2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:  Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28 độ C đến dưới 31 độ C? (ảnh 1)

Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ \(28^\circ C\) đến dưới \(31^\circ C\)?

\(4\).

5.

6.

7.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Kết quả điểu tra được cho trong bảng sau.

Số tuổi ( theo năm)

[0;4)

[4;8)

[8;12)

[12;16)

[16; 20)

Số ô tô

23

25

37

26

19

Nhóm có tần số 19 là:

\(\left[ {4;8} \right)\).

\(\left[ {8;12} \right)\).

\(\left[ {12;16} \right)\).

\(\left[ {16;20} \right)\).

Xem đáp án
Đoạn văn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mốt của mẫu số liệu trên là

\(42\).

\(52\).

\(53\).

\(54\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

\(\left[ {40;60} \right)\).

\(\left[ {20;40} \right)\).

\(\left[ {60;80} \right)\).

\(\left[ {80;100} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành

Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành  Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

\[\frac{{95}}{3}\].

\[\frac{{91}}{3}\].

\[\frac{{89}}{3}\].

\[\frac{{93}}{3}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\) và \(B\) là hai biến cố. Khi đó

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB).\]

\[P(A \cup B) = P(A).P(B).\]

\[P(A \cup B) = P(B) - P(A).\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\rm{A}}\), \(\overline {\rm{A}} \) là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến cố \[A\] là \(\frac{1}{3}\). Xác suất để xảy ra biến cố \(\overline {\rm{A}} \) là

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = 1.\]

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = \frac{1}{2}.\]

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = \frac{1}{3}.\]

\[{\rm{P}}\left( {\overline {\rm{A}} } \right) = \frac{2}{3}.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Gọi X là biến cố “Tích số chấm xuất hiện trên hai mặt con súc sắc là số lẻ”. Tính xác suất của X.

\[\frac{1}{3}\].

\[\frac{1}{5}\].

\[\frac{1}{4}\].

\[\frac{1}{2}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là \[0,6\]. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:

\[0,4\].

\[0,6\].

\[0,48\].

\[0,24\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào là luỹ thừa với số mũ thực

\({3^{\frac{1}{3}}}\).

\({2^{ - x}}\) .

\({x^{ - 2}}\).

\({2^x}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(P = \sqrt[3]{{x\sqrt[5]{{{x^2}\sqrt x }}}} = {x^\alpha }\) (với \(x > 0\)), giá trị của \(\alpha \) là

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{5}{2}\). .

\(\frac{9}{2}\).

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương \(a,b\) bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a + \ln b\).

\(\ln \left( {\frac{a}{b}} \right) = \frac{{\ln a}}{{\ln b}}\).

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a.\ln b\).

\(\ln \left( {\frac{a}{b}} \right) = \ln b - \ln a\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \[R = {\log _a}{b^{\frac{3}{2}}} + {\log _{{a^2}}}{b^{\frac{5}{2}}}\] (với \[a > 0;\,\,a \ne 1\] và \[b > 0).\]

\(R = 4{\log _a}\,b.\)

\(R = \frac{{15}}{8}{\log _a}\,b.\)

\(R = \frac{{11}}{4}{\log _a}\,b.\)

\(R = \frac{{15}}{4}{\log _a}\,b.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\log _{\frac{2}{3}}}x\).

\(y = {\log _{0,9}}x\).

\(y = {\log _{\sqrt {0,9} }}x.\)

\(y = {\log _{\sqrt 2 }}x.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {2^x}\) là

\(\mathbb{R}\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left[ {0; + \infty } \right).\)

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

\(y = - {e^x}\).

\(y = \left| {\ln x} \right|\).

\(y = \ln x.\)

\(y = {e^x}.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[{\log _{2023}}\left( {2024x} \right) = 0\] là:

\(x = \frac{1}{{2024}}\).

\(x = 2024\).

\(x = {2023^{2024}}\).

\(x = 1\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình \({2^{2{x^2} + 5x + 4}} = 4\).

\( - \frac{5}{2}\).

\( - 1\).

\(1\).

\(\frac{5}{2}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2}\). Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm \(M\left( { - 1; - 4} \right)\) có hệ số góc bằng

\( - 3\).

\(9\).

\( - 9\).

\(72\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s = 2{t^2} + 3t\) (\(t\) tính bằng giây, \(s\) tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \(t = 2\) (giây) bằng.

\(22{\rm{m/s}}\).

\(19{\rm{m/s}}\).

\(9{\rm{m/s}}\).

\(11{\rm{m/s}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^5}\) có đạo hàm là

\(y' = 5{x^6}\).

\(y' = 4{x^5}\).

\(y' = 5x\).

\(y' = 5{x^4}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {e^x}\) có đạo hàm là

\(\frac{1}{{{e^x}}}\).

\({e^{ - x}}\).

\({e^x}\).

\(x{e^{x - 1}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{{{x^2} + x}}{{x - 1}}\]có đạo hàm \(y' = \frac{{a{x^2} + bx + c}}{{{{(x - 1)}^2}}}\). Khi đó \[S = a + b + c\] có kết quả là

\(S = 1\).

\(S = - 2\).

\(S = 0\).

\(S = - 3\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = 201\). Tính \(f''\left( x \right)\).

\[f''\left( x \right) = 2\].

\[f''\left( x \right) = x\].

\[f''\left( x \right) = 0\].

\[f''\left( x \right) = 1\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^3}\). Giá trị \(f''\left( 0 \right)\)bằng

6.

3.

12.

24.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho đường thẳng \(d\) và điểm \(O\). Qua \(O\) có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng \(d\).

3.

Vô số.

1.

2.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)như hình vẽ

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ  Khẳng định nào sau đây đúng (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng

\(AA' \bot \left( {ABB'A'} \right)\).

\(CA' \bot \left( {ABC'D'} \right)\).

\(AA' \bot \left( {ABCD} \right)\).

\(CA' \bot \left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

\(AB \bot (SAD).\)

\(BC \bot (SAD).\)

\(AC \bot (SAD).\)

\(BD \bot (SAD).\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SB\) vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\). Góc giữa \(SC\) với \(\left( {ABC} \right)\) là góc giữa

\(SC\) và \(AC\).

\(SC\) và \(AB\).

\(SC\) và \(BC\).

\(SC\) và \(SB.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\) là hình vuông, cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc phẳng nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\) là

\(\widehat {SBA}\).

\[\widehat {SCA}\].

\(\widehat {ASC}\).

\(\widehat {ASB}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]có \[SA\] vuông góc với mặt phẳng\[\left( {ABC} \right)\], \[SA = 2a\], tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\], \[AB = a\sqrt 3 \] và \[BC = a\] (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng \[SC\] và mặt phẳng\[\left( {ABC} \right)\] bằng

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a, tam giác ABC vuông tại B, AB = a căn bậc hai 3  và BC = a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng (ảnh 1)

\[90^\circ \].

\[45^\circ \].

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \[\left( P \right)\] và \[\left( Q \right)\] cắt nhau và một điểm \[M\] không thuộc \[\left( P \right)\] và \[\left( Q \right)\]. Qua \[M\] có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với \[\left( P \right)\] và \[\left( Q \right)\]?

1.

2.

3.

Vô số.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA \bot (ABCD).\)Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(SB.\)

\(SC.\)

\(SD.\)

\(SA.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có \[SA \bot \left( {ABC} \right)\], \[SA = AB = 2a\], tam giác \[ABC\]vuông tại \[B\] (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ \[A\] đến mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\] bằng

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC), SA = AB = 2a, tam giác ABC vuông tại B (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng (ảnh 1)

\(a\sqrt 3 \).

\(a\).

\(2a\).

\(a\sqrt 2 \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy \(B = 6\) và chiều cao \(h = 2\) bằng:

\(6\).

\(3\).

\(4\).

\(12\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Hai máy bay ném bom một mục tiêu, mỗi máy bay ném 1 quả với xác suất trúng mục tiêu là 0,7 và 0,8. Tính xác suất mục tiêu bị ném bom.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{3x - 1}}{{x + 2}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến của\(\left( C \right)\) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(d:y = 7x + 3\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Từ một tấm bìa hình vuông người ta cắt ở bốn góc của tấm bìa đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng 6 cm, rồi gập tấm bìa lại để được một chiếc hộp không nắp có dạng hình hộp chữ nhật. Tính cạnh của tấm bìa ban đầu, biết rằng thể tích của chiếc hộp bằng 600 cm3.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack