2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[a\] là số thực dương tùy ý, biểu thức \[{a^{\frac{5}{3}}}.{a^{\frac{1}{3}}}\] là:

\[{a^{\frac{4}{3}}}\].

\[{a^{\frac{5}{9}}}\].

\[{a^2}\].

\[{a^5}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \[1\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương \(x,{\rm{ }}y\)?

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}\left( {x - y} \right)\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \({\log _2}4 = ?\)

\[\frac{1}{2}\].

\[2\].

\[1\].

\[ - 2\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {\log _a}x,0 < a < 1\)

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số y = log a của x,0 < a < 1 (ảnh 1)

(I).

(II).

(IV)

(III).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[{\log _{27}}5 = a,{\rm{ }}{\log _8}7 = b,{\rm{ lo}}{g_2}3 = c\]. Tính \[{\log _{12}}35\] bằng:

\[\frac{{3b + 3ac}}{{c + 2}}\].

\[\frac{{3b + 2ac}}{{c + 2}}\].

\[\frac{{3b + 2ac}}{{c + 3}}\].

\[\frac{{3b + 3ac}}{{c + 1}}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\)

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

\(D = \left[ { - 1;3} \right]\).

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(D = \left( { - 1;3} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \[{2^x} < 4\]

\[x = 1\].

\[x = 2\].

\[x = 3\].

\[x = 4\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[{\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1\] có tập nghiệm là:

\[S = \left\{ {1;3} \right\}\].

\[S = \left\{ 1 \right\}\].

\[S = \left\{ 2 \right\}\].

\[S = \left\{ { - 1;3} \right\}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] xác định trên \[\mathbb{R}\] thỏa mãn\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f(x) - f(2)}}{{x - 2}} = 2\]. Kết quả đúng là:

\[f'(2) = 3\].

\[f'(x) = 2\].

\[f'(2) = 2\].

\[f'(x) = 3\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^2}\) là

\(2x.\)

\(0\)

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sin x\) là

\(\cos x.\)

\( - \cos x\).

\(\tan x\).

\( - \cot x\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {x^3}\) là

\(6x.\)

\(2x.\)

\(3{x^2}.\)

\(0.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = 201\). Tính \(f''\left( x \right)\).

\[f''\left( x \right) = 2\].

\[f''\left( x \right) = x\].

\[f''\left( x \right) = 0\].

\[f''\left( x \right) = 1\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số\(y = f(x) = {x^2} + x + 1\) có đồ thị \(\left( C \right)\), hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm \(M(1;3) \in (C)\)có hệ số góc là

\[ - 3\]

\[3\].

\[ - 2\].

\[2\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(s\left( t \right) = {t^2}\), trong đó \(t > 0,\) \(t\) tính bằng giây và \(s\left( t \right)\) tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm \(t = 2\) giây.

\(2{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{3m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{4m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{5m/s}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} + x\;\)tại điểm \({x_0} = 1\) là

\(2\).

\(4\).

\(1\).

\[3\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{4}{5}{x^5} - 3{x^2} - x + 4\) là:

\(16{x^3} - 6x\).

\(4{x^3} - 6\).

\(16{x^3} - 6\).

\(16{x^2} - 6\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(A\)và \(B\)là hai biến cố xung khắc thì

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A) - P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A).P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(B) - P(A).\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) độc lập với nhau. Khi đó

\(P(AB) = P(A).P(B).\)

\(P(AB) = P(A) + P(B).\)

\(P(AB) = P(A) - P(B).\)

\(P(AB) = P(B) - P(A).\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất một lần. Xét hai biến cố A: “Xuất hiện mặt lẻ chấm” và B: “Xuất hiện mặt chẵn chấm”. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(A\) và \(B\)là hai biến cố xung khắc.

\(A\) và \(B\)là hai biến cố độc lập.

\(A \cap B \ne \emptyset .\)

\(P(AB) = P(A).P(B).\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 11A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp. Xác suất để chọn được học sinh giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn là

\[0,3.\]

\[0,1\].

\[0,5\].

\[0,6\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc khảo sát về các môn học yêu thích đối với 40 học sinh lớp 11A. Kết quả 25 học sinh thích môn Lý, 20 học sinh thích môn Hóa và 14 học sinh thích cả Lý và Hóa. Chọn ngẫu nhiêu một học sinh. Xác suất để chọn được học sinh không thích cả hai môn Lý và Hóa là

\[0,225.\]

\[0,125\].

\[0,5\].

\[0,4\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để xuất hiện ít nhất một mặt sấp là

\[\frac{3}{4}\]

\[1\].

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{4}\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\] có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\[A'B \bot DC'\].

\[A'C' \bot BD\].

\[BC' \bot A'D\].

\[BB' \bot BD\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

\(AB \bot (SAD).\)

\(BC \bot (SAD).\)

\(AC \bot (SAD).\)

\(BD \bot (SAD).\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ bên

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên  Hình chiếu của A' trên mặt phẳng (ABCD) là (ảnh 1)

Hình chiếu của \(A'\) trên mặt phẳng \((ABCD)\)là

\(A.\)

\(B.\)

\(C.\)

\(D.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\) ?

\[(BCD'A').\]

\((ADC'B').\)

\((A'B'C'D').\)

\((ADD'A').\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy là hình vuông , \(SA\) vuông góc với đáy. Khoảng cách từ \(S\)đến mặt phẳng \((ABCD)\)là

\(SA\).

\(SB\).

\(SC\).

\(SD\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy \(B = 6\) và chiều cao \(h = 2\) bằng:

\(6\).

\(3\).

\(4\)

\(12\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot (ABC)\)(như hình vẽ minh hoạ). Khi đó góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \((ABC)\)bằng góc nào sau đây?

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) (như hình vẽ minh hoạ). Khi đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng góc nào sau đây? (ảnh 1)

\(\widehat {SAB}.\)

\(\widehat {ASB}.\)

\(\widehat {SBC}.\)

\(\widehat {SBA}.\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa \[AC\] và \[AA'\] là:

\[45^\circ .\]

\(90^\circ .\)

\[60^\circ .\]

\[120^\circ .\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a. \[SA = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\] và SA vuông góc với đáy. Gọi I và J lần lượt là trung điểm BC và SI. Tìm mệnh đề sai.

BI \[ \bot \] (SAI).

BC \[ \bot \] (SIA).

AJ \[ \bot \] (SBC).

AI \[ \bot \] (SBC).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

\((SAC).\)

\((SBD).\)

\((SCD).\)

\((SBC).\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA \bot (ABCD),\)\(AB = a\) và \(SB = \sqrt 2 a.\) Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(a.\)

\(\sqrt 2 a.\)

\(2a.\)

\(\sqrt 3 a.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Sau một năm đi làm, bạn Nam đã tiết kiệm được \(65\) triệu đồng. Nam gởi tiết kiệm với lãi suất \(6,5\% \) một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi. Hỏi sau bao nhiêu năm bạn Nam có thể mua được một chiếc xe máy với giá 83 triệu đồng.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình \(s\left( t \right) = \frac{1}{4}{t^4} - {t^3} + \frac{5}{2}{t^2} + 10t\), trong đó \(t > 0\) với \(t\) tính bằng giây (s) và \(s\) tính bằng mét (m). Tính vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm chất điểm có gia tốc chuyển động nhỏ nhất.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, mặt bên \(SAD\) là tam giác đều cạnh \(2a\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc 45o. Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).  

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack