Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 2
35 câu hỏi
A. PRONUNCIATION:
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.
ten
desk
these
bench
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
A. ten /ten/
B. desk /desk/
C. these /ðiːz/
D. bench /bentʃ/
Đáp án C, phần gạch chân được phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/
Đáp án C.
A. PRONUNCIATION:
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.
fine
five
night
city
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. fine /faɪn/
B. five/faɪv/
C. night/naɪt
D. city /ˈsɪti/
Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/
Đáp án D.
A. PRONUNCIATION:
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.
body
back
baby
prize
Kiến thức: Phát âm “p -b”
Giải thích:
A. body /ˈbɒdi/
B. back /bæk/
C. baby /ˈbeɪbi/
D. prize /praɪz/
Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /p/, còn lại phát âm là /b/
Đáp án D.
A. PRONUNCIATION:
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.
notebooks
Sundays
schools
friends
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. notebooks /ˈnəʊtbʊks/
B. Sundays /ˈsʌndeɪz/
C. schools /skuːlz/
D. friends /frendz/
Đáp án A, phần gạch chân được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
Đáp án A.
B. GRAMMAR AND VOCABULARY
Part 1: Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D.
I’m fine, thanks
They’re fine, thank you.
We’re fine, and you?
She is fine
Kiến thức: Chức năng giao tiếp
Giải thích:
A. Tôi khỏe, cảm ơn
B. Họ khỏe, cảm ơn bạn.
C. Chúng rôi khỏe, còn bạn?
D. Cô ấy khỏe
Tạm dich: “Chào buổi sáng, Mai và Lan. Các bạn khỏe không?” – “Chúng rôi khỏe, còn bạn?”
Đáp án C.
This
There
These
That
Kiến thức: Đại từ chỉ định
Giải thích: These: Chỉ danh từ số nhiều ở gần
Tạm dich: Đây là những chiếc bút của tôi.
Đáp án C
live
lives
lived
living
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: living room: phòng khách
Tạm dich: Kate và Jenny đang ở trong phòng khách của họ.
Đáp án D.
Her
She
His
He
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
A. her: cô ấy - tân ngữ - đứng sau động từ => loại
B. she: cô ấy - đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ
C. his: của anh ấy – tính từ sở hữu – đứng trước danh từ chỉ sở hữu => loại
C. he: anh ấy – đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ => loại vì không hợp nghĩa
Tạm dich: Đây là chị của tôi. Cô ấy là Thu.
Đáp án B.
Who are they?
What are these?
What is this?
who is he?
Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi.
Giải thích:
A. Họ là ai?
B. Đây là những cái gì?
C. Đây là cái gì?
D. Anh ấy là ai?
Tạm dich: Đây là những cái gì? – “Chúng là những cái ghế.”
Đáp án B.
at
in
on
up
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: at home: ở nhà
Tạm dich: “Bố của bạn ở đâu?” –“Ông ấy ở nhà”
Đáp án A.
ruler
window
door
eraser
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
a + danh từ bắt đầu bằng “phụ âm”
an + danh từ bắt đầu bằng “nguyên âm”
Trước chỗ trống là mạo từ “an” => dùng “eraser”
Tạm dich: Đây có phải cục gôm không? – Có, nó là cục gôm.
Đáp án D.
Who
Where
How do
How old
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Who: hỏi ai
B. Where: ở đâu
C. How: như thế nào
D. How + tính từ: hỏi về mức độ
Tạm dich: Ông ấy là ai? – Ông ấy là giáo viên của tôi.
Đáp án A.
I am
he is
she is
it is
Kiến thức: Trả lời câu hỏi nghi vấn
Giải thích: Yes, S + am/ is/ are
Chủ ngữ trong câu hỏi “His father” => dùng đại từ nhân xưng “He” để trả lời
Tạm dich: Bố của anh ấy có là bác sĩ không? – Có, ông ấy là bác sĩ.
Đáp án B.
down
up
in
on
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Stand up: đứng dậy
Tạm dich: Giáo viên: “ Nam, hãy đứng dậy và mở sách của em ra, làm ơn.”
Đáp án B.
pen
pens
pencil
penes
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích: How many+ danh từ đếm dược số nhiều: Bao nhiêu
Tạm dich: Ở đây có bao nhiêu cái bút? - Ở đây có 4.
Đáp án B.
kind
confident
friendly
talkative
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tốt bụng
B. tự tin
C. thân thiện
D. nói nhiều
Tạm dich: Daisy rất tự tin để làm bài kiểm tra. Cô ấy là một học sinh rất giỏi.
Đáp án B.
Part 2: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống.
Sue (come) _______ to see us tomorrow.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước
Cấu trúc:
+/ S + am/ is/ are + V_ing.
-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/
?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dich: Sue sẽ đi gặp chúng tôi vào ngày mai.
Đáp án: is coming
I (not/work) ________ this evening.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước
Cấu trúc:
+/ S + am/ is/ are + V_ing.
-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/
?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dich: Tôi sẽ không làm việc vào tối nay.
Đáp án: am not working
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước
Cấu trúc:
+/ S + am/ is/ are + V_ing.
-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/
?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?
Tạm dich: Bạn chuẩn bị gì cho bữa tối?
Đáp án: are - preparing
C. READING
This is Minh’s family. There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him. His family lives in a house near the Huong River. There are flowers and small trees in front of the house. Behind his house, there is a big garden. They are happy to live here.
Part 1: Hãy đọc đoạn văn trên, sau đó chọn câu đúng (T) câu sai (F).
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Đây là gia đình của Nam.
Thông tin: This is Minh’s family.
Tạm dich: Đây là gia đình của Minh.
Đáp án F.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có 4 người trong gia đình của anh ấy.
Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him.
Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy.
Đáp án T.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Gia đình của anh ấy sống trong một căn nhà.
Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.
Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.
Đáp án T.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Nhà của anh ấy không gần sông Hương.
Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.
Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.
Đáp án F.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn.
Thông tin: Behind his house, there is a big garden.
Tạm dich: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn.
Đáp án T.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Họ hạnh phúc khi sống ở đây.
Thông tin: They are happy to live here.
Tạm dich: Họ hạnh phúc khi sống ở đây.
Đáp án T.
Dịch đoạn văn:
Đây là gia đình của Minh. Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy. Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương. Có hoa và cây nhỏ trước nhà. Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn. Họ hạnh phúc khi sống ở đây.
Đáp án: A
Giải thích:
C. READING
This is Minh’s family. There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him. His family lives in a house near the Huong River. There are flowers and small trees in front of the house. Behind his house, there is a big garden. They are happy to live here.
Part 2: Hãy đọc lại đoạn văn trên, sau đó trả lời câu hỏi.
How many people are there in Minh’s family?
=>...............................................................
Kiến thức: Đọc hiểu.
Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của Minh?
Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him.
Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy.
Đáp án: There are four people in his family.
Where does he live?
=>...............................................................
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Anh ấy sống ở đâu?
Thông tin: His family lives in a house near the Huong River.
Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương.
Đáp án: He lives in a house near the Huong River.
D. WRITING
Part 1: Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.
Which/ grade /you?
=>____________________________
Tạm dich: Bạn học lớp mấy?
Đáp án: Which grade are you in?
There/ 285/ students/my school.
=>____________________________
Tạm dich: Có 285 học sinh ở trường của tôi.
Đáp án: There are 285 students in my school.
she / long / curly / has / hair / . /
=>____________________________
Tạm dich: Cô ấy có tóc dài xoăn.
Đáp án: She has long curly hair.
Part 2: Đặt câu hỏi với phần được gạch chân.
The dictionary is 200,000dong.
=>__________________________?
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: Câu hỏi về giá cả: How much + is/ are + S?
Hoặc: How much do/ does + S + cost?
Tạm dich: Quyển từ điển này giá bao nhiêu?
Đáp án: How much is the dictionary?/ How much does the dictionary cost?
My favorite subject is Math.
=>__________________________?
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: “Math” – môn toán
=> Câu hỏi về sở thích: What is you favourite + N?
Tạm dich: Môn học yêu thích của bạn là gì?
Đáp án: What is your favourite subject?
I go to the movies twice a week.
=>__________________________?
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: “twice a week” – 2 lần 1 tuần => câu hỏi về tuần suất
How often + do/ does + S + V_nguyên thể?
Tạm dich: Bạn đi xem phim thường xuyên như thế nào?
Đáp án: How often do you go to the movies?
She goes to the History Museum.
=>__________________________?
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: Phần được gạch chân là địa điểm => Hỏi về nơi chốn
Where + do/ does + S + V_nguyên thể?
Tạm dich: Cô ấy đi đâu?
Đáp án: Where does she go to?
I go to the cinema with my cousins.
=>__________________________?
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích: Phần được gạch chân chỉ người “my cousins” – anh chị em họ của tôi
=> Hỏi về người: Who + do/ does + S + V_nguyên thể?
Tạm dich: Bạn đi xem phim cùng ai?
Đáp án: Who do you go to the cinema with?








