Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
27 câu hỏi
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức P=a23a bằng
a56
a5
a23
a76
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn log2a=5;log2b=10. Tính log2ab.
-5
12
2
5
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Góc giữa đường thẳng SA và BC bằng

SCA^
SAC^
BSC^
SAD^
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.
Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng (P) thì a vuông góc với b.
Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với a thì b vuông góc với mặt phẳng (P).
Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và b song song với mặt phẳng (P) thì a song song với (P) hoặc nằm trên mặt phẳng (P).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Hai mặt phẳng SAC,SBD cùng vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
SA⊥ABCD
SO⊥ABCD
AC⊥SBD
BD⊥SAC
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
32a3
3a3
13a3
a3
Gọi st,vt,at lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi đều theo thời gian. Biểu thức nào dưới đây là đúng?
at=s't
vt=s't
st=v't
st=a't
Cho hàm số fx=x3+2x, giá trị của f''1 bằng
6.
3.
8.
2.
Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=a;SA=a2. Tính góc giữa SC và mặt phẳng đáy.
30°
45°
90°
60°
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC=3a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và OB.
3a2
a22
3a22
3a4
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=3x−2 tại điểm có hoành độ x=1 có hệ số góc là:
-1.
-2.
1.
-3.
Cho hàm số y=x3−3x+2017. Phương trình y'=0 có tập nghiệm S=a;b. Tích ab là:
-1.
1.
3.
0.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho hàm số y=fx=5x+1.
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;1.
b) Tập xác định của hàm số fx là D=ℝ.
c) Bất phương trình 25x+999≤200fx có 5 nghiệm nguyên.
d) Phương trình log5fx=2x−2 có nghiệm x=3.
Có hai người đi câu cá và hai người câu cá độc lập với nhau. Xác suất câu được cá của người thứ nhất là 0,8. Xác suất câu được cá của người thứ hai là 0,7. Xét hai biến cố sau:
A: “Người thứ nhất câu được cá”;
B: “Người thứ hai câu được cá”.
Khi đó
a) PA=0,8.
b) PB¯=0,7
c) Xác suất để cả hai người không câu được cá là 0,5.
d) Xác suất để người thứ nhất câu được cá và người thứ hai không câu được cá là 0,24.
C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Cho a là một số thực dương. Giá trị của biểu thức P=2a4a bằng bao nhiêu?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi d=SAB∩SCD. Góc nhị diện A,d,C có số đo bằng bao nhiêu độ?
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

Có bao nhiêu học sinh thi trượt môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở nên thì tính là đỗ.
Cho hàm số fx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định, hàm số gx được xác định bởi gx=2xfx. Biết f'1=f1=1. Tính g'1.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bạn My muốn làm các viên nước đá có dạng khối chóp cụt tứ giác đều có đáy lớn bằng 3 cm, đáy nhỏ bằng 1,5 cm và cao 3 cm bằng cách dùng khay đá, mỗi khay sẽ tạo được 6 viên đá. Hỏi bạn cần ít nhất bao nhiêu khay để chứa đồng thời 2 lít nước?
Trong dịp Tết Trung thu một nhóm các em thiếu niên tham gia trò chơi “Ném vòng vào cổ chai lấy thưởng”. Mỗi em được ném 3 vòng. Xác suất ném vòng vào cổ trai lần đầu là 0,75. Nếu ném trượt lần đầu thì xác suất ném vào cổ chai lần thứ hai là 0,6. Nếu ném trượt cả hai lần ném đầu tiên thì xác suất ném vào cổ chai ở lần thứ ba (lần cuối) là 0,3. Chọn ngẫu nhiên một em trong nhóm chơi. Xác suất để em đó ném vào đúng cổ chai là bao nhiêu?
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên ℝ. Xét các hàm số gx=fx−f2x và hx=fx−f4x. Biết rằng g'1=18 và g'2=100. Tính hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số h(x) tại điểm có hoành độ x=1.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








