2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a > 0\], \[b > 0\] và \[x\], \[y\] là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đúng?

\({\left( {a + b} \right)^x} = {a^x} + {b^x}\).

\({\left( {\frac{a}{b}} \right)^x} = {a^x}.{b^{ - x}}\)

\({a^{x + y}} = {a^x} + a{}^y\).

\({a^x}{b^y} = {\left( {ab} \right)^{xy}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \({\log _4}2\) là:

1.

2.

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau là của hàm số nào?

Đồ thị sau là của hàm số nào? (ảnh 1)

\(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\).

\(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

\(y = {x^4}\).

\(y = {\left( \pi \right)^x}\).

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {\left( {x - 1} \right)^{ - 2}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) = 3\) là:

\(x = 9.\)

\(x = 8.\)

\(x = 10.\)

\(x = 7.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({3^{x - 1}} = 27\) là

\(x = 4\).

\(x = 3\).

\(x = 2\).

\(x = 1\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số \(y = f(x)\)tại\[{x_0}\]?

\[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f(x + \Delta x) - f({x_0})}}{{\Delta x}}\].

\[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to 0} \frac{{f(x) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\].

\[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\].

\[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f({x_0} + \Delta x) - f(x)}}{{\Delta x}}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} + 1\). Tính đạo hàm của hàm số tại điểm \({x_0} = 2\).

\(3.\)

\(4.\)

\(2.\)

\(5.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của Parabol \(y =  - 3{x^2} + x - 2\) tại điểm M(1; 1) là:

\(y = 5x + 6\).

\(y = - 5x + 6\).

\(y = - 5x - 6\).

\(y = 5x - 6.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' + v'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u'v + uv'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' - v'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u'v - uv'\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \sqrt x \] có đạo hàm trên khoảng \[\left( {0; + \infty } \right)\]. Đạo hàm của hàm số  \[y = \sqrt x \] là:

\[{\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \frac{1}{{2\sqrt x }}\].

\[y = \sqrt x \].

\[{\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \frac{1}{{\sqrt x }}\].

\[{\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \frac{2}{{\sqrt x }}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = \cos x.\)

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = - \cos x.\)

\({\left( {\cos x} \right)^\prime } = \sin x.\)

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = \sin x.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[f\left( x \right) =  - {x^4} + 4{x^3} - 3{x^2} + 2x + 1\] xác định trên \[\mathbb{R}\]. Giá trị \[f'\left( { - 1} \right)\]bằng:

\[4\].

\[14\].

\[15\].

\[24\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = {2023^x}\)?

\(y' = {2023^x}.\)

\(y' = {2023^{x - 1}}.\)

\(y' = {2023.2023^{x - 1}}.\)

\(y' = {2023^x}\ln 2023.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \[f\left( x \right) = {x^2}\] bằng biểu thức nào sau đây?

\[2\].

\[x\].

\[3\].

\[2x\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau. Khi đó \(P\left( {A.B} \right) = ?\)

\(P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( A \right) - P\left( B \right)\).

\(\frac{{P\left( A \right)}}{{P\left( B \right)}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biến cố "\(A\) hoặc \(B\) xảy ra", kí hiệu là \(A \cup B\), được gọi là biến cố giao của \(A\) và \(B\).

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biến cố "\(A\) hoặc \(B\) xảy ra", kí hiệu là \(A \cap B\), được gọi là biến cố hợp của \(A\) và \(B\).

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biến cố "\(A\) hoặc \(B\) xảy ra", kí hiệu là \(A \cup B\), được gọi là biến cố hợp của \(A\) và \(B\).

Cho hai biến cố \(A\) và \(B\). Biến cố "\(A\) hoặc \(B\) xảy ra", kí hiệu là \(A \cup B\), được gọi là biến cố xung khắc.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, \(P\left( A \right) = 0,4;\,\,\,P\left( B \right) = 0,3.\) Khi đó \(P\left( {A.B} \right)\) bằng

0,58.

0,7.

0,1.

0,12.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, \(P\left( A \right) = 0,3;\,\,\,P\left( {A.B} \right) = 0,15.\) Khi đó \(P\left( B \right)\) bằng

0,5.

0,55.

0,06.

0,25.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Gọi \(A\) là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu xanh", \(B\) là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu đỏ". Mô tả bằng lời biến cố \(A \cup B\)

"Hai viên bi lấy ra có cùng màu".

"Hai viên bi lấy ra có khác màu".

"Hai viên bi lấy ra có màu bất kì".

"Hai viên bi lấy ra chỉ có màu xanh".

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\), \(B\) là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[A,B\] là hai biến cố xung khắc. Biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{5}\), \(P\left( {A \cup B} \right) = \frac{1}{3}\). Tính \[P\left( B \right).\]

\[\frac{3}{5}\].

\[\frac{8}{{15}}\].

\[\frac{2}{{15}}\].

\[\frac{1}{{15}}\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{3},P\left( B \right) = \frac{1}{4}.\) Tính \(P\left( {A \cup B} \right)\)

\(\frac{7}{{12}}\).

\(\frac{1}{{12}}\).

\(\frac{1}{7}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong \(\left( \alpha \right)\)thì \(d\) vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong \(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d \bot \left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với hai đường thẳng trong \(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng nằm trong \(\left( \alpha \right)\) thì \(d \bot \left( \alpha \right).\)

Nếu \(d \bot \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(a//\left( \alpha \right)\) thì \(d \bot a\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

Nếu \(b \bot \left( P \right)\) thì \(a{\rm{//}}b\).

Nếu \(b{\rm{//}}a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(b \subset \left( P \right)\) thì \(b \bot a\).

Nếu \(a \bot b\) thì \(b{\rm{//}}\left( P \right)\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Mặt phẳng \[(ABCD)\]vuông góc mặt phẳng nào dưới đây?

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc mặt phẳng nào dưới đây? (ảnh 1)

\[(A'B'BA)\].

\[(A'B'C'D')\].

\[(A'B'CD)\].

\[(ABC'D')\] .

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(a\) và \(b\) là:

Đường thẳng vừa vuông góc với \(a\) và vuông góc với \(b\).

Đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau \(a\) và \(b\).

Đường thẳng vuông góc với \(a\) và cắt đường thẳng \(b\).

Đường thẳng vuông góc với \(b\) và cắt đường thẳng \(a\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp diện tích đáy bằng \(S\) và chiều cao \(h\). Khi đó thể tích \(V\) của khối chóp bằng:

\(V = \frac{1}{2}S.h\).

\(V = \frac{1}{3}S.h\)

\(V = S.h\).

\(V = \frac{1}{6}S.h\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật có \(AB = a\sqrt 2 \). Cạnh bên \(SA = 2a\) và vuông góc với mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\). Tính khoảng cách \(d\) từ \(D\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).

\(d = \frac{{a\sqrt {10} }}{2}\).

\(d = a\sqrt 2 \).

\(d = \frac{{2a\sqrt 3 }}{3}\).

\(d = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình vuông cạnh \(a\), cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 2 .\) Tính thể tích \(V\) của khối chóp \(S.ABCD.\)

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.\)

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}.\)

\(V = {a^3}\sqrt 2 .\)

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:

Nếu đường thẳng \(a\) cắt một đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Nếu đường thẳng \(a\) không vuông góc với \((P)\)thì góc giữa \(a\) và hình chiếu \(a'\) của \(a\) trên \((P)\) gọi là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Nếu đường thẳng \(a\) vuông góc với đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Nếu đường thẳng \(a\) song song với đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đường thẳng \(a\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Khi đó \(\left( {a,\left( P \right)} \right) = ?\)

\(0^\circ \).

\(180^\circ \).

\(90^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông, \[SA\] vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là:

\(\widehat {SCB}\).

\(\widehat {CAS}\).

\(\widehat {SCA}\).

\(\widehat {ASC}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông, \[SB\] vuông góc với đáy, gọi \(O = BD \cap CA\). Góc giữa đường thẳng \(SO\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là:

\(\widehat {SOB}\).

\(\widehat {SOA}\).

\(\widehat {SBO}\).

\(\widehat {OSB}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm các hàm số sau:

a)\(y = {x^5} - \cos x - 7\).                            b) \(y = {\left( {3x + 4} \right)^{11}}\).                           

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng \(40\) viên bi trong đó có \(20\) viên bi đỏ, \(10\) viên bi xanh, \(6\) viên bi vàng, \(4\) viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên hai bi, tính xác suất biến cố \(A\): “Hai viên bi cùng màu”.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(BC = a\sqrt 3 \),\(AC = 2a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 3 \). Tính góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng đáy.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp Giza là Kim tự tháp Ai Cập lớn nhất và là lăng mộ của Vương triều thứ Tư của pharaoh Khufu. Được xây dựng vào đầu thế kỷ 26 trước Công nguyên trong khoảng thời gian 27 năm, đây là kim tự tháp lâu đời nhất còn nằm trong Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại, và là kim tự tháp duy nhất với phần lớn còn nguyên vẹn. Kim tự tháp này được xây dựng theo mô hình là hình chóp tứ giác đều với kích thước như sau: chiều cao xấp xỉ \(138{\rm{m}}\), độ dài đáy xấp xỉ \(230\,{\rm{m}}\) (theo số liệu mới nhất trên https://vi.wikipedia.org/wiki/). Tính khoảng cách từ tâm của đáy kim tự tháp đến mặt bên.

Tính khoảng cách từ tâm của đáy kim tự tháp đến mặt bên. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack