2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương \(x\), \(a\), \(b\). Khẳng định nào dưới đây đúng       

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{ab}}\).

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{a + b}}\).

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{\frac{b}{a}}}\).\

\({\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{{a^b}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\,,\,b > 0\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(\ln \left( {a + b} \right) = \ln a + \ln b\).

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a.\ln b\).

\(\ln \left( {{a^b}} \right) = \ln b.\ln a\).

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a + \ln b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ.

\[y = {2023^x}\].

\[y = {\left( {\sqrt {2024} } \right)^x}\].

\[y = {2025^{ - x}}\].

\[y = {x^{ - 2024}}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình .\({\log _3}(x - 4) = 0\)

\(x = 6.\)

\(x = 4.\)

\(x = 1.\)

\(x = 5.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = {x^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{x}\) với \(x > 0\).

\[P = {x^{\frac{1}{8}}}\].

\[P = {x^2}\].

\[P = \sqrt x \].

\[P = {x^{\frac{2}{9}}}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \({\log _{40}}75 = a + \frac{{{{\log }_2}3 - b}}{{c + {{\log }_2}5}}\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c\) là các số nguyên dương. Giá trị của\(abc\) bằng

\[32\].

\[36\].

\[24\].

\[48\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \(\log \left( {{x^2} - 4x + 5} \right) > 1\) là

\(\left( { - 1;5} \right)\)

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm tại \[{x_0}\] là \[f'\left( {{x_0}} \right)\]. Khẳng định nào sau đây sai?

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( {x + {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + h} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{h}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{\Delta x}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm tại \({x_0}\) thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm \(M\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right)\) là

\(y = f'(x)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)\).

\(y = f'(x)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)\).

\(y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)\).

\(y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \frac{{f(x) - f( - 1)}}{{x + 1}} = 5\). Khi đó \(f'\left( { - 1} \right)\)bằng

\(5\).

\( - 1\).

\( - 5\).

\(4\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^3}\) là

\(6x.\)

\(2x.\)

\(3{x^2}.\)

\(0.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \cos x\) là

\( - \cos x\).

\(\sin x\).

\(\cos x\).

\( - \sin x\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \ln x + {x^2}\) là

\(y' = \frac{1}{x} + 2x\).

\[y' = - \frac{1}{{{x^2}}} + 2\].

\(y' = \frac{1}{{{x^2}}} + 2\).

\(y' = - \frac{1}{x} + 2x\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^3}.\) Giá trị của \(f''\left( 1 \right)\) bằng

\(12.\)

\(6\).

\(24.\)

\(4.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(A'C' \bot BB'\).

\(A'C' \bot BD\).

\(A'C'//AC\).

\(A'C' \bot DD'\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\), góc giữa hai đường thẳng \(A'B\) và \(B'C\) là

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên  Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABB'A')? (ảnh 1)

Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng \((ABB'A')\)?

\(AD.\)

\(BB'.\)

\(CC'.\)

\(BD.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\), \(SA = SC,SB = SD\). Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(SO \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(SC \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(SB \bot \left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình chữ nhật tâm \[I\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với đáy. Gọi \[H\], \[K\] lần lượt là hình chiếu của \[A\] lên \[SC\], \[SD\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(AH \bot \left( {SCD} \right)\).

\(BD \bot \left( {SAC} \right)\).

\(AK \bot \left( {SCD} \right)\).

\(BC \bot \left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác vuông tại \[A\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với \[\left( {ABC} \right)\]. Gọi \[I\] là trung điểm cạnh \[AC\], \[H\] là hình chiếu của \[I\] trên \[SC\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {IHB} \right)\).

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương\(ABCD.A'B'C'D'\). Tính góc giữa mặt phẳng\(\left( {ABCD} \right)\) và \(\left( {ACC'A'} \right)\).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình vuông, \[SA\] vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng \[\left( {SCD} \right)\] và \[\left( {ABCD} \right)\] bằng

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng (ảnh 1)

Góc \[\widehat {SDA}\].

Góc \[\widehat {SCA}\].

Góc \[\widehat {SCB}\].

Góc \[\widehat {ASD}\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi tâm O, SO ⊥ (ABCD). Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) là

SO.

SA.

SB.

SD.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]có \[SA \bot (ABC)\], \[SA = AB = 2a\], tam giác \[ABC\]vuông tại \[B\]. Khoảng cách từ \[S\] đến mặt phẳng \[(ABC)\] bằng:

\[a\sqrt 2 \].

\[2a\].

\[a\].

\[a\sqrt 3 \].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = 1,BC = 2\), \(AA' = 2\) (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AD'\) và \(DC'\) bằng

\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).

\(\sqrt 2 \).

\(\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:

Nếu đường thẳng \(a\) cắt một đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Nếu đường thẳng \(a\) không vuông góc với \((P)\)thì góc giữa \(a\) và hình chiếu \(a'\) của \(a\) trên \((P)\) gọi là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Nếu đường thẳng \(a\) vuông góc với đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Nếu đường thẳng \(a\) song song với đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) cạnh \(a\), SA vuông góc với đáy và \(SA = a\sqrt 3 \). Góc giữa đường thẳng \(SD\) và mặt phẳng \((ABCD)\)bằng

\(\arcsin \frac{3}{5}\).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(SA = \frac{{3a}}{2}\).  Tính số đo góc phẳng nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử với hai biến cố \[A\] và \[B\] độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\].

\[P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\].

\[P\left( {A \cap B} \right) \ne P\left( A \right).P\left( B \right)\].

\[P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \[A\] và \[B\] có \[P(A) = \frac{1}{3},P(B) = \frac{1}{4},P(AB) = \frac{1}{2}\]. Ta kết luận hai biến cố \[A\] và \[B\] là:

Độc lập.

Không độc lập.

Xung khắc.

Không xung khắc.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố độc lập \(A,\;B\) biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{3},\;P\left( B \right) = \frac{2}{5}\). Tính \(P\left( {A.B} \right)\)?

\(\frac{{11}}{{15}}\).

\(\frac{2}{{15}}\).

\(\frac{1}{{15}}\).

\(\frac{{13}}{{15}}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ \(1\) của lớp 11A có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 2 bạn trong tổ 1 để phân công trực nhật. Xác suất để chọn được 1 bạn nam và 1 bạn nữ là

\[\frac{4}{{15}}\].

\[\frac{6}{{25}}\].

\[\frac{1}{9}\].

\[\frac{8}{{15}}\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép thử có không gian mẫu \(\Omega  = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\). Cho biến cố \(A = \left\{ {1;2;4;5} \right\}\), biến cố \(B = \left\{ {2;3;5;6} \right\}\). Biến cố \(A \cup B\)bằng

\(\left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\).

\(\left\{ {2;5} \right\}\).

\(\left\{ {1;2;4;5} \right\}\).

\(\left\{ {2;3;5;6} \right\}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \[A\] và \[B\] có \[P(A) = \frac{1}{3},P(B) = \frac{1}{5},P(A \cup B) = \frac{1}{2}\]. Ta kết luận hai biến cố \[A\] và \[B\] là:

Độc lập.

Không xung khắc.

Xung khắc.

Không rõ.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa \[11\] quả cầu gồm \(5\) quả màu xanh và \(6\) quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời \(2\) quả cầu từ hộp đó. Xác suất để \(2\) quả cầu chọn ra cùng màu bằng

\(\frac{5}{{22}}\).

\(\frac{6}{{11}}\).

\(\frac{5}{{11}}\).

\(\frac{8}{{11}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Tính đạo hàm của hàm số \(y = \left( {2x - 1} \right)\sqrt {{x^2} + x} \).

b) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)  có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Xét các hàm số \(g\left( x \right) = f\left( x \right) - f\left( {2x} \right)\) và \(h\left( x \right) = f\left( x \right) - f\left( {4x} \right)\). Biết rằng \(g'\left( 1 \right) = 18\) và \(g'\left( 2 \right) = 1000\). Tính hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(h\left( x \right)\) tại điểm có hoành độ \(x = 1\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thoi cạnh \(a\sqrt 2 \), \(\widehat {BAD} = 60^\circ \), \(SA = a\sqrt 3 \) và \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi \(M\) là trung điểm của \(SC\).

a) Chứng minh \(BD \bot \left( {SAC} \right)\).

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(MD\) và \(AB\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong một hộp có \[100\] tấm thẻ được đánh số từ \[101\] đến \[200\] (mỗi tấm thẻ được đánh một số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên đồng thời \[3\] tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để tổng các số ghi trên \[3\] tấm thẻ đó là một số chia hết cho \[3\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack