2048.vn

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Từ \(2.4 = \left( { - 1} \right).\left( { - 8} \right)\), ta có tỉ lệ thức

\(\frac{{ - 1}}{2} = \frac{4}{{ - 8}}.\)

\(\frac{2}{4} = \frac{1}{8}.\)

\(\frac{4}{2} = \frac{8}{1}.\)

\(\frac{2}{{ - 1}} = \frac{4}{{ - 8}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(x\)\(y\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ là \(a\) và khi \(x = 4\) thì \(y = - 8\). Hệ số tỉ lệ \(a\)

\( - 12.\)

\( - 32.\)

\( - 2.\)

\(\frac{{ - 1}}{2}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua \(x\) quyển sách với giá \(10{\rm{ 000}}\) đồng là

\(10000x.\)

\(10000 + x.\)

\(\frac{{10000}}{x}.\)

\(\frac{x}{{10000}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(11{x^{10}} + x + 5{x^3} - 3{x^4} - 11{x^{10}} - 3{x^5} - 6\)

\(3.\)

\(4.\)

\(5.\)

\(9.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{1}{6}{x^3}.{\left( { - 2x} \right)^2}\)

\( - \frac{2}{3}{x^5}.\)

\(\frac{2}{3}{x^5}.\)

\( - \frac{2}{3}{x^6}.\)

\(\frac{2}{3}{x^6}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(\widehat B\) là góc tù và \(\widehat A > \widehat C\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AC > AB > BC.\)

\(BC > AB > AC.\)

\(AB > AC > BC.\)

\(AC > BC > AB.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A\)\(\widehat A = 100^\circ \). Số đo góc \(B\)

\(60^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(40^\circ .\)

\(80^\circ .\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(I\) là giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác. Kết luận nào sau đây là đúng?

\(I\) cách đều ba cạnh của tam giác.

\(I\) cách đều ba đỉnh của tam giác.

\(I\) là trọng tâm của tam giác.

\(I\) cách đỉnh một khoảng bằng \(\frac{2}{3}\) độ dài đường phân giác.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Bình đã lấy một miếng bìa hình tam giác và đặt đầu nhọn của chiếc bút chì vào điểm \(H\) trên hình tam giác thì mấy miếng bìa cân bằng trên đầu bút. Hỏi bạn Bình đã xác định vị trí điểm \(H\) bằng cách nào?

Bạn Bình vẽ hai đường trung trực cắt nhau tại \(H.\)

Bạn Bình vẽ hai đường cao cắt nhau tại \(H.\)

Bạn Bình vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại \(H.\)

Bạn Bình vẽ hai đường phân giác cắt nhau tại \(H.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án đúng nhất khi nói về giá trị của xác suất \(P\) của một biến cố là

\(0 < P < 1.\)

\(0 < P \le 1.\)

\(0 \le P \le 1.\)

\(0 \le P < 1.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút ngẫu nhiên một quả bóng bán từ một chiếc hộp đựng 9 quả bóng có đánh số: \(0;1;2;3;\)\(4;5;6;7;8;9\). Biến cố “Rút được quả bóng có ghi số 9” là biến cố gì?

Biến cố chắc chắn.

Biến cố ngẫu nhiên.

Biến cố không thể.

Biến cố đã xảy ra.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối một lần. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là bội của 3” là

\(\frac{1}{3}.\)

\(\frac{1}{6}.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai

Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối.

13. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 8” là biến cố chắc chắn.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

 b) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 7” là biến cố ngẫu nhiên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm không nhỏ hơn 3” là \(\frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

 d) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số chia 4 dư 2” là \(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\). Kẻ tia phân giác của \(\widehat {BAC}\) cắt \(BC\) tại \(M.\) Qua \(M\) kẻ đường thẳng song song với \(AC\) cắt \(AB\) tại \(K.\) Gọi \(H\) là giao điểm của \(AM\)\(CK,\)\(BH\) cắt \(AC\) tại \(E\).

17. Tự luận
1 điểm

a) \(\Delta ABM = \Delta AMC.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

 b) \(K\) là trung điểm của \(AB.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) \(KA = KM.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) \(AB + BC < 2BE.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Ba đội máy cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội I hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội II trong 5 ngày, đội III trong 6 ngày. Hỏi tổng số máy cày của cả ba đội bằng bao nhiêu? Biết rằng đội II nhiều hơn đội III 1 máy và công suất các máy là như nhau.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(m\) để phép chia đa thức \(k\left( x \right) = {x^3} - {x^2} - x + m - 3\) cho đa thức \(s\left( x \right) = x - 2\) có dư là \(0.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(\widehat {BAC} = 60^\circ \). Tia phân giác của góc \(B\) cắt \(AC\)\(D\). Tia phân giác của góc \(C\) cắt \(AB\)\(E;\) \(BD\)\(CE\) cắt nhau ở \(M.\) Hỏi số đo \(\widehat {EMD}\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho \(2\) mà không chia hết cho \(5\). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
Đoạn văn

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 25-26. (1,0 điểm) Một túi đựng 8 quả bóng được ghi các số \(1;2;3;8;10;18;20;22\). Lấy ngẫu nhiên một quả trong túi. Tính xác suất của các biến cố:

25. Tự luận
1 điểm

a) “Lấy được quả bóng ghi số chẵn”.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) “Lấy được quả bóng ghi số chia 5 dư 2”.

Xem đáp án
Đoạn văn

Câu 27-29. (1,5 điểm) Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(B,\widehat {ABC} = 80^\circ \). Lấy điểm \(I\) ở bên trong tam giác sao cho \(\widehat {IAC} = 10^\circ ,\widehat {ICA} = 30^\circ .\) Đường phân giác của \(\widehat {BAI}\) cắt đường thẳng \(CI\) tại \(K\)

27. Tự luận
1 điểm

a) Chứng minh tam giác \(ACK\) cân tại \(K.\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh \(\Delta ABK = \Delta CBK\). Suy ra \(BK\) là phân giác của góc \(ABC\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c) Tính số đo \(\widehat {AIB}\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Chứng minh rằng đa thức \(Q\left( x \right) = - {\left( {x - 1} \right)^{22}} - {\left( {x - 2} \right)^{18}} - {\left( {x - 3} \right)^{14}} - 1\) không có nghiệm.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack