Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1157 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a53.a13 

a59

a43

a5

a2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a53.a13=a53+13=a2.

Đoạn văn

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số y=fx=log123x có đồ thị (C).

2. Tự luận
1 điểm

a) Đồ thị (C) đi qua điểm 0;−log23.

Xem đáp án

Đúng

a) Đồ thị (C) đi qua điểm (0; -log 23). (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

b) Hàm số có tập xác định là D=−∞;3.

Xem đáp án

Sai

b) Hàm số có tập xác định là . (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình fx≥log12x+1 là 3.

Xem đáp án

Sai

c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình  là 3. (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

d) Nghiệm của phương trình fx=−1 khi x=1.

Xem đáp án

Đúng

Ta có fx=−1⇔log123−x=−1⇔3−x>0log23−x=1⇔x<33−x=2⇔x<3x=1⇔x=1.

Vậy nghiệm của phương trình là x=1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực dương và a #1. Khẳng định nào sau đây là sai?

logab−logac=logabc

logaαb=αlogabα≠0

logab+logac=logabc

logab.logbc=logac

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

logaαb=1αlogabα≠0.

Đoạn văn

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.

7. Tự luận
1 điểm

a) SA⊥BC.

Xem đáp án

SA vuông góc với BC (ảnh 1)

Đúng

Vì SA⊥ABCD⇒SA⊥BC

8. Tự luận
1 điểm

b) Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) là góc SCA^.

Xem đáp án

Đúng

b) Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) là góc SCA (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

c) SAB⊥SCB.

Xem đáp án

Đúng

góc SAB vuông góc với góc SCB (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là a2.

Xem đáp án

Sai

d) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là a căn 2 (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?     

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị trong phạm vi nào dưới đây?

Từ 0° đến 180°.

Từ 0° đến 90°.

Từ 90° đến 180°.

Từ 180° đến 360°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị từ 0° đến 180°.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, AB=a,AA'=2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A'B'C' bằng

5a

a

3a

2a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì ABC.A'B'C' là lăng trụ đứng nên AA'⊥A'B'C'. Suy ra dA,A'B'C'=AA'=2a.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 2, chiều rộng bằng 1, chiều cao bằng 5 thì có thể tích bằng     

10 .

20.

53.

103.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích khối hộp chữ nhật là V=2.1.5=10.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

 Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút. (ảnh 1)

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút.     

24.

15.

2.

20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào mẫu số liệu ta thấy có 24 học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm thỏa mãn f'6=2. Giá trị của biểu thức limx→6fx−f6x−6 bằng

12.

2.

13.

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

f'6=limx→6fx−f6x−6=2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết PA=25 và PA∪B=35. Tính xác suất của biến cố B.     

PB=35.

PB=15.

PB=25.

PB=13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có PA∪B=PA+PB−PAB =PA+PB−PA.PB

Suy ra 35=25+PB−25.PB⇒PB=13.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=log2024xx>0.    

y'=1ln2024.

y'=xln2024.

y'=1xln2024.

y'=2024xln2024.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

y'=log2024x'=1xln2024.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm y' của hàm số y=sinx+cosx là     

y'=2cosx.

y'=2sinx.

y'=sinx−cosx.

y'=cosx−sinx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

y'=sinx+cosx'=cosx−sinx.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=fx=xsinx−3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau?     

f''x=sinx−xcosx.

f''x=−xsinx.

f''x=1+cosx.

f''x=2cosx−xsinx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có y'=f'x=sinx+xcosx; y''=cosx+cosx−xsinx=2cosx−xsinx.

21. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Biết log2a=4,log2b=5a>0,b>0. Tính giá trị của biểu thức T=log2ab2.

Xem đáp án

Trả lời: 14

Ta có T=log2ab2=log2a+2log2b=4+2.5=14.

22. Tự luận
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 25. Xét các biến cố A “Số được chọn chia hết cho 3”; B “Số được chọn chia hết cho 4”. Tính số phần tử của AB.

Xem đáp án

Trả lời: 2

AB là biến cố: “Số được chọn chia hết cho cả 3 và 4”.

Suy ra AB=12;24.

Vậy có 2 phần tử.

23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=2x+7x+4. Biết y'2=1a. Tìm a.

Xem đáp án

Trả lời: 36

Có y'=2x+7x+4'=1x+42.

Khi đó y'2=12+42=136. Suy ra a=36.

24. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình s=2t3+3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t0=2 giây bằng bao nhiêu m/s2.

Xem đáp án

Trả lời: 24

Ta có vt=s'=6t2+3; at=v't=12t.

Suy ra a2=12.2=24 (m/s2).

25. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

 Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30 cm. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng (EFHG) bằng bao nhiêu?

Khi thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng (EFHG) bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Xem đáp án

Khi thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng (EFHG) bằng bao nhiêu? (ảnh 2)

26. Tự luận
1 điểm

Một chiếc túi chứa 5 quả bóng màu đỏ và 6 quả bóng màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Lần lượt lấy ngẫu nhiên một quả bóng rồi trả lại vào túi. Tính xác suất lấy được hai quả bóng màu xanh sau 2 lượt lấy.

Xem đáp án

Tính xác suất lấy được hai quả bóng màu xanh sau 2 lượt lấy. (ảnh 1)

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=2x2+2x+a2+3. Tìm a để f'1=1.

Xem đáp án

Tìm a để f'(1)=1 (ảnh 1)