2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp

Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp   Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là: (ảnh 1)

Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:

\(\left[ {60;65} \right)\).

\(\left[ {55;60} \right)\).

\(\left[ {50;55} \right)\).

\(\left[ {60;65} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):  Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? (ảnh 1)

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

\(\left[ {7;9} \right)\).

\(\left[ {9;11} \right)\).

\(\left[ {11;13} \right)\).

\(\left[ {13;15} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố. Biến cố: “\(A\) hoặc \(B\) xảy ra” được gọi là biến cố hợp của \(A\) và \(B\), kí hiệu là

\(A \cap B\).

\(A \cup B\).

\(A\backslash B\).

\(A + B\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai biến cố A và B độc lập với nhau ta có công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập như sau:

\(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).

\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng 7 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi. Tính xác suất để lấy được bi thứ 1 màu trắng và bi thứ 2 màu đen?

\(\frac{1}{{35}}\)

\(\frac{{35}}{{132}}\).

\(\frac{{35}}{{144}}\).

\(\frac{1}{{144}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một cuộc hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người dự hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là

\(\frac{{47}}{{50}}\).

\(\frac{{37}}{{50}}\).

\(\frac{{39}}{{50}}\).

\(\frac{{41}}{{50}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là một số thực dương khác 1. Với mọi số nguyên \(m,\,n\,\)thỏa mãn \(n \ne 0\), mệnh đề nào sau đây đúng?

\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}\).

\({\left( {{a^m}} \right)^n} = {a^{m + n}}\).

\({a^m}.{a^n} = {a^{m.n}}\)

\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = {x^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{x}\) với \(x > 0\).

\(P = \sqrt x \).

\(P = {x^{\frac{1}{8}}}\).

\(P = {x^{\frac{2}{9}}}\).

\(P = {x^2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số dương a,b với \(a \ne 1\). Ta có \({\log _a}b = \alpha \) khi nào?

\({b^\alpha } = 2a\).

\({a^\alpha } = 2b\)

\({b^\alpha } = a\).

\({a^\alpha } = b\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _a}b = 2\) và \({\log _a}c = 3\). Tính \(P = {\log _a}({b^2}{c^3})\).

\(P = 31\).

\(P = 13\).

\(P = 30\)

\(P = 108\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi \(a,b\) thỏa mãn \({\log _2}{a^3} + {\log _2}b = 5\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\({a^3}b = 32\).

\({a^3}b = 25\).

\({a^3} + b = 25\).

\({a^3} + b = 32\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?

5x3

y = (3)x

y = 4-x

y = x-4

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \({\rm{y}} = {\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}x\) là

\(\left[ {0; + \infty } \right)\) .

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) .

\((0; + \infty )\).

\(\left[ {2; + \infty } \right)\) .

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {13 - {x^2}} \right) \ge 2\) là

\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2: + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right]\).

\(\left( {0;2} \right]\).

\(\left[ { - 2;2} \right]\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{2x + 1}} > 1\) là

\(( - \infty ;0)\).

\((0; + \infty )\).

\(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \[{\log _3}x.{\log _3}\left( {2x - 1} \right) = 2{\log _3}x\] là

\[3.\]

\[0.\]

\[2.\]

\[1.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \({x_0}\) thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm \({M_0}({x_0},{y_0})\)là

\(y - {y_0} = y'({x_0})(x - {x_0}).\)

\(y + {y_0} = y'({x_0})(x - {x_0}).\)

\(y - {y_0} = y'({x_0})(x + {x_0}).\)

\(y + {y_0} = y'({x_0})(x + {x_0}).\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \cos x\] có đạo hàm là:

\[y' = - \sin x\].

\[y' = - \cos x\].

\[y' = \sin x\].

\[y' = \frac{1}{{\cos x}}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^3}\) là

\(3{x^2} - 2.\)

\(3{x^2}.\)

\(3{x^3} - 2.\)

\(2{x^2} - 2.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\). Tính \(y'\left( 3 \right)\).

\(\frac{5}{2}.\)

\( - \frac{3}{4}.\)

\( - \frac{3}{2}.\)

\(\frac{3}{4}.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{{x^4}}}{2} + \frac{{5{x^3}}}{3} - \sqrt {2x}  + {a^2}\) (  là hằng số) bằng

\(2{x^3} + 5{x^2} - \frac{1}{{\sqrt {2x} }} + 2a\).

\(2{x^3} + 5{x^2} + \frac{1}{{2\sqrt {2x} }}\).

\(2{x^3} + 5{x^2} - \frac{1}{{\sqrt {2x} }}.\)

\(2{x^3} + 5{x^2} - \sqrt 2 \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \cos 3x.\sin 2x\). Tính \(y'\left( {\frac{\pi }{3}} \right)\).

\(\frac{1}{2}.\)

\( - \frac{1}{2}.\)

\( - 1.\)

\(1.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là \(6x\)?

\[y = 3{x^2}.\]

\[y = 2{x^3}.\]

\[y = {x^3}.\]

\[y = {x^2}.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2} + x + 1\]. Phương trình \(y'' = 0\) có nghiệm.

\[x = 2\].

\[x = 4\].

\[x = 1\].

\[x = 3\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ\), đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng\(AD\)?

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ, đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳngAD? (ảnh 1)

\(BC\) .

\(AB\)

\(NP\).

\(CM\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Chọn mệnh đề sai.

Nếu \(b//a\) thì \(b//\left( P \right)\).

Nếu \(b//a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(b \bot \left( P \right)\) thì \(b//a\).

Nếu \(b//\left( P \right)\) thì \(b \bot a\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = a,AD = a\sqrt 2 .\) Cạnh bên \(SA \bot (ABCD)\) và \(SA = 3a.\) Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(45^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(60^\circ .\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\). Gọi \(\alpha \) là góc nhị diện \(\left[ {A,B'C',A'} \right]\). Tính giá trị của \(\tan \alpha \).

\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\frac{{3\sqrt 2 }}{2}.\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường thẳng \(a,b\) và các mặt phẳng \(\left( \alpha  \right),\left( \beta  \right)\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

\(\left. \begin{array}{l}a \bot \left( \alpha \right)\\a \subset \left( \beta \right)\end{array} \right\} \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

\(\left. \begin{array}{l}a \bot b\\a \bot \left( \alpha \right)\end{array} \right\} \Rightarrow b//\left( \alpha \right)\).

\(\left. \begin{array}{l}a \bot b\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right\} \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

\(\left. \begin{array}{l}\left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right\} \Rightarrow a \bot b\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\), \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Gọi \(I\) là trung điểm cạnh \(AC\), \(H\) là hình chiếu của \(I\) trên \(SC\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {IHB} \right)\).

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \(CD\) và \(AA'\)là

Cho hình lập phương ( như hình vẽ). Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau CD và AA' là (ảnh 1)

\(BB'\).

\(AD\).

\(CA\).

\(CC'.\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông tại \(A\), \(AB = a\), \(AC = a\sqrt 3 \), \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và \(SA = 2a\). Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng

\(\frac{{a\sqrt {57} }}{{19}}\).

\(\frac{{2a\sqrt {57} }}{{19}}\).

\(\frac{{2a\sqrt 3 }}{{19}}\).

\(\frac{{2a\sqrt {38} }}{{19}}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp \(S.ABC\) có chiều cao bằng 3, đáy \(ABC\) có diện tích bằng \(10\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng

\(15\).

\(10\).

\(2\).

\(30\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp cụt đều có chiều cao \(h\) và \(S,S'\)lần lượt là diện tích đáy lớn và đáy nhỏ là

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + \sqrt {SS'} + S'} \right).\)

\(V = \frac{1}{6}Sh.\)

\(V = S'h.\)

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + SS' + S'} \right).\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác đều cạnh \(a\). Biết \[SA \bot \left( {ABC} \right)\] và \(SA = a\sqrt 3 \). Gọi \[M;\,N\,;P\] lần lượt là trung điểm của \[SA;\,SB\,;\,SC\]. Tính thể tích khối chóp \[MNP.ABC\].

\(\frac{a}{4}\).

\(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).

\(\frac{{7{a^3}}}{{32}}\).

\(\frac{{3{a^3}}}{{32}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9. Hãy tính xác suất để

a) Cả hai động cơ đều chạy tốt.

b) Có ít nhất một động cơ chạy tốt.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát, có phương trình chuyển động \(x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right) + 3\), trong đó \(t\) tính bằng giây và \(x\) tính bằng centimét. Tìm thời điểm mà vận tốc tức thời của con lắc bằng 0.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét, cạnh bên dài 230 mét. Biết kho báu được đặt ở tâm của đáy kim tự tháp. Hãy xác định vị trí để đào con đường đến kho báu sao cho đoạn đường ngắn nhất.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack