2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)?

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)? (ảnh 1)

\(3x + 2y < 300\).

\(3x + 2y \ge 300\).

\(3x + 2y > 300\).

\(3x + 2y \le 300\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến với \(x\)là số nguyên. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

\(P\left( 6 \right)\).

\(P\left( 2 \right)\).

\(P\left( 5 \right)\).

\(P\left( 3 \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,y\)? 

\(x + 2y \ge 3.\)

\(xy + x > 0.\)

\(x + y = 3.\)

\({x^2} + 2y < 1.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(BC = a\), \(\widehat {BAC} = 120^\circ \). Bán kính đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) là 

\(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

\(R = a\).

\(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).

\(R = \frac{a}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp\[X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + x + 1 = 0} \right.} \right\}\] 

\[X = 0\].

\[X = \emptyset \].

\[X = \left\{ \emptyset \right\}\].

\[X = \left\{ 0 \right\}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\] có\(\widehat B = 45^\circ ,\widehat C = 60^\circ \),\[b = 2\]. Tính cạnh \[c\] 

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).

\(\sqrt 6 \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?

\(2 + 3 = 6\).

Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ.

Hôm nay bạn có vui không?

2 là số nguyên tố.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + 2y > 2023\) chứa điểm nào dưới đây 

\(N\left( {2023;1} \right).\)

\(P\left( {2023; - 1} \right).\)

\(M\left( {2023;0} \right).\)

\(O\left( {0;0} \right).\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1,3,5,7} \right\}\) và \(B = \left\{ {1,2,3,4} \right\}\). Tập hợp \(A\backslash B\) là tập nào sau đây 

\(\left\{ {5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;2;3;4;5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;3} \right\}.\)

\(A = \left\{ {1;2;4} \right\}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 3x + 1 = 0} \right\}\). 

\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)

\(X = \left\{ 1 \right\}.\)

\(X = \left\{ 0 \right\}.\)

\(X = \left\{ {1;\frac{1}{2}} \right\}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “\(2023\) là một số chẵn” là 

\( - 2023\) là một số lẻ.

\(2023\) không là một số lẻ.

\(2023\) không là một số chẵn.

\( - 2023\) không là một số chẵn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(X = \left\{ {a;b} \right\}\). Mệnh đề nào sau đây đúng? 

\(X \supset a.\)

\(\left\{ a \right\} \subset X.\)

\(\emptyset \in X.\)

\(a \subset X.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha .\)

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “\[2023\] là một số tự nhiên”? 

\(\mathbb{N} \supset 2023.\)

\(2023 \subset \mathbb{N}.\)

\(2023 < \mathbb{N}.\)

\(2023 \in \mathbb{N}.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;3;5;7} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\). Tập hợp\(A \cap B\)là tập nào sau đây 

\(A = \left\{ {1;2;4} \right\}\).

\(\left\{ {5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;2;3;4;5;7} \right\}.\)

\(\left\{ {1;3} \right\}.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[\frac{a}{{\tan A}} = \frac{b}{{\tan B}}\,.\]

\[\frac{a}{{\cot A}} = \frac{b}{{\cot B}}\,.\]

\[\frac{a}{{\cos {\rm{A}}}}\, = \frac{b}{{\cos B}}.\]

\[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}}\,.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\], mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos C\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\] có \(a = 8\), \(c = 3\), \(\widehat B = 60^\circ \). Độ dài cạnh \(b\) bằng bao nhiêu? 

\(\sqrt {61} \).

\(\sqrt {{\rm{97}}} \).

\(7\).

\(49\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 < x < 10} \right\}\). Tập hợp \(A\) là tập nào sau đây 

\(\left[ { - 3;10} \right].\)

\(\left[ { - 3;10} \right).\)

\(\left( { - 3;10} \right).\)

\(\left\{ { - 3;10} \right\}.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề \[P \Rightarrow Q\] sai khi 

P đúng, Q đúng.

P sai, Q đúng.

P sai, Q sai.

P đúng, Q sai.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(A\) có hình biểu diễn trên trục số như sauTập hợp A có hình biểu diễn trên trục số như sau   A là tập hợp nào sau đây (ảnh 1)\(A\) là tập hợp nào sau đây 

\((0;6].\)

\(\left( { - \infty ;6} \right].\)

\(\left( { - \infty ;6} \right).\)

\(\left( {6; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương bằng chính nó” được viết dưới dạng ký hiệu là

"∀x∈ℝ:x2=x" .

"∀x∈ℝ:x2=1" .

"∃x∈ℝ:x2=x".

"∃x∈ℝ:x2=1" .

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? 

\(\cos 150^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\tan 150^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\sin 150^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\cot 150^\circ = \sqrt 3 .\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có miền nghiệm được biểu diễn như hình vẽ (phần không bị gạch, kể cả bờ).

 Một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có miền nghiệm được biểu diễn như hình vẽ (phần không bị gạch, kể cả bờ). (ảnh 1)

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ 

\(\left( {0;3} \right).\)

\(\left( {3;3} \right).\)

\(\left( {0;0} \right).\)

\(\left( {3; - 1} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? 

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 1)

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 2)

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 3)

hai tập hợp \(A\) và \(B.\) Hình nào sau đây minh họa \(A\) là tập con của \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {a;b;c;d} \right\}\). Số tập hợp con có một phần tử của A là 

\[4.\]

\[16.\]

\[6.\]

\[1.\]

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? 

\(\cos \alpha > 0.\)

\(\sin \alpha < 0.\)

\(\cot \alpha > 0.\)

\(\tan \alpha < 0.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 3\\x + y < 2\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 3\\x + y = 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3\\x - 2y \ge 0\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} < 1\\x + y > 0\end{array} \right..\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left( { - \infty ;0} \right]\) và tập \(B = \left( { - 2; + \infty } \right)\). Khi đó \(A \cup B\) là

\(\left( { - 2;0} \right].\)

\(\mathbb{R}.\)

\(\left( { - 2; + \infty } \right).\)

\(\emptyset .\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left( {2023; + \infty } \right)\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}A\) là 

\(\left( { - \infty ;2023} \right].\)

\(\left[ {2023; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;2022} \right].\)

\(\left( {2023; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\] có\[AB = 4\], \[AC = 5\],\[BC = 6\]. Tính \[\cos A\] 

\(\frac{1}{8}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\[\frac{3}{4}.\]

\[--\frac{1}{8}.\]

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 21 học sinh thích chơi bóng đá, 18 học sinh thích chơi cầu lông, 9 học sinh thích cả hai môn và có 12 học sinh không thích môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

\[18.\]

\[60.\]

\[42.\]

\[51.\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\tan \alpha = 3\). Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}\) là 

\(13\).

\( - 13\).

\(\frac{{15}}{{13}}\).

\( - \frac{{15}}{{13}}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc\(30^\circ \), phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc \(15^\circ 30'\). Hỏi ngọn núi  đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc\(30^\circ \), phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc \(15^\circ 30'\). Hỏi ngọn núi  đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30 độ (ảnh 1)

\[134,5\]m.

\[135\] m.

\[134,7\]m.

Kết quả khác.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left[ {m;m + 2} \right],B = \left[ {1;3} \right)\). Điều kiện để \(A \cap B = \emptyset \) là 

\(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 3.\)

\(m < - 1\) hoặc \(m \ge 3.\)

\(m \le - 1\) hoặc \(m > 3.\)

\(m < - 1\) hoặc \(m > 3.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Phát biểu mệnh đề sau theo hai cách sử dụng “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”: ‘‘Nếu số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng là \(5\) thì \(n\) chia hết cho \(5.\)’’

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Xác định miền nghiệm của bất phương trình \[x - 2y + 4 \ge 0\] trên mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Cho góc \(x\) thỏa mãn \(0^\circ  \le x \le 180^\circ .\)

Rút gọn biểu thức   \(P = \sin \left( {90^\circ  - x} \right){\rm{cos}}\,x + \sin \left( {180^\circ  - x} \right)\sin \,x.\)

b)  Hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng \(A\) và \(B\) cách nhau \(200\,(km)\) đến đảo \(C\) như hình minh họa.

* Thời điểm xuất phát của (ảnh 1)

Biết \(\widehat {CAB} = 30^\circ ;\,\,\widehat {CBA} = 45^\circ .\) Tàu 1 ở thành phố \(A\) khởi hành lúc 8h và chuyển động đều với vận tốc \(80\,(km/h)\). Tàu 2 ở thành phố \(B\) muốn đến đảo \(C\) cùng lúc với tàu 1 thì phải khởi hành lúc mấy giờ biết tàu 2 chuyển động đều cùng vận tốc \(80\,(km/h)\)(kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho 2 tập hợp \(A = \left[ {m - 1;2m + 3} \right)\) và \(B = \left[ { - 2;7} \right]\) với \(m \in \mathbb{R}.\) Tìm tất cả các giá trị thực của \(m\) để \(A \subset {C_\mathbb{R}}B\) .

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack