2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,m,n \in \mathbb{R}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\({a^m} + {a^n} = {a^{m + n}}\).

\({a^m}.{a^n} = {a^{m - n}}\).

\({\left( {{a^m}} \right)^n} = {\left( {{a^n}} \right)^m}\).

\(\frac{{{a^m}}}{{{a^n}}} = {a^{n - m}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\)

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right).\)

\(D = \left[ { - 1;3} \right].\)

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right).\)

\(D = \left( { - 1;3} \right).\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {5^x}\) là

\(\mathbb{R}\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

\(\left[ {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \(\log x \ge 1\) là

\(\left( {10; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left[ {10; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;10} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình \({\log _2}\left( {3x - 2} \right) > {\log _2}\left( {6 - 5x} \right)\) có tập nghiệm là \(\left( {a;b} \right)\). Tổng \(a + b\) bằng

\(\frac{8}{3}\).

\(\frac{{28}}{{15}}\).

\(\frac{{26}}{5}\).

\(\frac{{11}}{5}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{4 - {x^2}}} \ge 27\) là

\(\left[ { - 1;1} \right]\).

\(\left( { - \infty ;1} \right]\).

\(\left[ { - \sqrt 7 ;\sqrt 7 } \right]\).

\(\left[ {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({9^x} + {2.3^x} - 3 > 0\) là

\(\left[ {0; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left[ {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(S =  - \frac{1}{3}{t^3} + 6{t^2}\), trong đó \(t > 0\), \(t\) được tính bằng giây (s) và  tính bằng mét (m). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \(t = 3\)(giây) bằng

\(33{\rm{m/s}}\).

\({\rm{27m/s}}\).

\(9{\rm{m/s}}\).

\(3{\rm{m/s}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{2x - 3}}\) tại điểm có hoành độ \({x_0} =  - 1\) có hệ số góc bằng

5.

\( - \frac{1}{5}\).

\( - 5\).

\(\frac{1}{5}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(u = u\left( x \right),v = v\left( x \right)\) là các hàm số có đạo hàm tại điểm \(x\) thuộc khoảng xác định. Mệnh đề nào sau đây sai ?

\({\left( {uv} \right)^\prime } = u'v + uv'.\)

\({\left( {u - v} \right)^\prime } = u' - v'.\)

\({\left( {\frac{u}{v}} \right)^\prime } = \frac{{u'v - uv'}}{v}.\)

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' + v'.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sin x + \cos x\) là

\(y' = - \cos x - \sin x.\)

\(y' = \cos x + \sin x.\)

\(y' = \cos x - \sin x.\)

\(y' = 2\sin x.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai ?

\({\left( x \right)^\prime } = 1\).

\({\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \frac{1}{{\sqrt x }},\left( {x > 0} \right)\).

\({\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n - 1}}\left( {n \in \mathbb{N},n > 1} \right).\)

\(c' = 0\)(\(c\) là hằng số).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x + 7}}{{x + 4}}\) tại \(x = 2\) ta được:

\(f'\left( 2 \right) = \frac{1}{{36}}\).

\(f'\left( 2 \right) = \frac{{11}}{6}\).

\(f'\left( 2 \right) = \frac{3}{2}.\)

\(f'\left( 2 \right) = \frac{5}{{12}}.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^2}\) bằng:

\(6{x^5} - 20{x^4} - 16{x^3}\).

\(6{x^5} - 20{x^4} + 4{x^3}\).

\(6{x^5} + 16{x^3}\).

\(6{x^5} - 20{x^4} + 16{x^3}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} - 5x\). Tập nghiệm của bất phương trình \(y' \ge 0\) là

\(\left[ { - 1;5} \right]\).

\(\emptyset \).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \sin 2x\).

\(y'' = 4\cos 2x\).

\(y'' = 4\sin 2x\).

\(y'' = - 4\sin 2x\).

\(y'' = - 4\cos 2x\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \sin x\). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(y'' + y = 0.\)

\(y'' + y' = 0.\)

\(y' + y = 0.\)

\(y'' + y' + y = 0\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^5} - 3{x^4} + x + 1\) với \(x \in \mathbb{R}\). Đạo hàm \(y''\) của hàm số là

\(y'' = 5{x^3} - 12{x^2} + 1\).

