Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
27 câu hỏi
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a53.a13 là
a59
a43
a5
a2
Đáp án đúng là: D
a53.a13=a53+13=a2.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho hàm số có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) đi qua điểm 0;−log23.
Đúng

b) Hàm số có tập xác định là D=−∞;3.
Sai

c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình fx≥log12x+1 là 3.
Sai

d) Nghiệm của phương trình fx=−1 khi x=1.
Đúng
Ta có fx=−1⇔log123−x=−1⇔3−x>0log23−x=1⇔x<33−x=2⇔x<3x=1⇔x=1.
Vậy nghiệm của phương trình là x=1.
Cho a,b,c là các số thực dương và a #1. Khẳng định nào sau đây là sai?
logab−logac=logabc
logaαb=αlogabα≠0
logab+logac=logabc
logab.logbc=logac
Đáp án đúng là: B
logaαb=1αlogabα≠0.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.
a) SA⊥BC.

Đúng
Vì SA⊥ABCD⇒SA⊥BC
b) Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) là góc SCA^.
Đúng

c) SAB⊥SCB.
Đúng

d) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là a2.
Sai

Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.
Đáp án đúng là: B
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị trong phạm vi nào dưới đây?
Từ 0° đến 180°.
Từ 0° đến 90°.
Từ 90° đến 180°.
Từ 180° đến 360°.
Đáp án đúng là: A
Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị từ 0° đến 180°.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, AB=a,AA'=2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A'B'C' bằng
5a
a
3a
2a
Đáp án đúng là: D
Vì ABC.A'B'C' là lăng trụ đứng nên AA'⊥A'B'C'. Suy ra dA,A'B'C'=AA'=2a.
Khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 2, chiều rộng bằng 1, chiều cao bằng 5 thì có thể tích bằng
10 .
20.
53.
103.
Đáp án đúng là: A
Thể tích khối hộp chữ nhật là V=2.1.5=10.
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút.
24.
15.
2.
20.
Đáp án đúng là: A
Dựa vào mẫu số liệu ta thấy có 24 học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm thỏa mãn f'6=2. Giá trị của biểu thức limx→6fx−f6x−6 bằng
12.
2.
13.
12.
Đáp án đúng là: B
f'6=limx→6fx−f6x−6=2.
Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết PA=25 và PA∪B=35. Tính xác suất của biến cố B.
PB=35.
PB=15.
PB=25.
PB=13.
Đáp án đúng là: D
Ta có PA∪B=PA+PB−PAB =PA+PB−PA.PB
Suy ra 35=25+PB−25.PB⇒PB=13.
Tìm đạo hàm của hàm số y=log2024xx>0.
y'=1ln2024.
y'=xln2024.
y'=1xln2024.
y'=2024xln2024.
Đáp án đúng là: C
y'=log2024x'=1xln2024.
Đạo hàm y' của hàm số y=sinx+cosx là
y'=2cosx.
y'=2sinx.
y'=sinx−cosx.
y'=cosx−sinx.
Đáp án đúng là: D
y'=sinx+cosx'=cosx−sinx.
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=fx=xsinx−3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau?
f''x=sinx−xcosx.
f''x=−xsinx.
f''x=1+cosx.
f''x=2cosx−xsinx.
Đáp án đúng là: D
Ta có y'=f'x=sinx+xcosx; y''=cosx+cosx−xsinx=2cosx−xsinx.
C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Biết log2a=4,log2b=5a>0,b>0. Tính giá trị của biểu thức T=log2ab2.
Trả lời: 14
Ta có T=log2ab2=log2a+2log2b=4+2.5=14.
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 25. Xét các biến cố A “Số được chọn chia hết cho 3”; B “Số được chọn chia hết cho 4”. Tính số phần tử của AB.
Trả lời: 2
AB là biến cố: “Số được chọn chia hết cho cả 3 và 4”.
Suy ra AB=12;24.
Vậy có 2 phần tử.
Cho hàm số y=2x+7x+4. Biết y'2=1a. Tìm a.
Trả lời: 36
Có y'=2x+7x+4'=1x+42.
Khi đó y'2=12+42=136. Suy ra a=36.
Một chất điểm chuyển động có phương trình s=2t3+3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t0=2 giây bằng bao nhiêu m/s2.
Trả lời: 24
Ta có vt=s'=6t2+3; at=v't=12t.
Suy ra a2=12.2=24 (m/s2).
PHẦN II. TỰ LUẬN
Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30 cm. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi thể tích khối lăng trụ lớn nhất thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng (EFHG) bằng bao nhiêu?


Một chiếc túi chứa 5 quả bóng màu đỏ và 6 quả bóng màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Lần lượt lấy ngẫu nhiên một quả bóng rồi trả lại vào túi. Tính xác suất lấy được hai quả bóng màu xanh sau 2 lượt lấy.

Cho hàm số fx=2x2+2x+a2+3. Tìm a để f'1=1.









