Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 5
34 câu hỏi
Part 1: Phonetics
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.
benches
couches
cities
dresses
C
A. benches /bentʃɪz/
B. couches /kaʊtʃɪz/
C. cities /ˈsɪtiz/
D. dresses /dresɪz/
Đáp án C, đuôi “es” được phát âm là /z/, còn lại phát âm là/ɪz/
Chọn C.
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.
teacher
couch
school
chair
C
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. couch/kaʊtʃ/
C. school /skuːl/
D. chair /tʃeə(r)/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/
Chọn C.
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.
creative
think
idea
big
B
A. creative /kriˈeɪtɪv/
B. idea /aɪˈdɪə/
C. think /θɪŋk/
D. big /bɪɡ/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/
Chọn B.
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.
ten
desk
these
bench
A
Giải thích:
A. these /ðiːz/
B. desk /desk/
C. ten /ten/
D. bench /bentʃ/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/
Chọn A.
Part 2: Vocabulary and Grammar
I. Choose the best answer by circling A, B, C or D.
How
Who
What
Where
C
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Như thế nào
B. Ai
C. Cái gì
D. Ở đâu
Tạm dịch: Bố của bạn làm nghề gì? – Ông ấy làm bác sĩ.
Chọn C.
at
on
in
to
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on street: trên phố
Tạm dịch: Tôi sống trên phố Lê Lợi.
Chọn B.
This
These
That
She
B
Kiến thức: Đại từ chỉ định
Giải thích:
A. This + danh từ số ít/ không đếm được: cái này
B. These + danh từ đếm được số nhiều: những cái này
C. That + danh từ số ít/ không đếm được: cái kia
D. She: cô ấy
Sau chỗ trống là động từ “are” => Dùng “These làm chủ ngữ”
Tạm dịch: Những cái này là bút chì của họ.
Chọn B.
couch
couchs
couches
chair
C
Kiến thức: Danh từ
Giải thích: There are + Danh từ đếm được số nhiều
couch: ghế sofa => couches
Tạm dịch: Có 2 chiếc ghế sofa trong phòng khách
Chọn C.
get
gets
to get
getting
B
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại
Cấu trúc: She/ He/ It + V+e/es
get => gets
Tạm dịch: Nam thức dậy vào lúc 6 giờ.
Chọn B.
Which
What
How
Who
C
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Cái nào
B. Cái gì
C. Như thế nào
D. Ai
Sau chỗ trống có “many” => dùng “How many”: Bao nhiêu
Tạm dịch: Trường học của bạn có bao nhiêu tầng?
Chọn C.
in
at
on
off
A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: tobe in grade …: ở lớp …
Tạm dịch: Cô ấy đang học lớp 6.
Chọn A.
benchies
bench
benches
benchs
C
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích: How many + Danh từ đếm được số nhiều: Bao nhiêu
bench => benches
Tạm dịch: Có bao nhiêu chiếc ghế dài trong lớp của bạn? – Có 35 chiếc.
Chọn C.
II. Give the correct form of the verbs in brackets to complete the sentences.
She (be) ___ a teacher.
is
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc: She/ He/ It + is …
Tạm dịch: Cô ấy là giáo viên.
Đáp án: is
Hoa and I (be) ____ students.
are
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are …
Tạm dịch: Hoa và tôi là học sinh.
Đáp án: are
Her class (have) ____ a table.
has
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es.
Tạm dịch: Lớp học của cô ấy có một chiếc bàn.
Đáp án: has
My best friend (write) _______ to me every week.
writes
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có trạng từ “every week” – hàng tuần
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es.
Tạm dịch: Bạn thân của tôi viết thư cho tôi mỗi tuần.
Đáp án: writes
Part 3: Reading
I. Read the passage carefully then answer the questions
This is my family. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh. We live on Quang Trung Street. My father is forty years old. He is a teacher. My mother is thirty eight years old. She is a doctor. My brother is fifteen. I'm twelve. We are students.
How many people are there in his family?
- ............................................................
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của anh ấy?
Thông tin: There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh.
Tạm dịch: Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh.
Đáp án: There are four people in his family.
Where do they live?
- ............................................................
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Họ sống ở đâu?
Thông tin: We live on Quang Trung Street.
Tạm dịch: Chúng tôi sống trên đường Quang Trung.
Đáp án: They live on Quang Trung Street.
How old is his father?
- ............................................................
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Bố của anh ấy bao nhiêu tuổi?
Thông tin: My father is forty years old.
Tạm dịch: Cha tôi bốn mươi tuổi.
Đáp án: His father is forty years old.
Is he a doctor?
- ............................................................Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Ông ấy có phải là bác sĩ không?
Thông tin: He is a teacher.
Tạm dịch: Ông là một giáo viên.
Đáp án: No, he isn’t.
Dịch đoạn văn:
Đây là gia đình tôi. Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh. Chúng tôi sống trên đường Quang Trung. Cha tôi bốn mươi tuổi. Ông là một giáo viên. Mẹ tôi ba mươi tám tuổi. Cô ấy là bác sĩ. Anh trai tôi mười lăm. Tôi mười hai tuổi. Chúng ta là học sinh.
II. Read the following passage, then choose the correct answer to question.
Hello, My name (1)………………..Thuy. I’m a student at Quang Trung school. (2) ………..am eleven years old. I live at 255 Nguyen Du streets. My (3) ……….is nice and big. It is (4) ……..the second floor.
am
is
are
be
B
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc: She/ He/ It + is …
My name (1) is Thuy.
Tạm dịch: Tên tôi là Thủy.
Chọn B.
He
She
I
It
C
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc: I + am …
(2) I am eleven years old.
Tạm dịch: Tôi 7 tuổi.
Chọn C.
house
school
class
floor
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. căn nhà
B. trường học
C. lớp học
D. tầng nhà
My (3) class is nice and big.
Tạm dịch: Lớp học của tôi to và đẹp.
Chọn C.
It is (4) ……..the second floor.
up
at
in
on
D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on … floor: ở trên tầng bao nhiêu
Tạm dịch: Nó ở trên tầng 2.
Chọn D.
Dịch đoạn văn:
Xin chào, tên tôi là Thủy. Tôi là học sinh trường Quang Trung. Tôi 7 tuổi. Tôi sống ở số 255 phố Nguyễn Du. Lớp học của tôi đẹp và to. Nó ở trên tầng 2.
Part 4: Writing
I. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same.
Mr. Nam’s house has a flower garden.
=> There …………………………………………………
Tạm dịch: Có một vườn hoa trong nhà của ông Nam.
Đáp án: There is a flower garden in Mr Nam ‘s house.
This is Hoa, she is a beautiful girl.
=> Hoa ……………………………………………………Tạm dịch: Hoa là một cô gái xinh đẹp.
Đáp án: Hoa is a beautiful girl.
The school is old and small.
=> That’s ………………………………………………….
Tạm dịch: Đó là một ngôi trường nhỏ và cũ.
Đáp án: That’s an old and small school.
Mr. Minh is Nam’s teacher.
=> Nam is …………………………………………………
Tạm dịch: Nam là học sinh của thầy Minh.
Đáp án: Nam is Mr. Minh’s student./ Nam is student of Mr. Minh.
What is the time?
=> What time…………………………………………….
Tạm dịch: Mấy giờ rồi?
Đáp án: What time is it?
II. Rearrange the words and phrases given to make meaningful sentences.
do / what / she / does / ?
=>………………………………………
Tạm dịch: Cô ấy làm nghề gì?
Đáp án: What does she do?
school / I / and / this / my/ student / am / a / is
=>……………………………………..
Tạm dịch: Tôi là một học sinh và đây là trường học của tôi.
Đáp án: I am a student and this is my school.
eraser / that / is / your / ?
=>………………………………………
Tạm dịch: Đó là cục gôm của bạn phải không?
Đáp án: Is that your eraser?
Mai's class / students / are / twenty / in / there
=>…………………………………………
Tạm dịch: Có 20 học sinh trong lớp của Mai.
Đáp án: There are twenty students in Mai's class.
book / where / my / is?
=>……………………………………………
Tạm dịch: Quyển sách của tôi ở đâu?
Đáp án: Where is my book?








