2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau  Số trung bình của mẫu số liệu là (ảnh 1)

Số trung bình của mẫu số liệu là

\(5,0\).

\(5,32\).

\(5,75\).

\(6,5\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\), \(B\) là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(A \cup B = \Omega .\)

\(B \subset A.\)

\(A \cap B = \emptyset .\)

\(A = B.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \(A\) và \(B.\) Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố \(A\) và \(B\) được gọi là

Xung khắc với nhau.

Biến cố đối của nhau.

Độc lập với nhau.

Không giao với nhau.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Gọi \(A\) là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu xanh", \(B\) là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu đỏ". Mô tả bằng lời biến cố \(A \cup B\)

"Hai viên bi lấy ra có cùng màu".

"Hai viên bi lấy ra có khác màu".

"Hai viên bi lấy ra có màu bất kì".

"Hai viên bi lấy ra chỉ có màu xanh".

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một kì thi có \(60\% \) thí sinh đỗ. Hai bạn A, B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ là

\(0,24\).

\(0,36\).

\(0,16\).

\(0,48\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = {x^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{x}\) với \(x > 0\).

\[P = {x^{\frac{1}{8}}}\].

\[P = {x^2}\].

\[P = \sqrt x \].

\[P = {x^{\frac{2}{9}}}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực \(a,b,m,n\) với \(\left( {a,b > 0} \right)\). Tìm mệnh đề sai.

\(\sqrt {{a^2}} = a\).

\[{\left( {\frac{a}{b}} \right)^m} = {a^m}.{b^{ - m}}\].

\({\left( {{a^m}} \right)^n} = {a^{m + n}}\).

\({\left( {ab} \right)^m} = {a^m}.{b^m}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a\] là số thực dương khác 1. Tính \[I = {\log _{\sqrt a }}a\].

\[I = \frac{1}{2}\].

\[I = 0\].

\[I = - 2\].

\[I = 2\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\,,\,b > 0\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(\ln \left( {a + b} \right) = \ln a + \ln b\).

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a.\ln b\).

\(\ln \left( {{a^b}} \right) = \ln b.\ln a\).

\(\ln \left( {ab} \right) = \ln a + \ln b\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) và \(b\) là hai số thực dương thỏa mãn \({a^2}{b^3} = 16\). Giá trị của \(2{\log _2}a + 3{\log _2}b\) bằng

\[2\].

\[8\].

\[16\].

\[4\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {2^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

\(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về 61 758 000 đồng. Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi.

\(0,8\% \).

\(0,6\% \).

\(0,7\% \).

\(0,5\% \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình \({2^{{x^2} + x}} = 4\) bằng

\(2\).

\(3\).

\( - 2\).

\( - 1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \(\log \left( {{x^2} - 4x + 5} \right) > 1\) là

\(\left( { - 1;5} \right)\)

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Sau ít nhất bao nhiêu năm nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng?

8 năm.

9 năm.

10 năm.

11 năm.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm tại \[{x_0}\] là \[f'\left( {{x_0}} \right)\]. Khẳng định nào sau đây sai?

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( {x + {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + h} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{h}\).

\(f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{\Delta x}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = {x^{2018}} - 1009{x^2} + 2019x\). Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {\Delta x + 1} \right) - f\left( 1 \right)}}{{\Delta x}}\) bằng:

\(1009\)

\(1008\)

\(2018\)

\(2019\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(s\left( t \right) = {t^2}\), trong đó \(t > 0,\) \(t\) tính bằng giây và \(s\left( t \right)\) tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm \(t = 2\) giây.

\(2{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{3m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{4m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{5m/s}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^2}\) là

\(2x.\)

\(0\)

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \cos x\) là

\(\sin x.\)

\( - \sin x\).

\(\tan x\).

\( - \cot x\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số \[y = \frac{{{x^4}}}{2} + \frac{{2{x^3}}}{3} - \frac{1}{x} + 8\]

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - \frac{1}{{{x^2}}} + 1\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - \frac{1}{{{x^2}}}\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - 1\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} + \frac{1}{{{x^2}}}\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động có phương trình \(s\left( t \right) = \frac{1}{3}{t^3} - 3{t^2} + 36t\) , trong đó \(t > 0\) và tính bằng giây \(\left( {\rm{s}} \right)\) và \(s\left( t \right)\) tính bằng mét \(\left( {\rm{m}} \right)\). Tính vận tốc tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.

\(27\left( {{\rm{m/s}}} \right)\) .

\(0\left( {{\rm{m/s}}} \right)\) .

\(63\left( {{\rm{m/s}}} \right)\) .

\(90\left( {{\rm{m/s}}} \right)\) .

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \sin x\)là

\( - \sin x.\)

\(\cos x.\)

\(\sin x.\)

\( - \cos x.\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \ln x + {x^2}\) là

\(y'' = \frac{1}{x} + 2x\).

\[y'' = - \frac{1}{{{x^2}}} + 2\].

\(y'' = \frac{1}{{{x^2}}} + 2\).

\(y'' = - \frac{1}{x} + 2x\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(A'C' \bot BB'\).

\(A'C' \bot BD\).

\(A'C'//AC\).

\(A'C' \bot DD'\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot (ABCD).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

\(AB \bot (SAD).\)

\(BC \bot (SAD).\)

\(AC \bot (SAD).\)

\(BD \bot (SAD).\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot (ABC)\)(như hình vẽ minh hoạ). Khi đó góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \((ABC)\)bằng góc nào sau đây?

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) (như hình vẽ minh hoạ). Khi đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng góc nào sau đây? (ảnh 1)

\(\widehat {SAB}.\)

\(\widehat {ASB}.\)

\(\widehat {SBC}.\)

\(\widehat {SBA}.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\) và \(AB = a\sqrt 2 \). Biết \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và \(SA = a\). Số đo góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\) là

\(30^\circ .\)

\(45^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(90^\circ .\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì giao tuyến của chúng nếu có cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến đều vuông góc với mặt phẳng kia.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

\((SAC).\)

\((SBD).\)

\((SCD).\)

\((SBC).\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình vuông. Tam giác \(SAB\) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Trong số các mặt phẳng chứa mặt đáy và các mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \((SAB)\)?

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\[4\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy là hình vuông , \(SA\)vuông góc với đáy. Khoảng cách từ \(S\)đến mặt phẳng \((ABCD)\)là

\(SA\).

\(SB\).

\(SC\).

\(SD\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA \bot (ABCD),\)\(AB = a\) và \(SB = \sqrt 2 a.\) Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(a.\)

\(\sqrt 2 a.\)

\(2a.\)

\(\sqrt 3 a.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng 1. Tính khoảng cách \(d\) từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {BDA'} \right)\).

\(d = \frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)

\(d = \frac{{\sqrt 6 }}{4}.\)

\(d = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)

\(d = \sqrt 3 .\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt bên của hình lăng trụ là:

Tam giác.

Hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình thang.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Sau khi có kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT thì xác suất để An đậu NV1 vào trường Đại học Y Dược TPHCM là \(97\% \) và Bình đậu NV1 vào trường Đại học Bách Khoa TPHCM là \(96\% \). Tính xác suất để ít nhất có một trong hai bạn đậu NV1.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

 Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình chữ nhật, \[AB = a\], \[AD = 2a\]. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] bằng \[45^\circ \]. Tính thể tích của khối chóp \[S.ABCD\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên \(x\) thỏa mãn \(\left( {{3^x} - 27} \right)\left( {\log _3^2x - 7{{\log }_3}x + 10} \right) < 0\)?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack