2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng   Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng? (ảnh 1)

Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng?

\(5\).

\(23\).

\(12\).

\(17\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi \[A\] là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp” và \[B\] là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố \[A \cup B.\]

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,SSN,\,NSS,\,SNS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \left\{ {SSS,\,SSN,\,NSS,\,NNN} \right\}\].

\[A \cup B = \Omega \].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\), \(B\) là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy X có \[15\] cuốn sách gồm \[4\] cuốn sách toán, \[5\] cuốn sách lí và \[6\] cuốn sách hóa. Các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy X chọn ngẫu nhiên \[8\] cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh. Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ \[3\] môn.

\(\frac{5}{6}\).

\(\frac{{661}}{{715}}\).

\(\frac{{660}}{{713}}\).

\(\frac{6}{7}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \sqrt[4]{{{x^5}}}\), với \(x > 0\). Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

\(P = {x^{\frac{4}{5}}}\).

\(P = {x^9}\).

\(P = {x^{20}}\).

\(P = {x^{\frac{5}{4}}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Tính \(I = {\log _a}\sqrt[3]{a}\)

\(I = \frac{1}{3}\).

\(I = 3\).

\(I = 0\).

\(I = - 3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = {\log _2}x\].

\[y = {2^x}\].

\[y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\].

\[y = {x^2}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ.

\[y = {2023^x}\].

\[y = {\left( {\sqrt {2024} } \right)^x}\].

\[y = {2025^{ - x}}\].

\[y = {x^{ - 2024}}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số \(y = \log \left[ {\left( {6 - x} \right)\left( {x + 2} \right)} \right]\)?

\[7\].

\[8\].

Vô số.

\[9\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\[a + c = 2b\].

\[ac = {b^2}\].

\(ac = 2{b^2}\).

\[ac = b\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm \[S\] của phương trình \({2^x} = 4\).

\(S = \left\{ 1 \right\}\).

\(S = \left\{ { - 1} \right\}\).

\(S = \left\{ 4 \right\}\).

\(S = \left\{ 2 \right\}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) = 3\) là:

\(x = 9.\)

\(x = 8.\)

\(x = 10.\)

\(x = 7.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{4 - {x^2}}} \ge 27\) là

\(\left[ { - 1;1} \right].\)

\(\left( { - \infty ;1} \right].\)

\(\left[ { - \sqrt 7 ;\sqrt 7 } \right].\)

\(\left[ {1; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên dương \({9^x} - {4.3^x} + 3 < 0.\)

\(3.\)

\(1.\)

\(0.\)

\(2.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \[{x_0}\]. Đạo hàm của \(f\left( x \right)\) tại \[{x_0}\] là

\(f\left( {{x_0}} \right)\).

\[\frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0})}}{{\Delta x}}\].

\[\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0})}}{{\Delta x}}\] (nếu tồn tại giới hạn).

\[\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0} - \Delta x)}}{{\Delta x}}\] (nếu tồn tại giới hạn).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(y = 2{x^3} - 3{x^2} + 2\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = 2\) là

\(18\).

\(12\).

\(6\).

\(14\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\), đạo hàm của hàm số \(y = {\log _3}x\) là

\(y' = \frac{1}{{x\ln 3}}\).

\(y' = \frac{{\ln 3}}{x}\).

\(y' = \frac{{\mathop{\rm l}\nolimits} }{x}\).

\(y' = \frac{1}{{3x}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = {2023^x}\) ?

\(y' = {2023^x}.\)

\(y' = {2023^{x - 1}}.\)

\(y' = {2023.2023^{x - 1}}.\)

\(y' = {2023^x}\ln 2023.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x}}{{x - 2}}\). Đạo hàm của hàm số tại \(x = 1\) là

\(y'\left( 1 \right) = - 4\).

\(y'\left( 1 \right) = - 5\).

\(y'\left( 1 \right) = - 3\).

\(y'\left( 1 \right) = - 2\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = x{{\rm{e}}^x}\).

\(y' = 2x.\)

\(y' = {{\rm{e}}^x}.\)

\(y' = \left( {x + 1} \right){{\rm{e}}^x}.\)

\(y' = \left( {x - 1} \right){{\rm{e}}^x}.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \[s\left( t \right) = 10 + t + 9{t^2} - {t^3}\] trong đó \(s\) tính bằng mét, \(t\) tính bằng giây. Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất (tính từ thời điểm ban đầu) là

\[t = 6\,\left( {\rm{s}} \right)\].

\[t = 3\,\left( {\rm{s}} \right)\].

\[t = 2\,\left( {\rm{s}} \right)\].

\[t = 5\,\left( {\rm{s}} \right)\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} + 2x\), giá trị của \(f''\left( 1 \right)\) bằng

\(6\).

\(8\).

\(3\).

\(2\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right) =  - \frac{1}{x}\]. Xét hai mệnh đề:  

        (I) \[y'' = f''\left( x \right) = \frac{2}{{{x^3}}}\,\]                  (II) \[y' = f'\left( x \right) =  - \frac{1}{{{x^2}}}\,\]

Mệnh đề nào đúng?

Cả hai đều đúng.

Chỉ (I).

Cả hai đều sai.

Chỉ (II).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(B'D\) bằng

\[90^\circ .\]

\[45^\circ .\]

\[60^\circ .\]

\[30^\circ .\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đường thẳng \(a\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Khi đó \(\left( {a,\left( P \right)} \right) = ?\)

\(0^\circ \).

\(180^\circ \).

\(90^\circ \).

\(45^\circ \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\,\,b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Chọn mệnh đề sai.

Nếu \(b\;{\rm{//}}\;a\) thì \(b\;{\rm{//}}\;\left( P \right)\).

Nếu \(b\;{\rm{//}}\;a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(b \bot \left( P \right)\) thì \(b\;{\rm{//}}\;a\).

Nếu \(b\;{\rm{//}}\;\left( P \right)\) thì \(b \bot a\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA = SB = SC\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Vẽ \(SH \bot \left( {ABC} \right)\), \(H \in \left( {ABC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(H\)trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\).

\(H\)trùng với trực tâm tam giác \(ABC\).

\(H\)trùng với trung điểm của \(AC\).

\(H\)trùng với trung điểm của \(BC\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông, \[SB\] vuông góc với đáy, gọi \(O = BD \cap CA\). Góc giữa đường thẳng \(SO\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là:

\(\widehat {SOB}\).

\(\widehat {SOA}\).

\(\widehat {SBO}\).

\(\widehat {OSB}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) cạnh \(a\), SA vuông góc với đáy và \(SA = a\sqrt 3 \). Góc giữa đường thẳng \(SD\) và mặt phẳng \((ABCD)\)bằng

\(\arcsin \frac{3}{5}\).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\), \(b\), \(c\)  là các đường thẳng. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Cho \(a \bot b\). Mọi mặt phẳng chứa \(b\) đều vuông góc với \(a\).

Nếu \(a \bot b\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa \(a\); mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa b thì \(\left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

Cho \(a \bot b\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Mọi mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và vuông góc với \(b\) thì \(\left( \beta \right) \bot \left( \alpha \right).\)

Cho \(a\parallel b\). Mọi mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa \(c\) trong đó \(c \bot a\) và \(c \bot b\) thì đều vuông góc với mặt phẳng \(\left( {a,b} \right)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác vuông tại \[A\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với \[\left( {ABC} \right)\]. Gọi \[I\] là trung điểm cạnh \[AC\], \[H\] là hình chiếu của \[I\] trên \[SC\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {IHB} \right)\).

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\)

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a.\) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng \(BCC'B'\) bằng

\(a.\)

\(2a.\)

\(3a.\)

\(\frac{a}{2}.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] cạnh \(a\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB'\) và \(CD'\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)

\(a.\)

\(a\sqrt 2 .\)

\(2a.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có 3 kích thước \(a,7a,9a\) là

\(63{a^3}.\)

\(16{a^3}.\)

\(21{a^3}.\)

\(63{a^2}.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình vuông cạnh \(a\), cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 2 .\) Tính thể tích \(V\) của khối chóp \(S.ABCD.\)

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.\)

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}.\)

\(V = {a^3}\sqrt 2 .\)

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a1)\(y = {x^5} - \cos x - 7\).                                     a2) \(y = {\left( {3x + 4} \right)^{11}}\).  

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 4{x^2} + 5\)tại điểm có hoành độ \(x =  - 1\).                     

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(BC = a\sqrt 3 \),\(AC = 2a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 3 \). Tính góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng đáy.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp Giza là Kim tự tháp Ai Cập lớn nhất và là lăng mộ của Vương triều thứ Tư của pharaoh Khufu. Được xây dựng vào đầu thế kỷ 26 trước Công nguyên trong khoảng thời gian 27 năm, đây là kim tự tháp lâu đời nhất còn nằm trong Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại, và là kim tự tháp duy nhất với phần lớn còn nguyên vẹn. Kim tự tháp này được xây dựng theo mô hình là hình chóp tứ giác đều với kích thước như sau: chiều cao xấp xỉ \(138{\rm{m}}\), độ dài đáy xấp xỉ \(230\,{\rm{m}}\) (theo số liệu mới nhất trên https://vi.wikipedia.org/wiki/). Tính khoảng cách từ tâm của đáy kim tự tháp đến mặt bên.

Tính khoảng cách từ tâm của đáy kim tự tháp đến mặt bên. (ảnh 1)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng \(40\) viên bi trong đó có \(20\) viên bi đỏ, \(10\) viên bi xanh, \(6\) viên bi vàng, \(4\) viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên hai bi, tính xác suất biến cố \(A\): “Hai viên bi cùng màu”.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack