Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 629 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Part 1: Phonetics

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

benches

couches

cities

dresses

Xem đáp án

 C

A. benches /bentʃɪz/            

B. couches  /kaʊtʃɪz/           

C. cities /ˈsɪtiz/                    

D. dresses /dresɪz/

Đáp án C, đuôi “es” được phát âm là /z/, còn lại phát âm là/ɪz/

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

teacher

couch

school

chair

Xem đáp án

C

A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/            

B. couch/kaʊtʃ/                  

C. school /skuːl/                     

D. chair /tʃeə(r)/

Phần gạch chân đáp án C phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

creative

think

idea

big

Xem đáp án

B

A. creative /kriˈeɪtɪv/           

B. idea /aɪˈdɪə/                     

C. think /θɪŋk/                     

D. big /bɪɡ/

Phần gạch chân đáp án B phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

ten

desk

these

bench

Xem đáp án

A

Giải thích:

A. these /ðiːz/                       

B. desk /desk/                         

C. ten /ten/                                                                          

D. bench /bentʃ/

Phần gạch chân đáp án A phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Part 2: Vocabulary and Grammar 

I. Choose the best answer by circling A, B, C or D.

....... ..............does your father do? He’s a doctor 

How

Who

What

Where

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A. Như thế nào                    

B. Ai                                   

C. Cái gì                              

D. Ở đâu

Tạm dịch: Bố của bạn làm nghề gì? – Ông ấy làm bác sĩ.

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I live .............................Le Loi street . 

at

on

in

to

Xem đáp án

B

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: on street: trên phố

Tạm dịch: Tôi sống trên phố Lê Lợi.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
.................are their pencils.

This

These

That

She

Xem đáp án

B

Kiến thức: Đại từ chỉ định

Giải thích:

A. This + danh từ số ít/ không đếm được: cái này

B. These + danh từ đếm được số nhiều: những cái này

C. That + danh từ số ít/ không đếm được: cái kia

D. She: cô ấy

Sau chỗ trống là động từ “are” => Dùng “These làm chủ ngữ”

Tạm dịch: Những cái này là bút chì của họ.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are two .............in my living room. 

couch

couchs

couches

chair

Xem đáp án

C

Kiến thức: Danh từ

Giải thích: There are + Danh từ đếm được số nhiều

couch: ghế sofa => couches

Tạm dịch: Có 2 chiếc ghế sofa trong phòng khách

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam .................. up at six o’clock. 

get

gets

to get

getting

Xem đáp án

B

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại

Cấu trúc: She/ He/ It + V+e/es

get => gets

Tạm dịch: Nam thức dậy vào lúc 6 giờ.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
......................... many floors does your school have?

Which

What

How

Who

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A. Cái nào                           

B. Cái gì                              

C. Như thế nào                    

D. Ai

Sau chỗ trống có “many” => dùng “How many”: Bao nhiêu

Tạm dịch: Trường học của bạn có bao nhiêu tầng?

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s ............................ grade 6. 

in

at

on

off

Xem đáp án

A

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: tobe in grade …: ở lớp …

Tạm dịch: Cô ấy đang học lớp 6.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many..............................are there in your class? - There are 35. 

benchies

bench

benches

benchs

Xem đáp án

C

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích: How many + Danh từ đếm được số nhiều: Bao nhiêu

bench => benches

Tạm dịch: Có bao nhiêu chiếc ghế dài trong lớp của bạn? – Có 35 chiếc.

Chọn C.

Đoạn văn

II. Give the correct form of the verbs in brackets to complete the sentences.

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She (be) ___ a teacher.

(1)
is
Xem đáp án

is

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)

Cấu trúc: She/ He/ It + is …

Tạm dịch: Cô ấy là giáo viên.

Đáp án: is

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Hoa and I (be) ____ students.

(1)
are
Xem đáp án

are

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)

Cấu trúc: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are …

Tạm dịch: Hoa và tôi là học sinh.

Đáp án: are

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Her class (have) ____ a table.

(1)
has
Xem đáp án

has

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)

Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es.

Tạm dịch: Lớp học của cô ấy có một chiếc bàn.

Đáp án: has

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My best friend (write) _______ to me every week.

(1)
writes
Xem đáp án

writes

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có trạng từ “every week” – hàng tuần

Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)

Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es.

Tạm dịch: Bạn thân của tôi viết thư cho tôi mỗi tuần.

Đáp án: writes

Đoạn văn

Part 3: Reading

I. Read the passage carefully then answer the questions

This is my family. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh. We live on Quang Trung Street. My father is forty years old. He is a teacher. My mother is thirty eight years old. She is a doctor. My brother is fifteen. I'm twelve. We are students.

17. Tự luận
• 1 điểm

How many people are there in his family?

- ............................................................

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của anh ấy?

Thông tin: There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh.

Tạm dịch: Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh.

Đáp án: There are four people in his family.

18. Tự luận
• 1 điểm

Where do they live?

- ............................................................

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Họ sống ở đâu?

Thông tin: We live on Quang Trung Street.

Tạm dịch: Chúng tôi sống trên đường Quang Trung.

Đáp án: They live on Quang Trung Street.

19. Tự luận
• 1 điểm

How old is his father?

- ............................................................

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Bố của anh ấy bao nhiêu tuổi?

Thông tin: My father is forty years old.

Tạm dịch: Cha tôi bốn mươi tuổi.

Đáp án: His father is forty years old.

20. Tự luận
• 1 điểm

Is he a doctor?

- ............................................................
Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Ông ấy có phải là bác sĩ không?

Thông tin: He is a teacher.

Tạm dịch: Ông là một giáo viên.

Đáp án: No, he isn’t.

Dịch đoạn văn:

Đây là gia đình tôi. Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh. Chúng tôi sống trên đường Quang Trung. Cha tôi bốn mươi tuổi. Ông là một giáo viên. Mẹ tôi ba mươi tám tuổi. Cô ấy là bác sĩ. Anh trai tôi mười lăm. Tôi mười hai tuổi. Chúng ta là học sinh.

Đoạn văn

II. Read the following passage, then choose the correct answer to question.

Hello, My name (1)………………..Thuy. I’m a student at Quang Trung school. (2) ………..am eleven years old. I live at 255 Nguyen Du streets. My (3) ……….is nice and big. It is (4) ……..the second floor.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hello, My name (1)………………..Thuy.

am

is

are

be

Xem đáp án

B

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Cấu trúc: She/ He/ It + is …

My name (1) is Thuy.

Tạm dịch: Tên tôi là Thủy.

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(2) ………..am eleven years old.

He

She

I

It

Xem đáp án

C

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Cấu trúc: I + am …

 (2) I am eleven years old.

Tạm dịch: Tôi 7 tuổi.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My (3) ……….is nice and big.

house

school

class

floor

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. căn nhà                           

B. trường học                      

C. lớp học                           

D. tầng nhà

My (3) class is nice and big.

Tạm dịch: Lớp học của tôi to và đẹp.

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is (4) ……..the second floor.

up

at

in

on

Xem đáp án

D

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: on … floor: ở trên tầng bao nhiêu

Tạm dịch: Nó ở trên tầng 2.

Chọn D.

Dịch đoạn văn:

Xin chào, tên tôi là Thủy. Tôi là học sinh trường Quang Trung. Tôi 7 tuổi. Tôi sống ở số 255 phố Nguyễn Du. Lớp học của tôi đẹp và to. Nó ở trên tầng 2.

Đoạn văn

Part 4: Writing

I. Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same.

25. Tự luận
• 1 điểm

Mr. Nam’s house has a flower garden.

=> There …………………………………………………

Xem đáp án

Tạm dịch: Có một vườn hoa trong nhà của ông Nam.

Đáp án: There is a flower garden in Mr Nam ‘s house.

26. Tự luận
• 1 điểm

This is Hoa, she is a beautiful girl.

 => Hoa ……………………………………………………
Xem đáp án

Tạm dịch: Hoa là một cô gái xinh đẹp.

Đáp án: Hoa is a beautiful girl.

27. Tự luận
• 1 điểm

The school is old and small.

=> That’s ………………………………………………….

Xem đáp án

Tạm dịch: Đó là một ngôi trường nhỏ và cũ.

Đáp án: That’s an old and small school.

28. Tự luận
• 1 điểm

Mr. Minh is Nam’s teacher.

=> Nam is …………………………………………………

Xem đáp án

Tạm dịch: Nam là học sinh của thầy Minh.

Đáp án: Nam is Mr. Minh’s student./ Nam is student of Mr. Minh.

29. Tự luận
• 1 điểm

What is the time?

=> What time…………………………………………….

Xem đáp án

Tạm dịch: Mấy giờ rồi?

Đáp án: What time is it?

Đoạn văn

II. Rearrange the words and phrases given to make meaningful sentences.

30. Tự luận
• 1 điểm

do / what / she / does / ?

=>………………………………………

Xem đáp án

Tạm dịch: Cô ấy làm nghề gì?

Đáp án: What does she do?

31. Tự luận
• 1 điểm

school / I / and / this / my/ student / am / a / is

=>……………………………………..

Xem đáp án

Tạm dịch: Tôi là một học sinh và đây là trường học của tôi.

Đáp án: I am a student and this is my school.

32. Tự luận
• 1 điểm

eraser / that / is / your / ?

=>………………………………………

Xem đáp án

Tạm dịch: Đó là cục gôm của bạn phải không?

Đáp án: Is that your eraser?

33. Tự luận
• 1 điểm

Mai's class / students / are / twenty / in / there

=>…………………………………………

Xem đáp án

Tạm dịch: Có 20 học sinh trong lớp của Mai.

Đáp án: There are twenty students in Mai's class.

34. Tự luận
• 1 điểm

book / where / my / is?

=>……………………………………………

Xem đáp án

Tạm dịch: Quyển sách của tôi ở đâu?

Đáp án: Where is my book?