\(y'' = 5{x^4} - 12{x^3}\).

\(y'' = 20{x^2} - 36{x^3}\).

\(y'' = 20{x^3} - 36{x^2}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x - 1}}\). Tính \(f''\left( { - 1} \right)\).

\( - \frac{8}{{27}}.\)

\(\frac{2}{9}\).

\(\frac{8}{{27}}.\)

\( - \frac{4}{{27}}.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + x + 1\). Phương trình \(y'' = 0\) có nghiệm.

\(x = 2\).

\(x = 4\).

\(x = 1\).

\(x = 3\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(A'C'\) và \(BD\) bằng.

\(60^\circ .\)

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng\(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với mặt phẳng\(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng\(\left( \alpha \right)\).

Nếu \(d \bot \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(a//\left( \alpha \right)\) thì \(d \bot a\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình vuông, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \(M\) là hình chiếu của \(A\) trên \(SB\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AM \bot SD\).

\(AM \bot \left( {SCD} \right)\).

\(AM \bot CD\).

\(AM \bot \left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\); tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(B\), \(AB = a\) và \(SA = a\sqrt 3 \)(tham khảo hình vẽ bên). Tính số đo theo đơn vị độ của góc nhị diện \(\left[ {A,BC,S} \right]\).

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC); tam giác ABC vuông cân tại B, AB = a và SA = a căn bậc hai 3 (tham khảo hình vẽ bên). Tính số đo theo đơn vị độ của góc nhị diện [A,BC,S]. (ảnh 1)

\(60^\circ .\)

\(135^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = 2a\). Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(ABCD\) là \(\left( \alpha  \right)\). Khi đó \(\tan \alpha \) bằng

\(\sqrt 2 \).

\(\frac{2}{{\sqrt 3 }}\).

\(2\).

\(2\sqrt 2 \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đều \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). Góc giữa đường thẳng \(AB'\) và mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\) bằng

\(60^\circ .\)

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) song song với nhau và một điểm \(M\)không thuộc \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\). Qua \(M\)có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\).

\(3\).

Vô số.

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {ADD'A'} \right)\).

\(\left( {ABC'D'} \right).\)

\(\left( {AB'D'} \right).\)

\(\left( {BDC'} \right).\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi và \(SB\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\)?

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) với đáy \(ABCD\) là hình vuông có cạnh \(2a\), \(SA = a\sqrt 6 \) và vuông góc với đáy. Góc \(\left[ {S,BD,A} \right]\) bằng?

\(60^\circ .\)

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AD = 2a\), \(CD = a,AA' = a\sqrt 2 \). Đường chéo \(AC'\) có độ dài bằng

\(a\sqrt 5 \).

\(a\sqrt 7 \).

\(a\sqrt 6 \).

\(a\sqrt 3 \)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), \(SA = AB = 2a\), tam giác \(ABC\)vuông tại \(B\) (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC), SA = AB = 2a, tam giác ABC vuông tại B (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng (ảnh 1)

\(a\sqrt 3 \).

\(a\).

\(2a\).

\(a\sqrt 2 \).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\). Khoảng cách từ tâm \(O\) của đáy tới \(\left( {SCD} \right)\) bằng

\(\frac{a}{{\sqrt 2 }}\).

\(\frac{a}{2}\).

\(\frac{a}{{\sqrt 6 }}\).

\(\frac{a}{{\sqrt 3 }}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). Khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) bằng

\(\frac{{a\sqrt {12} }}{7}\).

\(\frac{{a\sqrt {21} }}{7}\).

\(\frac{{a\sqrt 6 }}{4}\).

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA\) vuông góc với đáy và khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\). Tính thể tích của khối chóp đã cho.

\(\frac{{{a^3}}}{3}\).

\({a^3}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\).

\(\frac{{{a^3}}}{2}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) không vượt quá \[2023\] thỏa mãn: \({\log _2}\left( {\frac{x}{4}} \right)\log _2^2x \ge 0\)?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - {x^3} + 2x - 2\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(\Delta :x + y + 4 = 0.\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, mặt bên \(SAD\) là tam giác đều cạnh \(2a\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc \(30^\circ \). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).  

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack