Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 1149 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức P=a23a bằng

a56

a5

a23

a76

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có P=a23a=P=a23.a12=a76.

Đoạn văn

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số y=fx=5x+1.

2. Tự luận
1 điểm

a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;1.

Xem đáp án

Sai

Cho x=0⇒y=5 .

Do đó đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;5.

3. Tự luận
1 điểm

b) Tập xác định của hàm số fx là D=ℝ.

Xem đáp án

Đúng

4. Tự luận
1 điểm

c) Bất phương trình 25x+999≤200fx có 5 nghiệm nguyên.

Xem đáp án

Đúng

5. Tự luận
1 điểm

d) Phương trình log5fx=2x−2 có nghiệm x=3.

Xem đáp án

Đúng

log5fx=2x−2⇔log55x+1=2x−2⇔x+1=2x−2⇔x=3.

Vậy phương trình có nghiệm là x=3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn log2a=5;log2b=10. Tính log2ab.

-5

12

2

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

log2ab=log2a−log2b=5−10=−5.

Đoạn văn

Có hai người đi câu cá và hai người câu cá độc lập với nhau. Xác suất câu được cá của người thứ nhất là 0,8. Xác suất câu được cá của người thứ hai là 0,7. Xét hai biến cố sau:

A: “Người thứ nhất câu được cá”;

B: “Người thứ hai câu được cá”.

Khi đó

7. Tự luận
1 điểm

a) PA=0,8.

Xem đáp án

Đúng

8. Tự luận
1 điểm

b) PB¯=0,7

Xem đáp án

Sai

PB=0,7⇒PB¯=1−0,7=0,3

9. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất để cả hai người không câu được cá là 0,5.

Xem đáp án

Sai

Biến cố A¯B¯: “Cả hai người không câu được cá”.

Vì A,B là hai biến cố độc lập nên A¯,B¯ cũng là hai biến cố độc lập.

Do đó PA¯B¯=PA¯.PB¯=0,2.0,3=0,06.

10. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để người thứ nhất câu được cá và người thứ hai không câu được cá là 0,24.

Xem đáp án

Đúng

PAB¯=PA.PB¯=0,8.0,3=0,24

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Góc giữa đường thẳng SA và BC bằng

Góc giữa đường thẳng SA  và  BC bằng (ảnh 1)

SCA^

SAC^

BSC^

SAD^

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có SA,BC=SA,AD=SAD^.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.

Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng (P) thì a vuông góc với b.

Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với a thì b vuông góc với mặt phẳng (P).

Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và b song song với mặt phẳng (P) thì a song song với (P) hoặc nằm trên mặt phẳng (P).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mệnh đề sai là mệnh đề C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Hai mặt phẳng SAC,SBD cùng vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

SA⊥ABCD

SO⊥ABCD

AC⊥SBD

BD⊥SAC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có SAC⊥ABCDSBD⊥ABCDSAC∩SBD=SO⇒SO⊥ABCD.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

32a3

3a3

13a3

a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

V=13.B.h=13.3a2.a=a3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi st,vt,at lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi đều theo thời gian. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

at=s't

vt=s't

st=v't

st=a't

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

vt=s't.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+2x, giá trị của f''1 bằng     

6.

3.

8.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có f'x=3x2+2;f''x=6x.

Suy ra f''1=6.1=6.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=a;SA=a2. Tính góc giữa SC và mặt phẳng đáy.

30°

45°

90°

60°

Xem đáp án

Tính góc giữa  SC và mặt phẳng đáy. (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC=3a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và OB.

3a2

a22

3a22

3a4

Xem đáp án

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC  và OB . (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=3x−2 tại điểm có hoành độ x=1 có hệ số góc là:     

-1.

-2.

1.

-3.

Xem đáp án

Tiếp tuyến với đồ thị hàm số  y=3/(x-2) tại điểm có hoành độ  x=1 có hệ số góc là: (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+2017. Phương trình y'=0 có tập nghiệm S=a;b. Tích ab là:     

-1.

1.

3.

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có y'=3x2−3.

Có y'=0 ⇔3x2−3=0⇔x=±1.

Do đó tập nghiệm của phương trình là S=−1;1.

Suy ra a=−1;b=1. Vậy ab=−1.

21. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Cho a là một số thực dương. Giá trị của biểu thức P=2a4a bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Trả lời: 4

P=2a4a=2a2.4a=22=4.

22. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Gọi d=SAB∩SCD. Góc nhị diện A,d,C có số đo bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án

Góc nhị diện [A,d,C] có số đo bằng bao nhiêu độ? (ảnh 1)

Góc nhị diện [A,d,C] có số đo bằng bao nhiêu độ? (ảnh 2)

23. Tự luận
1 điểm

Điểm thi môn Toán (thang điểm 100) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

 Có bao nhiêu học sinh thi trượt môn Toán? (ảnh 1)

Có bao nhiêu học sinh thi trượt môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở nên thì tính là đỗ.

Xem đáp án

Trả lời: 25

Từ bảng mẫu số liệu nhóm ta thấy nhóm 20;30 có 4 thí sinh, nhóm 30;40 có 6 thí sinh, nhóm 40;50 có 15 thí sinh.

Suy ra số thí sinh trượt là 4+6+15=25 thí sinh.

24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định, hàm số gx được xác định bởi gx=2xfx. Biết f'1=f1=1. Tính g'1.

Xem đáp án

Trả lời: 4

Ta có g'x=2xfx'=2fx+2x.f'x.

Suy ra g'1=2f1+2.1.f'1=2.1+2.1.1=4.

25. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Bạn My muốn làm các viên nước đá có dạng khối chóp cụt tứ giác đều có đáy lớn bằng 3 cm, đáy nhỏ bằng 1,5 cm và cao 3 cm bằng cách dùng khay đá, mỗi khay sẽ tạo được 6 viên đá. Hỏi bạn cần ít nhất bao nhiêu khay để chứa đồng thời 2 lít nước?

Xem đáp án

Ta có 2 lít = 2000 cm3.

Thể tích viên đá là V=13.h.S+S'+S.S'=13.3.32+1,52+32.1,52=643cm3.

Từ 2 lít nước có thể tạo ra số viên đá là: 2000634≈127 (viên).

Ta có 127:6≈21,2 (khay đá).

Vậy cần ít nhất 22 khay nước để chứa đồng thời 2 lít nước.

26. Tự luận
1 điểm

Trong dịp Tết Trung thu một nhóm các em thiếu niên tham gia trò chơi “Ném vòng vào cổ chai lấy thưởng”. Mỗi em được ném 3 vòng. Xác suất ném vòng vào cổ trai lần đầu là 0,75. Nếu ném trượt lần đầu thì xác suất ném vào cổ chai lần thứ hai là 0,6. Nếu ném trượt cả hai lần ném đầu tiên thì xác suất ném vào cổ chai ở lần thứ ba (lần cuối) là 0,3. Chọn ngẫu nhiên một em trong nhóm chơi. Xác suất để em đó ném vào đúng cổ chai là bao nhiêu?

Xem đáp án

Xác suất để em đó ném vào đúng cổ chai là bao nhiêu? (ảnh 1)

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên ℝ. Xét các hàm số gx=fx−f2x và hx=fx−f4x. Biết rằng g'1=18 và g'2=100. Tính hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số h(x) tại điểm có hoành độ x=1.

Xem đáp án

Tính hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số h(x) tại điểm có hoành độ x=1. (ảnh 1)