2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \sqrt[4]{{{x^5}}}\), với \(x > 0\). Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

\(P = {x^{\frac{4}{5}}}\).

\(P = {x^9}\).

\(P = {x^{20}}\).

\(P = {x^{\frac{5}{4}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a\] là số thực dương tùy ý, \[\frac{{{a^{\frac{2}{3}}}.{a^{\frac{3}{4}}}}}{{\sqrt[6]{a}}}\] bằng

\[{a^{\frac{1}{3}}}\].

\[{a^{\frac{5}{4}}}\].

\[{a^{\frac{3}{4}}}\].

\[{a^{\frac{4}{5}}}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a\] là số thực dương khác 1. Tính \[I = {\log _{\sqrt a }}a\].

\[I = \frac{1}{2}\].

\[I = 0\].

\[I = - 2\].

\[I = 2\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \[1\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương \(x,{\rm{ }}y\)?

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}\left( {x - y} \right)\).

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x.{\log _a}y\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,\,b,\,c\) là các số thực dương và khác \(1\) thỏa mãn \({\log _a}b = 3,\,{\log _a}c =  - 4\). Giá trị của \({\log _a}\left( {{b^3}{c^4}} \right)\) bằng

\( - 7\).

\(6\).

\(5\).

\(7\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {2^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

\(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _2}\left( {x + 1} \right)\) là

\(D = \left( {0; + \infty } \right)\).

\(D = \left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(D = \left[ { - 1; + \infty } \right)\).

\(D = \left[ {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({5^x} = 25\) là

\(x = 3\).

\(x = 2\).

\(x = 1\).

\(x = - 1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{8}} \right)^{x - 1}} \ge 128\) là

\(\left[ {\frac{1}{8}\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\,\,\frac{8}{3}} \right]\).

\(\left( { - \infty \,;\,\, - \frac{{10}}{3}} \right]\).

\(\left( { - \infty \,;\, - \frac{4}{3}} \right]\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \({x_0}\). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) + f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x + {x_0}}}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) + f\left( {{x_0}} \right)}}{{x + {x_0}}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = {x^{2018}} - 1009{x^2} + 2019x\). Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {\Delta x + 1} \right) - f\left( 1 \right)}}{{\Delta x}}\) bằng:

\(1009\)

\(1008\)

\(2018\)

\(2019\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị \((C)\) và đạo hàm \(f'(2) = 6.\) Hệ số góc của tiếp tuyến của \((C)\) tại điểm \(M\left( {2;f\left( 2 \right)} \right)\) bằng

\(12.\)

\(3.\)

\(2.\)

\(6.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = {x^3} + 3x - 1\] tại điểm có hoành độ \[x = 1\] là

\[y = 6x - 3\]

\[y = 6x + 3\]

\[y = 6x - 1\]

\[y = 6x + 1\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {x^3} + 2x\) là

\(3x.\)

\(6x.\)

\(6x + 2.\)

\(3x + 2.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt x \) là

\(\frac{1}{{2\sqrt x }}.\)

\(\frac{1}{{\sqrt x }}.\)

\(1.\)

\( - \frac{1}{{2\sqrt x }}.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\), đạo hàm của hàm số \(y = {\log _3}x\) là

\(y' = \frac{1}{{x\ln 3}}\).

\(y' = \frac{{\ln 3}}{x}\).

\(y' = \frac{{\mathop{\rm l}\nolimits} }{x}\).

\(y' = \frac{1}{{3x}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số \[y = \frac{{{x^4}}}{2} + \frac{{2{x^3}}}{3} - \frac{1}{x} + 8\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - \frac{1}{{{x^2}}} + 1\]

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - \frac{1}{{{x^2}}}\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - 1\]

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} + \frac{1}{{{x^2}}}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}\). Tính \(f'\left( 0 \right)\).

\( - 3\).

\( - 2\).

\(\frac{3}{2}\).

\(3\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm hàm số \(y = {e^x}.\sin 2x\).

\({e^x}\left( {\sin 2x - \cos 2x} \right)\).

\({e^x}.cos2x\).

\({e^x}\left( {\sin 2x + \cos 2x} \right)\).

\({e^x}\left( {\sin 2x + 2\cos 2x} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(B'D\) bằng

\[90^\circ .\]

\[45^\circ .\]

\[60^\circ .\]

\[30^\circ .\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)như hình vẽ

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ  Khẳng định nào sau đây đúng (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng

\(AA' \bot \left( {ABB'A'} \right)\).

\(CA' \bot \left( {ABC'D'} \right)\).

\(AA' \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(CA' \bot \left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Gọi \(H\) là hình chiếu của \(A\) trên \(SB\), trong các khẳng định sau:

        \(\left( 1 \right):\,AH \bot SC\).             \(\left( 2 \right):\,BC \bot \left( {SAB} \right)\).            \(\left( 3 \right):\,SC \bot AB\).

Có bao nhiêu khẳng định đúng?

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(0\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\), \(b\), \(c\)  là các đường thẳng. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Cho \(a \bot b\). Mọi mặt phẳng chứa \(b\) đều vuông góc với \(a\).

Nếu \(a \bot b\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa \(a\); mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa b thì \(\left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

Cho \(a \bot b\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Mọi mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và vuông góc với \(b\) thì \(\left( \beta \right) \bot \left( \alpha \right).\)

Cho \(a\parallel b\). Mọi mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa \(c\) trong đó \(c \bot a\) và \(c \bot b\) thì đều vuông góc với mặt phẳng \(\left( {a,b} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình vuông. Tam giác \(SAB\) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Trong số các mặt phẳng chứa mặt đáy và các mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \((SAB)\)?

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\[4\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(a\) và \(b\) là:

Đường thẳng vừa vuông góc với \(a\) và vuông góc với \(b\).

Đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau \(a\) và \(b\).

Đường thẳng vuông góc với \(a\) và cắt đường thẳng \(b\).

Đường thẳng vuông góc với \(b\) và cắt đường thẳng \(a\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy \(B\) và chiều cao \(h\) là \(V = \frac{1}{3}Bh\).

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy \(B\) và chiều cao \(h\) là \(V = Bh\).

Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kính thước của nó.

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy \(B\) và chiều cao \(h\) là \(V = 3Bh\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có 3 kích thước \(a,7a,9a\) là

\(63{a^3}.\)

\(16{a^3}.\)

\(21{a^3}.\)

\(63{a^2}.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều \[S.ABC\] có tất cả các cạnh bằng \[a\]. Gọi \(\alpha \) là góc giữa cạnh bên \[SA\] và mặt phẳng đáy \(\left( {ABC} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hình chóp đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng a. Gọi (alpha) là góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy (ABC). Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 2).

\[\cos \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\].

\[\tan \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\].

\[\alpha = 45^\circ \].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi \(A\) là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt \(6\) chấm” và \(B\) là biến cố “Lần hai xuất hiện mặt \(6\) chấm”.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

\(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập.

\(A \cap B\) là biến cố: “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng \(12\)”.

\(A \cup B\) là biến cố: “Ít nhất một lần xuất hiện mặt \(6\) chấm”.

\(A\) và \(B\) là hai biến cố xung khắc.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố độc lập \(A,\;B\) biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{3},\;P\left( B \right) = \frac{2}{5}\). Tính \(P\left( {A.B} \right)\)?

\(\frac{{11}}{{15}}\)

\(\frac{2}{{15}}\).

\(\frac{1}{{15}}\).

\(\frac{{13}}{{15}}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trò chơi “Hãy chọn giá đúng” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở 1 trong 20 nấc điểm với khả năng như nhau. Tính xác xuất để trong hai lần quay, chiếc kim của bánh xe đó dừng lại ở hai nấc điểm khác nhau.

\(\frac{1}{{20}}\).

\(\frac{{19}}{{20}}\).

\(\frac{1}{{10}}\).

\(\frac{9}{{10}}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi \[A\] là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp” và \[B\] là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố \[A \cup B.\]

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,SSN,\,NSS,\,SNS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,SSN,\,NSS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \Omega \].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A,B\)là hai biến cố xung khắc. Biết \(P\left( A \right) = \frac{1}{5},\,P\left( {A \cup B} \right) = \frac{1}{3}\). Khi đó \(P\left( B \right)\)bằng

\(\frac{3}{5}\).

\(\frac{8}{{15}}\).

\(\frac{2}{{15}}\).

\(\frac{1}{{15}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy X có \[15\] cuốn sách gồm \[4\] cuốn sách toán, \[5\] cuốn sách lí và \[6\] cuốn sách hóa. Các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy X chọn ngẫu nhiên \[8\] cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh. Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ \[3\] môn.

\(\frac{5}{6}\).

\(\frac{{661}}{{715}}\).

\(\frac{{660}}{{713}}\).

\(\frac{6}{7}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy, \(SA = a\sqrt 2 \), \(AB = a\), \(BC = 2a\). Chứng minh tam giác \(\Delta SBC\) vuông.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là \(0,2\) và \(0,3\). Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Tính xác suất của biến cố: “Có ít nhất một lần bắn trúng đích”.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) không vượt quá \[2023\] thỏa mãn: \({\log _2}\left( {\frac{x}{4}} \right)\log _2^2x \ge 0\)?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack