Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 637 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PRONUNCIATION

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

teachers

desks

rubbers

rulers

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm đuôi “s/ es”

Giải thích:

A. teachers /ˈtiːtʃə(r)z/         

B.desks /desks/                     

C. rubbers /ˈrʌbə(r)z/             

D. rulers /ˈruːlə(r)z/

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

Đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PRONUNCIATION

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

pencil

help

lesson

new

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm nguyên âm

Giải thích:

A. pencil /ˈpensl/                 

B. help /help/                          

C. lesson /ˈlesn/                      

D. new /njuː/

Phương án D phần được gạch chân được phát âm là /juː/, còn lại phát âm là /e/

Đáp án D.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PRONUNCIATION

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

know

close

town

sofa

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm nguyên âm

Giải thích:

A. know /nəʊ/                     

B. close /kləʊz/                      

C. town /taʊn/                        

D. /ˈsəʊfə/

Phương án C phần được gạch chân được phát âm là /aʊ/, còn lại được phát âm là /əʊ/

Đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PRONUNCIATION

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

picture

kitchen

describe

attic

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm nguyên âm

Giải thích:

A. picture /ˈpɪktʃə(r)/           

B. kitchen /ˈkɪtʃɪn/                  

C. describe /dɪˈskraɪb/            

D. attic /ˈætɪk/

Phương án C phần được gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/

Đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. VOCABULARY AND GRAMMAR

II. Choose A, B, C, or D for each gap in the following sentences.

We ______________ in a house in the countryside. 

live

living

lives

are live

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra mang tính lâu dài

Cấu trúc: I/ You/ We/ They + V_nguyên thể

Tạm dịch: Chúng tôi sống ở một căn nhà ở nông thôn.

Đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's hot today. I don't want to stay at home. I want______________ swimming.

go

to go

going

goes

Xem đáp án

Kiến thức: to V/ V_ing

Giải thích: want + to V: muốn làm gì

Tạm dịch: Trời hôm nay nóng. Tôi không muốn ở nhà. Tôi muốn đi bơi.

Đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen! ______________ he singing in the bathroom? 

Does

Is

Do

Are

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có động từ gây chú ý “Listen!” – Nghe này

Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: Am/Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dịch: Nghe này! Có phải anh ấy đang hát trong phòng tắm không?

Đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother likes______________ our summer holidays at the seaside. 

spend

spends

spending

is spending

Xem đáp án

Kiến thức: to V/ V_ing

Giải thích: like + V_ing: yêu thích làm gì

Tạm dịch: Mẹ tôi thích dành kỳ nghỉ hè của chúng tôi tại bãi biển.

Đáp án C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where are you, Hoa? - I'm downstairs. I ______________ to music. 

to listen

listen

am listening

listens

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Bạn đang ở đâu, Hoa? – Tôi đang ở dưới tầng. Tôi đang nghe nhạc.

Đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- "How's your class this year?"
- "Great. ______________ forty-seven students, and they are good friends." 

It's

They're

There's

There're

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc: There are/ there is

Giải thích: Sau chỗ trống là danh từ số nhiều “students” => Dùng “There are…”

Tạm dịch: Lớp học của bạn năm nay thế nào?  - Tuyệt vời. Có 47 học sinh và họ là  những người bạn tốt.

Đáp án D.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother also listens ______________ me when I’m sad. 

to

with

for

in

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: listen to + something: Nghe cái gì

Tạm dịch: Mẹ tôi cũng lắng nghe tôi khi tôi buồn.

Đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I'm always nervous when I'm______________ an exam. 

taking

making

working

writing

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Tôi luôn luôn lo lắng khi tôi chuẩn bị làm bài kiểm tra.

Đáp án A.

Đoạn văn

III. Put the verbs in brackets in the present simple tense or present continuous tense.

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I (meet) _____ my uncle and aunt every day before breakfast.

(1)
meet
Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có “every day” – hàng ngày

Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại

Cấu trúc: I/ You/ We/ They + V_nguyên thể

Tạm dịch: Tôi gặp cô chú của tôi hàng ngày trước bữa sáng.

Đáp án: meet

14. Tự luận
• 1 điểm

You (have) ______________ dinner with Mr. Bean tonight?

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch

Cấu trúc: Am/Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dịch: Bạn có ăn tối với ông Bean vào tối nay không?

Đáp án: Are - having

15. Tự luận
• 1 điểm

Bob (not like) ______________ to listen to rock music.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích: Động từ tình thái “like” – thích , không chia ở các thì tiếp diễn

Tạm dịch: Bob không thích nghe nhạc rock.

Đáp án: doesn’t like

16. Tự luận
• 1 điểm

The guests (leave) ______________ at 9 a.m. next Wednesday.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Những người khách sẽ rời đi vào lúc 9 giờ sáng Thứ 4 tuần tới.

Đáp án: are leaving

17. Tự luận
• 1 điểm

I ( not go)  ______________ to the party tomorrow afternoon.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích: Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo kế hoạch

Cấu trúc: S + am/ is/ are + V_ing.

Tạm dịch: Tôi sẽ không đến bữa tiệc vào chiều mai.

Đáp án: am not going

Đoạn văn

C. READING

IV. Read the text and mark the sentences as True (T) or False (F).

Hi. My name is Peter and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.

My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us. I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

18. Tự luận
• 1 điểm

Peter lives in Australia.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Peter sống ở Úc.

Sydney: thành phố ở nước Úc

Thông tin: My name is Peter and I live in Sydney with my family.

Tạm dịch: Tôi tên là Peter và tôi sống ở Sydney với gia đình tôi

Đáp án: True

19. Tự luận
• 1 điểm

There are eight rooms in Peter’s house.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có 8 phòng trong nhà của Peter.

Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.

Tạm dịch: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn. Ngôi nhà có một phòng khách, một nhà bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau lớn.

Đáp án: False

20. Tự luận
• 1 điểm

Sue is a student at Law University.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Sue là một học sinh ở trường đại học Luật.

Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.

Tạm dịch: Chị gái tôi, Sue, là sinh viên Đại học Luật.

Đáp án: True

21. Tự luận
• 1 điểm

Peter’s school is far from his house.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Trường học của Peter cách xa nhà của anh ấy.

Thông tin:

- My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.

- I am a student. I go to the same school with my brother.

Tạm dịch:

- Bill, em trai tôi, là học sinh trường cấp hai gần nhà.

- Tôi là một học sinh. Tôi học cùng trường với anh trai tôi.

Đáp án: False

22. Tự luận
• 1 điểm

Peter likes his family very much.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Peter thích gia đình của anh ấy rất nhiều.

Thông tin: We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

Tạm dịch: Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

Đáp án: True

Dịch đoạn văn:

Chào. Tôi tên là Peter và tôi sống ở Sydney với gia đình. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn. Ngôi nhà có một phòng khách, một nhà bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau lớn. Trong sân có nhiều hoa đẹp, nhất là vào mùa hè.

Chị gái tôi, Sue, là sinh viên Đại học Luật. Bill, em trai tôi, là học sinh trường cấp hai gần nhà. Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà chúng tôi 20 km. Mẹ tôi là một y tá. Cô ấy làm việc trong một bệnh viện nhỏ. Cô ấy luôn dậy sớm để nấu bữa sáng cho chúng tôi. Tôi là một học sinh. Tôi học cùng trường với anh trai tôi. Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

Đoạn văn

D. WRITING

V. Use the words given and other words to make sentences.

23. Tự luận
• 1 điểm

Mrs. Hoa / our  / English / teacher.

....................................................

Xem đáp án

Tạm dịch: Cô Hoa là giáo viên tiếng Anh của chúng tôi.

Đáp án: Mrs. Hoa is our teacher of English / English teacher.

24. Tự luận
• 1 điểm

There / six coloured pencils / my friend’s box.

....................................................

Xem đáp án

Tạm dịch: Có 6 chiếc bút chì màu trong hộp bút của bạn tôi.

Đáp án: There are six coloured pencils in my friend’s box.

25. Tự luận
• 1 điểm

Where / Mrs. Lan / live/ ?

....................................................

Xem đáp án

Tạm dịch: Cô Lan sống ở đâu?

Đáp án: Where does Mrs. Lan live?

Đoạn văn

VI. Use the words given and other words, complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given. (Use 2-5 words in total).

Example:      0. My house has a small garden.

                     is     There       in my house.

Answer: 0. is a small garden

26. Tự luận
• 1 điểm

The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe.

between    The dog..................................... the wardrobe.

Xem đáp án

Tạm dịch: Con chó ở giữa cái ghế sofa và cái tủ quần áo.

Đáp án: The dog is between the sofa and the wardrobe.

27. Tự luận
• 1 điểm

Tom's bedroom has two bookshelves.

in  There..................................... Tom's bedroom.

Xem đáp án

Tạm dịch: Có 2 chiếc giá sách trong phòng của Tom.

Đáp án: There are two bookshelves in Tom’s bedroom.

28. Tự luận
• 1 điểm

I don’t have  a bookshelf in my bedroom.

isn’t     There ............................... in my bed room.

Xem đáp án

Tạm dịch: Không có giá sách trong phòng của tôi.

Đáp án: There isn’t a bookshelf in my bed room.