2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x - 3y \le 6\)?

\(\left( {5;1} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {2; - 2} \right)\).

\(\left( {1; - 2} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ bất phương trình sau:

\(\left( 1 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x - 4y \le 0\\2x + y \ge 0\end{array} \right.\)                                                \(\left( 2 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 5\\{x^2} > 3y\end{array} \right.\)

\(\left( 3 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x - \sqrt y  > 2\\x + 3y > 0\end{array} \right.\)                                               \(\left( 4 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x >  - 2\\5x - \sqrt 3 y < \sqrt {11} \end{array} \right.\)

Hỏi có bao nhiêu hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)có góc \(\widehat {BAC} = 60^\circ \) và cạnh \(BC = \sqrt 3 \). Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).

\(R = 4\).

\(R = 1\).

\(R = 2\).

\(R = 3\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) với các cạnh \(AB = c,\,\,AC = b,\,\,BC = a\). Gọi \(R,\,\,r,\,\,S\) lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác \(ABC\). Công thức nào sau đây sai?

\[S = \frac{1}{2}ab\sin A\].

\(S = \frac{1}{2}ab\sin C\).

\[S = \frac{{abc}}{{4R}}\].

\[S = \frac{{\left( {a + b + c} \right)r}}{2}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\(\Delta ABC\)\[BC = a\], \[AC = b\], \[AB = c\]. Đẳng thức nào sau đây sai?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos C\].

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos A\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số phần tử của tập hợp X=x∈ℚx2−3x−4x2−3=0 là

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;5;7} \right\}\)\(B = \left\{ {1;2;3} \right\}\). Có tất cả bao nhiêu tập \(X\)thỏa mãn \(X \subset A\)\(X \subset B\)?

3.

4.

6.

2.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\)\(BC = \sqrt 3 {\rm{ cm}}\), \(AC = \sqrt 2 {\rm{ cm}}\), \(AB = 1{\rm{ cm}}\). Đường trung tuyến \(AM\) có độ dài là

\(1{\rm{ cm}}\).

\(1,5{\rm{ cm}}\).

\(\frac{5}{2}{\rm{ cm}}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng?

\[\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha .\]

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha .\)

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A = \left( { - 2;1} \right)\). Tập hợp \({C_\mathbb{R}}A\) bằng

\(\left( { - \infty ;1} \right]\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right]\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\)\(\left( {0^\circ < \alpha < 90^\circ } \right)\). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = \frac{5}{3}\).

\(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).

\(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\).

\(\cos \alpha = - \frac{4}{5}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây không làbất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2x + 1 > 0\).

\(x + y < 2xy\).

\( - x + 4y \ge 3\).

\(y \ge 1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề  khẳng định rằng:

Chỉ có một số thực có bình phương bằng \(3\).

Bình phương của mỗi số thực bằng \(3\).

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng \(3\).

Nếu \(x\) là số thực thì \({x^2} = 3\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây đúng?

\(5\left( {{{\cos }^2}\frac{\alpha }{5} + {{\sin }^2}\frac{\alpha }{5}} \right) = 5.\)

\({\cos ^2}\frac{\alpha }{2} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{2} = \frac{1}{2}.\)

\({\cos ^2}\frac{\alpha }{3} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{3} = 3.\)

\({\cos ^2}\frac{\alpha }{4} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{4} = \frac{1}{4}.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho \(\Delta ABC\) có diện tích \(S = 10\sqrt 3 \), nửa chu vi \(p = 10\). Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp \(r\) của \(\Delta ABC\)

\(\sqrt 3 \,.\)

\(3.\)

\(2.\)

\(\sqrt 2 .\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau.

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau.

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \le 0\\2x - 3y + 2 > 0\end{array} \right.\)?

\(M\left( {1\,;1} \right)\).

\(P\left( { - 1\,; - 1} \right)\).

\(O\left( {0\,;0} \right)\).

\(N\left( { - 1\,;1} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\},\,\,\;B = \left\{ {2;3;4;5;6} \right\}\). Tập hợp \(A\backslash B\) bằng

\(\left\{ {0;1;5;6} \right\}.\)

\(\left\{ {2;3;4} \right\}.\)

\(\left\{ {5;6} \right\}.\)

\(\left\{ {0;1} \right\}.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \left. \mathbb{R} \right|4 < x \le 9} \right\}\). Tập A là tập nào sau đây?

\[\left[ {4;9} \right]\].

\((4;9]\).

\[{\rm{[4}};9)\].

\(\left( {4;9} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ {2;5} \right]\), \(B = \left( {3;10} \right)\). Tập hợp \(A \cup B\) bằng

\[{\rm{[2}};3)\].

\(\left( {3;5} \right]\).

\(\left[ {5;10} \right)\).

\(\left[ {2;10} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\). Công thức nào sau đây sai?

\[\sin C = \frac{c}{{2R}}\,.\]

\[a = 2R\sin A\,.\]

\[b\sin B = 2R\,.\]

\[\sin B = \frac{{b\sin A}}{a}\,.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\]\[\widehat C = {150^0},\;BC = \sqrt 3 ,AC = 2.\] Tính cạnh \(AB\).

\[\sqrt 3 .\]

\(10\).

\(1\).

\[\sqrt {13} \].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý và 22 bạn không giỏi môn nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?

\(15\).

\(10\).

\(7\).

\(18\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\cot \alpha < 0.\)

\(\sin \alpha < 0.\)

\(\cos \alpha > 0.\)

\(\tan \alpha > 0.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề chứa biến với \[x\] là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\(P\left( 5 \right)\).

\(P\left( 4 \right)\).

\(P\left( 1 \right)\).

\(P\left( 3 \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân dịp trung thu, hai bạn Minh và Ngọc muốn mua quà cho các em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn ở khu phố. Tổng số tiền hai bạn có là 1 triệu đồng. Một chiếc bánh trung thu có giá là 30 nghìn đồng, một chiếc đèn ông sao có giá 10 nghìn đồng. Gọi \(x\)\(y\) lần lượt là số bánh trung thu và số đèn ông sao mà hai bạn định mua. Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,\,y\) thể hiện số tiền hai bạn đã mua quà mà không vượt quá số tiền hai bạn có.

\[3x + y \ge 100\].

\[3x + y \le 10\].

\[x + 3y \le 100\].

\[3x + y \le 100\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mệnh đề nào sau đây sai?

\(\exists n \in \mathbb{N}:{n^2} = n\)”.

\(\exists x \in \mathbb{R}:x < 1\)”.

\(\forall n \in \mathbb{N}:n \le 2n\)”.

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} > 0\)”.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), biết \(a = 24,\,b = 13,\,c = 15.\) Tính \[\widehat A\].

\(28^\circ 37'.\)

\(58^\circ 24'\,.\)

\(33^\circ 34'\,.\)

\(117^\circ 49'\,.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

\(\sin 90^\circ < \sin 100^\circ \).

\(\tan 85^\circ < \tan 125^\circ \).

\(\cos 95^\circ > \cos 100^\circ \).

\(\cos 145^\circ > \cos 125^\circ \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hai tập hợp \(A = \left( { - \infty ;5} \right)\), \(B = \left( {1;7} \right)\). Tập hợp \(A \cap B\) bằng

\(\left( {1;5} \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right]\).

\(\left( { - \infty ;7} \right)\).

\[\left( {5;7} \right)\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “\[\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 3x + 5 > 0\]” là

\[\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 3x + 5 \le 0\].

\[\exists x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 3x + 5 > 0\].

\[\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 3x + 5 < 0\].

\[\exists x \in \mathbb{R},\,{x^2} + 3x + 5 \le 0\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền tam giác OAB là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Câu 32: Miền tam giác OAB là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x - 2y \ge - 2\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\y \ge 0\\x + 2y \ge - 2\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\y \ge 0\\x - 2y \ge - 2\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\y \le 0\\x - 2y \ge 2\end{array} \right.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Câu 33: Phần không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

\(x - y \ge 1\).

\(x - y \le 1\).

\(x + y > 1\).

\(x + y \le 1\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(a = 6,b = 8,c = 10.\)Diện tích \(S\) của \(\Delta ABC\)

\(12.\)

\(30.\)

\(48.\)

\(24.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

Mùa thu Hải Phòng đẹp quá!

Các em hãy làm bài thật tốt nhé!

Bạn có thấy đề thi môn Toán dễ không?

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Cho hai tập hợp \(A = \left[ { - 1;5} \right],{\rm{ }}B = \left[ {2m - 1;2m + 3} \right)\).

a) Tìm tập hợp \(A \cap \mathbb{Z}\).

b) Tìm \(m\) để \(A \cap B = \emptyset \).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho \(\sin x + \cos x = \frac{1}{5}\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \left| {\sin x - \cos x} \right|\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Từ hai vị trí \(A\) và \(B\) của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh \(C\) của ngọn núi. Biết rằng độ cao \(AB = 70\,m\), phương nhìn \(AC\) tạo với phương nằm ngang một góc \(30^\circ \), phương nhìn \(BC\) tạo với phương nằm ngang một góc \(15^\circ 30'\) (như hình vẽ). Tính độ cao \(CH\) của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn đến hàng phần chục).

Từ hai vị trí \(A\) và \(B\) của một tòa nhà, n (ảnh 1)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Một xưởng có máy cắt máy tiện dùng để sản xuất trục sắt đinh ốc. Sản xuất 1 tấn trục sắt thì lần lượt máy cắt chạy trong 3 giờ và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 2 triệu đồng. Sản xuất 1 tấn đinh ốc thì lần lượt máy cắt và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 1 triệu đồng. Một máy không thể sản xuất cả 2 loại. Máy cắt làm không quá 6 giờ/ngày, máy tiện làm không quá 4 giờ/ngày. Hỏi một ngày xưởng nên sản xuất bao nhiêu tấn mỗi loại để tiền lãi cao nhất?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack