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) không chứa gốc tọ̣ độ \(O(0;0)\)(kể cả bờ \(d\))

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) chứa gốc toạ độ \(O(0;0)\)(không kể bờ \(d\))

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) không chứa gốc toạ độ \(O(0;0)\) (không kể bờ \(d\)).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3x + 3y > 1}\\{{7^2}\sqrt x - y \le 16}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + xy \le 15}\\{x - y > - 5}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y \ge 2}\\{\frac{{ - 5}}{x} - 3y \le 10}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{7^{2022}}x + 5y > 7}\\{x - y \le {{10}^{10}}}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào là một nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - x + 5y \le 8}\\{4x + 3y \ge 7}\end{array}} \right.\) ?

\(( - 3;7)\)

\((2; - 4)\)

\((1;1)\)

\(( - 10; - 1)\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + y < 4}\\{ - 3x + 2y \ge - 5}\end{array}} \right.\) là:

Chọn B \(O(0;0)\) thỏa \(\left\{ {\b (ảnh 1)

Chọn B \(O(0;0)\) thỏa \(\left\{ {\b (ảnh 2)

Chọn B \(O(0;0)\) thỏa \(\left\{ {\b (ảnh 3)

Chọn B \(O(0;0)\) thỏa \(\left\{ {\b (ảnh 4)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x - y \le 1}\\{x + y \le 5}\\{ - x + 2y > - 1}\end{array}} \right.\) chứa điểm nào sau đây?:

\(O(0;0)\)

\(M(1; - 2)\)

\(N(2;0)\)

\(P(0; - 3)\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền tam giác\[ABC\]( kể cả ba cạnh) sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?Chọn B  \(O(0;0)\) thỏa \(\le (ảnh 1)

\[\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\5x - 4y \ge 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\].

\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\4x - 5y \le 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\tan \alpha = \frac{1}{2}\). Tính \(\cot \alpha \).

\(\cot \alpha = 2\).

\(\cot \alpha = \sqrt 2 \).

\(\cot \alpha = \frac{1}{4}\).

\(\cot \alpha = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\[\sin 150^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

\(\cos 150^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\tan 150^\circ = - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)

\(\cot 150^\circ = \sqrt 3 \)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \)

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\) với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Giá trị của \(\cot \alpha \)

\(\frac{4}{3}\).

\( - \frac{4}{3}\).

\(\frac{3}{4}\).

\( - \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(M = \sin 150^\circ \cdot \cos 30^\circ + \sin 30^\circ \cdot \cos 120^\circ \)

\(\frac{{1 + \sqrt 3 }}{4}\).

\(\frac{{1 - \sqrt 3 }}{4}\).

\(\frac{{ - 1 + \sqrt 3 }}{4}\).

\(\frac{{ - 1 - \sqrt 3 }}{4}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có \(a = 8,b = 10\), góc \(C\) bằng \(60^\circ \). Độ dài cạnh \(c\)là?

\(c = 3\sqrt {21} \).

\(c = 7\sqrt 2 \).

\(c = 2\sqrt {11} \).

\(c = 2\sqrt {21} \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), có độ dài ba cạnh là \(BC = a,AC = b,AB = c\). Gọi \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác,\(p\)là nửa chu vi của tam giác và \(S\) là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = R\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).

\(S = pR\).

\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác \(ABC\) bằng

\(12\).

\(3\).

\(6\).

\(24\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác có ba cạnh là \(13,14,15\). Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?

\(84\,.\)

\[\sqrt {84} \,.\]

\(42\,.\)

\[\sqrt {168} \,.\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có góc \(\widehat {BAC} = 60^\circ \) và cạnh \(BC = \sqrt 3 \). Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

\(R = 4\).

\(R = 1\).

\(R = 2\).

\(R = 3\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), biết \(a = 13,b = 14,c = 15.\) Tính góc \(B\)?

\(59^\circ 49'.\)

\(53^\circ 7'.\)

\(59^\circ 29'\,.\)

\(62^\circ 22'.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi giải tam giác \(ABC\) biết \(\,\widehat A = 15^\circ ,\,\,\widehat B = 130^\circ ,\,c = 6.\)Ta có kết quả là:

\(\widehat C = 35^\circ ;a \approx 2,71;b \approx 8,01\).

\(a \approx 2,71;b \approx 8,01\).

\(\widehat C = 35^\circ ;a = 2,71;b = 8\).

\(a = 2,71;b = 8\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp \(10D\) có 15 học sinh giỏi Văn, 22 học sinh giỏi Toán. Giả sử lịch thi môn Toán và môn Văn không trùng nhau.Tìm số học sinh giỏi đồng thời cả Văn và Toán biết lớp \(10D\) có 40 học sinh, và có 14 học sinh không đạt học sinh giỏi.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích \(800\)m2. Nếu trồng đậu thì cần \(20\) công và thu \(3.000.000\) đồng trên \(100\)m2 nếu trồng cà thì cần \(30\) công và thu \(4.000.000\) đồng trên \(100\) m2. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá \(180\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho \(\cot \alpha = \frac{1}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}\)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Để đo độ cao của một ngọn núi, bác Nam tiến hành đo góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của bác Nam tới đỉnh núi và phương nằm ngang) tại hai vị trí cách nhau \(900\;m\) dưới chân núi. Góc nâng hai lần đo là \(47^\circ \)\(35^\circ \). Hỏi ngọn núi có độ cao bao nhiêu mét? Biết chiều cao từ mặt đất đến mắt bác Nam là \(1,7\;m\).Để đo độ cao của một ngọn núi, bác (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack