2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \sqrt[4]{{{x^3}}}\), với \(x > 0\). Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

\(P = {x^{\frac{4}{3}}}\).

\(P = {x^9}\).

\(P = {x^{12}}\).

\(P = {x^{\frac{3}{4}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\frac{{{{\left( {{a^{\sqrt 7  + 1}}} \right)}^3}}}{{{a^{\sqrt 7  - 4}}.{a^{2\sqrt 7  + 9}}}}\) bằng

\[{a^{\sqrt 7 }}\].

\[{a^2}\].

\[{a^{ - \sqrt 7 }}\].

\[{a^{ - 2}}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Tính \(I = {\log _a}\sqrt[3]{a}\)

\(I = \frac{1}{3}\).

\(I = 3\).

\(I = 0\).

\(I = - 3\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\,,\,b > 0\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(\ln \left( {a + b} \right) = \ln a + \ln b\).

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a.\ln b\).

\(\ln \left( {{a^b}} \right) = \ln b.\ln a\).

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a + \ln b\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b > 0\), \(a \ne 1\) thỏa \({\log _a}b = 3\). Tính \(P = {\log _{{a^2}}}{b^3}\).

\(P = 18\).

\(P = 2\).

\(P = \frac{9}{2}\).

\(P = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Media VietJack

\[y = {\log _2}x\].

\[y = {2^x}\].

\[y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\].

\[y = {x^2}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

\[y = \frac{1}{{{5^x}}}\].

\[y = {\left( {\frac{\pi }{4}} \right)^x}\].

\[y = \frac{1}{{{{\left( {\sqrt 7 - \sqrt 5 } \right)}^x}}}\].

\[y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{3}} \right)^x}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình \({2^{{x^2} + x}} = 4\) bằng

\(2\).

\(3\).

\( - 2\).

\( - 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(4\log _4^2\frac{x}{2} - {\log _2}x + 1 \le 0\) là

\(3\).

Vô số.

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \[{x_0}\]. Đạo hàm của \(f\left( x \right)\) tại \[{x_0}\] là

\(f\left( {{x_0}} \right)\).

\[\frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0})}}{{\Delta x}}\].

\[\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0})}}{{\Delta x}}\] (nếu tồn tại giới hạn).

\[\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0} - \Delta x)}}{{\Delta x}}\] (nếu tồn tại giới hạn).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị \((C)\) và đạo hàm \(f'(1) = 5.\) Hệ số góc của tiếp tuyến của \((C)\) tại điểm \(M\left( {1;f\left( 1 \right)} \right)\) bằng

\(10.\)

\(2.\)

\(3.\)

\(5.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng  định nào sau đây sai?

\[y = {x^5} \Rightarrow y' = 5x\].

\[y = {x^3} \Rightarrow y' = 3{x^2}\].

\[y = x \Rightarrow y' = 1\].

\[y = {x^4} \Rightarrow y' = 4{x^3}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số \(y = \tan x\).

\(y' = - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\).

\(y' = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\).

\(y' = \cot x\).

\(y' = - \cot x\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số \(y =  - 3\cos x\) tại điểm \({x_0} = \frac{\pi }{2}\).

\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = - 3\).

\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 5\).

\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 0\).

\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 3\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sin 2x\). Tính \(f'\left( x \right)\).

\(f'\left( x \right) = 2\sin 2x\).

\(f'\left( x \right) = \cos 2x\).

\(f'\left( x \right) = 2\cos 2x\).

\(f'\left( x \right) = - \frac{1}{2}\cos 2x\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x}}{{x - 2}}\) đạo hàm của hàm số tại \(x = 1\) là

\(y'\left( 1 \right) = - 4\).

\(y'\left( 1 \right) = - 5\).

\(y'\left( 1 \right) = - 3\).

\(y'\left( 1 \right) = - 2\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = x{{\rm{e}}^x}\).

\(y' = 2x.\)

\(y' = {{\rm{e}}^x}.\)

\(y' = \left( {x + 1} \right){{\rm{e}}^x}.\)

\(y' = \left( {x - 1} \right){{\rm{e}}^x}.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(A'C' \bot BB'\).

\(A'C' \bot BD\).

\(A'C'//AC\).

\(A'C' \bot DD'\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Tam giác \(SBC\) là:

Tam giác thường.

Tam giác cân.

Tam giác đều.

Tam giác vuông.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy\[ABC\]là tam giác cân tại\[A,\] cạnh bên \[SA\] vuông góc với đáy, \[M\]là trung điểm \[BC,\]\[J\] là trung điểm \[BM.\] Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[BC \bot (SAC).\]

\[BC \bot (SAJ).\]

\[BC \bot (SAM).\]

\[BC \bot (SAB).\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đều. Gọi \(H\) là trung điểm cạnh \(AC\). Tìm mệnh đề sai?

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBD} \right)\).

\(SH \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SBD} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(CD \bot \left( {SAD} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = 1,BC = 2;AA' = 3\) (tham khảo hình vẽ).

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 1,BC = 2;AA' = 3 (tham khảo hình vẽ).  Khoảng cách từ A' đến mặt phẳng (ABCD) bằng (ảnh 1)

Khoảng cách từ \[A'\] đến mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] bằng

\(3.\)

\(1.\)

\(2.\)

\(\sqrt {14} .\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy \(B = 6\) và chiều cao \(h = 2\) bằng:

\(6\).

\(3\).

\(4\).

\(12\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] cạnh \(a\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB'\) và \(CD'\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)

\(a.\)

\(a\sqrt 2 .\)

\(2a.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy. Góc tạo bởi đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng đáy là

\(\widehat {SCA}\).

\(\widehat {SAC}\).

\(\widehat {ASC}\).

\(\widehat {SCB}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AB\) và \[\alpha \] là góc tạo bởi đường thẳng \(MC'\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Khi đó \[\tan \alpha \] .

\[\frac{{2\sqrt 7 }}{7}\].

\[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

\[\sqrt {\frac{3}{7}} \].

\[\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \(A\) và \(B.\) Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố \(A\) và \(B\) được gọi là

Xung khắc với nhau.

Biến cố đối của nhau.

Độc lập với nhau.

Không giao với nhau.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[A\], \[B\]là hai biến cố độc lập với nhau, biết\[P\left( A \right) = 0,4\];\[P\left( B \right) = 0,3\]. Khi đó \[P\left( {AB} \right)\]bằng

\(0,58\).

\(0,7\).

\(0,1\).

\(0,12\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \[A\] và \[B\] có \[P(A) = \frac{1}{3},P(B) = \frac{1}{4},P(AB) = \frac{1}{2}\]. Ta kết luận hai biến cố \[A\] và \[B\] là:

Độc lập.

Không độc lập.

Xung khắc.

Không xung khắc.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một kì thi có \(60\% \) thí sinh đỗ. Hai bạn A, B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ là

\(0,24\).

\(0,36\).

\(0,16\).

\(0,48\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty may mặc có hai hệ thống máy chạy độc lập với nhau. Xác suất để hệ thống máy thứ nhất hoạt động tốt là \(95\% \), xác suất để hệ thống máy thứ hai hoạt động tốt là \(85\% \). Công ty chỉ có thể hoàn thành đơn hàng đúng hạn nếu ít nhất một trong hai hệ thống máy hoạt động tốt. Xác suất để công ty hoàn thành đúng hạn là

\[0,9925\].

\[0,9825\].

\[0,9725\].

\[0,9625\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\), \(B\) là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(A \cup B = \Omega .\)

\(B \subset A.\)

\(A \cap B = \emptyset .\)

\(A = B.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \[A\] và \(B\) là hai biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên \(T\). Cho \(P\left( A \right) = \frac{1}{4},P\left( {A \cup B} \right) = \frac{1}{2}\). Biết \(A,B\)là hai biến cố xung khắc, thì \(P\left( B \right)\) bằng

\[\frac{3}{4}\].

\[\frac{1}{8}\].

\[\frac{1}{3}\].

\[\frac{1}{4}\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một đội văn nghệ gồm \(5\) nam và \(8\) nữ cần lập một nhóm gồm \(4\) người hát tốp ca. Tính xác suất để trong \(4\) người được chọn đều là nam.

\(\frac{{C_5^4}}{{C_{13}^4}}\).

\(\frac{{C_5^4}}{{C_8^4}}\).

\(\frac{{A_5^4}}{{A_{13}^4}}\).

\(\frac{{A_5^4}}{{A_8^4}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa \[9\] quả cầu đỏ và \[6\] quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời \[3\] quả cầu. Xác suất để “lấy được \[3\] quả cầu cùng màu” bằng?

\(\frac{{12}}{{65}}\).

\(\frac{5}{{21}}\).

\(\frac{{24}}{{35}}\).

\(\frac{8}{{35}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số

a) \(f\left( x \right) = 3{x^3} + \frac{2}{{x + 1}} - \sqrt x  + 1\).  b) \[f\left( x \right) = {2.5^{{{\log }_{25}}x}} + 3\].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng vào rổ của từng người tương ứng là \(\frac{1}{5}\) và \(\frac{2}{7}\). Gọi \(A\) là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng vào rổ”. Tính xác suất của biến cố \(A\) .

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cần phải xây dựng một hố ga, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 3 (m3). Tỉ số giữa chiều cao của hố (h) và chiều rộng của đáy (y) bằng 4. Biết rằng hố ga chỉ có các mặt bên và mặt đáy (không có nắp). Tính chiều dài của đáy (x) để người thợ tốn ít nguyên vật liệu để xây hố ga. (x, y, h > 0).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack