Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1153 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Với a là số thực dương tùy ý, a46 bằng

a32

a6

a16

a23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a46=a46=a23.

Đoạn văn

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=a3.

2. Tự luận
1 điểm

a) SAB⊥ABCD.

Xem đáp án

(SAB) vuông góc với (ABCD) (ảnh 1)

Đúng

Vì SA⊥ABCD mà SA⊂SAB nên SAB⊥ABCD.

3. Tự luận
1 điểm

b) Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a33.

Xem đáp án

Sai

VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.a3.a2=a333

4. Tự luận
1 điểm

c) S,BC,A=60°.

Xem đáp án

[S,BC,A] bằng 60 độ  (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng a33.

Xem đáp án

d) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng . (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log2a2 bằng:

12log2a

2+log2a

12+log2a

2log2a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

log2a2=2log2a.

Đoạn văn

Cho hàm số fx=13x.

7. Tự luận
1 điểm

a) f−2=9

Xem đáp án

Đúng

f−2=13−2=32=9

8. Tự luận
1 điểm

c) Tập nghiệm của bất phương trình fx>27x2 là S=−1;−13.

Xem đáp án

c) Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>27^x^2 là . (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

b) Tập xác định của hàm số fx là D=0;+∞.

Xem đáp án

Sai

Tập xác định của hàm số fx là ℝ.

10. Tự luận
1 điểm

d) Phương trình fx=m có nghiệm khi và chỉ khi m>0.

Xem đáp án

Đúng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Góc giữa hai đường thẳng IJ và SB bằng

Góc giữa hai đường thẳng  IJ và SB  bằng (ảnh 1)

45°

30°

90°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì IJ//SB nên IJ,SB=0°.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng Δ không nằm trong mặt phẳng P, đường thẳng Δ được gọi là vuông góc với mặt phẳng P nếu:

Δvuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng P.

Δvuông góc với mọi đường thẳng amà asong song với mặt phẳng P.

Δvuông góc với đường thẳng anằm trong mặt phẳng P.

Δvuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng P.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng Δ được gọi là vuông góc với mặt phẳng P nếu Δ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng P.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥ABCD. Khi đó góc giữa đường thẳng SB và (ABCD) là

SBC^

SBA^

SAB^

SCB^

Xem đáp án

Khi đó góc giữa đường thẳng SB  và (ABCD)  là (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều cao (tính bằng cm) của 300 học sinh một trường THCS thu được kết quả như sau:

Tần số tích lũy của nhóm [154;158)  là (ảnh 1)

Tần số tích lũy của nhóm 154;158      

65.

125.

156.

117.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tầ số tích lũy của nhóm 154;158 là 60+65=125.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm tại x0 là f'x0. Khẳng định nào sau đây đúng?

f'x0=limx→x0fx−fx0x−x0

f'x0=limx→x0fx+x0−fx0x+x0

f'x0=limx→x0fx−fx0x0−x

f'x0=limx→x0fx+x0−fx0x−x0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

f'x0=limx→x0fx−fx0x−x0.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình s=t3−3t2+4t+6, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t=5      

17 m/s2.

14 m/s2.

24 m/s2.

12 m/s2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có vt=s't=3t2−6t+4; at=v't=6t−6.

Do đó a5=6.5−6=24 m/s2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥ABCD. Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD. Khẳng định nào sau đây đúng?

SC⊥AHD

SC⊥AKB

AC⊥SBD

SC⊥AHK

Xem đáp án

Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố A,B xung khắc có xác suất lần lượt là PA=0,5;PB=0,2. Khi đó xác suất của biến cố A∪B bằng

0,1

0,7

0,3

0,25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có PA∪B=PA+PB=0,5+0,2=0,7.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của parabol P:y=3x2−5x+2 tại một điểm thuộc (P) có hoành độ x0=2 là:

y=7x−10

y=7x−2

y=2x−6

y=−2x+8

Xem đáp án

Phương trình tiếp tuyến của parabol tại một điểm thuộc có hoành độ   là: (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số fx=2x3−2x+1x trên khoảng 0;+∞.

f'x=6x2−1x+1x2

f'x=3x2−1x−1x2

f'x=6x2−1x−1x2

f'x=6x2−2x−1x2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có f'x=6x2−1x−1x2.

21. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Cho a,b,c là ba số thực dương và a≠1. Biết logab=2,logac=−3. Hãy tính logaa6.b.c2.

Xem đáp án

Trả lời: 1

logaa6.b.c2=logaa6+logab+logac2 =6logaa+12logab+2logac =6+12.2+2.−3=1.

22. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (A'B'C'D').

Xem đáp án

Trả lời: 2

Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (A'B'C'D'). (ảnh 1)

Vì BB'⊥A'B'C'D' nên dB,A'B'C'D'=BB'=2.

23. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a. Góc giữa đường thăng SC và mặt phẳng (ABC)  bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án

Đáp số: 45

Góc giữa đường thăng SC và mặt phẳng (ABC)  bằng bao nhiêu độ? (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 50. Xét các biến cố A: “Số được chọn chia hết cho 2”;  B: “Số được chọn chia hết cho 5”. Biến cố A∩B có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

Trả lời: 5

Ta có biến cố A∩B: “Số được chọn chia hết cho cả 2 và 5”.

Do đó A∩B=10;20;30;40;50.

Vậy có 5 phần tử.

25. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cuộc tranh đuổi giữa chú chuột Jerry và mèo Tom để lấy miếng pho mát. Biết rằng miếng pho mát có dạng khối lăng trụ đứng chiều cao 5 cm và độ dài các cạnh đáy lần lượt là 7 cm; 7 cm; 4 cm. Tính thể tích của khối pho mát trên.

Tính thể tích của khối pho mát trên. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nửa chu vi tam giác đáy của khối lăng trụ là p=9 (cm).

Diện tích đáy S=9.9−7.9−7.9−4=65 (cm2).

Thể tích miếng pho mát là V=65.5=305 (cm3).

26. Tự luận
1 điểm

An và Bình cùng tham gia trò chơi ném bóng vào rổ, mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của An và Bình lần lượt là 0,6 và 0,3. Tính xác suất để có đúng một người ném bóng trúng vào rổ.

Xem đáp án

Tính xác suất để có đúng một người ném bóng trúng vào rổ. (ảnh 1)

27. Tự luận
1 điểm

Chuyển động của một vật có phương trình st=sin0,8πt+π3, ở đó s tính bằng centimét và thời gian t tính bằng giây. Tại các thời điểm vận tốc bằng 0, tính giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật (làm tròn đến 1 chữ số phần thập phân).

Xem đáp án

tính giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật (làm tròn đến 1 chữ số phần thập phân). (ảnh 1)