2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là \(100.\) Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau:

Nhóm

\(\left[ {50;60} \right)\)

\(\left[ {60;70} \right)\)

\(\left[ {70;80} \right)\)

\(\left[ {80;90} \right)\)

\(\left[ {90;100} \right)\)

 

Tần số

\(4\)

\(5\)

\(23\)

\(6\)

\(2\)

\(N = 40\)

Tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng đơn vị) là

\({Q_1} \approx 71,\,\,{Q_2} \approx 76,\,\,{Q_3} \approx 78.\)

\({Q_1} \approx 71,\,\,{Q_2} \approx 75,\,\,{Q_3} \approx 78.\)

\({Q_1} \approx 70,\,\,{Q_2} \approx 76,\,\,{Q_3} \approx 79.\)

\({Q_1} \approx 70,\,\,{Q_2} \approx 75,\,\,{Q_3} \approx 79.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi\[A\] là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và \[B\]là biến cố “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Khẳng định nào sau đây SAI?

\[A\] và \[B\]là hai biến cố độc lập.

\[A \cap B\] là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 12”

\[A \cup B\]là biến cố “ Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”

\[A\] và \[B\]là hai biến cố xung khắc.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Minh gieo một con xúc xắc cân đối, đồng nhất. Cho biết không gian mẫu \[\Omega \] ?

\[\Omega = \{ 1;2;3;4;5;6\} \].

\[\Omega = \{ 1;6\} \].

\[\Omega = \{ 1\} \].

\[\Omega = \{ 6\} \].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Toàn gieo một con xúc xắc cân đối, đồng nhất. Gọi biến cố A “Số chấm trên mặt xuất hiện nhỏ hơn 3” và biến cố B “Số chấm trên mặt xuất hiện lớn hơn 3”. Chọn mệnh đề đúng?

\[P(A \cup B) = \frac{5}{6}.\]

\[P(A \cup B) = 1.\]

\[P(A \cup B) = 1.\]

\[P(A \cup B) = \frac{2}{3}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xạ thủ M và N cùng bắn súng vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng của xạ thủ M là 0,3, của xạ thủ N là 0,2. Khả năng bắn trúng của hai xạ thủ là độc lập. Xác suất của biến cố "Cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là

0,05.

0,06.

0,07.

0,08.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

\({a^0} = 1\), với mọi số thực a < 0.

\({a^0} = 1\), với mọi số thực a > 0.

\({a^0} = 1\), với mọi số thực a.

\({a^0} = 1\), với a là số thực khác 0.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(Q = {b^{\frac{5}{3}}}:\sqrt[3]{b}\) với \(b > 0\).

\[Q = {b^{ - \frac{4}{3}}}.\]

\[Q = {b^{\frac{4}{3}}}.\]

\[Q = {b^{\frac{5}{9}}}.\]

\[Q = {b^2}.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy, \({\log _5}{a^2}\) bằng

\(2{\log _5}a\).

\(2 + {\log _5}a\).

\(\frac{1}{2} + {\log _5}a\).

\(\frac{1}{2}{\log _5}a\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b,c > 0,a \ne 1\) và số \(\alpha  \in \mathbb{R}\), mệnh đề nào dưới đây sai?

\({\log _a}{a^c} = c\).

\({\log _a}a = 1\).

\({\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\).

\({\log _a}\left| {b - c} \right| = {\log _a}b - {\log _a}c\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

\[{\log _a}\left( {\frac{{{a^2}\sqrt[3]{{{a^2}}}\sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[{15}]{{{a^7}}}}}} \right)\] bằng :

3.

\[\frac{{12}}{5}\].

\[\frac{9}{5}\].

2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {a^x},0 < a < 1\)?

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số y = a^x,0 < a < 1? (ảnh 1)

(I).

(II).

(IV).

(III).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {\log _a}x,0 < a < 1\)

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số y = log a của x,0 < a < 1 (ảnh 1)

(I).

(II).

(IV).

(III).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = {\log _5}\left( {30 - {x^2}} \right)\) chứa bao nhiêu số nguyên?

\(11\).

\(5\).

\(6\).

\(10\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {5x} \right) = 2\) là

\(x = \frac{8}{5}\).

\(x = 9\).

\(x = \frac{9}{5}\).

\(x = 8\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \({3^{2x - 1}} + 2{m^2} - m - 3 = 0\) có nghiệm.

\(m \in \left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\).

\(m \in \left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( {0; + \infty } \right)\).

\(m \in \left[ { - 1;\frac{3}{2}} \right]\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = f(x)\) có dạng \(y = f'({x_0})\left( {x - {x_0}} \right) + {y_0}\) trong đó hệ số góc của tiếp tuyến là:

\({x_0}\).

\(f'({x_0})\).

\({y_0}\).

\(\frac{1}{{f'({x_0})}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = f(x) = {x^2} + 2x\) tại điểm \({x_0} = 1\) được kí hiệu là:

\({x_1}\).

\(f'(1)\).

\(y(1)\).

\(\frac{1}{{f'(1)}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = {x^n}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}*} \right)\] có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\] đạo hàm của hàm số \[y = {x^n}\] là

\[{\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n - 1}}\].

\[{\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n + 1}}\].

\(y' = {x^{n - 1}}\).

\[y = {x^n}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' + v'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u'v + uv'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' - v'\).

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u'v - uv'\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2x - 1\) bằng biểu thức nào sau đây?

\(y' = 4{x^3} - 6x + 3\).

\(y' = 4{x^4} - 6x + 2\).

\(y' = 4{x^3} - 3x + 2\).

\(y' = 4{x^3} - 6x + 2\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số \[y = {\rm{log}}\,(x + 1)\].

\(y' = \frac{1}{{(x + 1)\ln 10}}\).

\(y' = \frac{1}{{x + 1}}\).

\(y' = \frac{{\ln 10}}{x}\).

\(y' = \frac{1}{{10\ln x}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp 2 của hàm số \[f\left( x \right) = {x^2}\] bằng biểu thức nào sau đây?

\[2\].

\[x\].

\[3\].

\[2x\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) =  - 2{x^4} + {x^2} - 5\). Giá trị \(f''\left( 0 \right)\) bằng

\[ - 22\].

\[ - 24\].

\(2\).

\( - 5\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Góc giữa hai đường thẳng \[m\] và \[n\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[b\] cùng đi qua một điểm và tương ứng song song với \[m\] và \[n\].

Góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[b\] bất kì luôn là góc tù.

Góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[b\] bất kì luôn là góc nhọn.

Góc giữa hai đường thẳng \[m\] và \[n\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\] và \[b\] tương ứng song song với \[m\] và \[n\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc cùng một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.

Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song thuộc cùng một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.

Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) thì các đường thẳng vuông góc với a cũng vuông góc với (P).

Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ?

\(BD \bot (SAC).\)

\(AK \bot (SCD).\)

\(BC \bot (SAC).\)

\(AH \bot (SCD).\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông, \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng đáy là

\(\widehat {SCB}.\)

\(\widehat {SDA}.\)

\(\widehat {SCA}.\)

\(\widehat {SAC}.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}\). Khi đó góc nhị diện \(\left[ {S,BD,A} \right]\) bằng

\(60^\circ .\)

\(45^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(75^\circ .\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\), mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\) ?

Trong không gian cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ? (ảnh 1)

\[\left( {AA'B'B} \right)\].

\[\left( {A'B'CD} \right)\].

\[\left( {ADC'B'} \right)\].

\[\left( {BCD'A'} \right)\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \[ABCD.A'B'C'D'\]có đáy \[ABCD\] là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng ?

\[\left( {AB'C} \right) \bot \left( {B'BD} \right)\].

\[\left( {AB'C} \right) \bot \left( {BA'C'} \right)\].

\[\left( {AB'C} \right) \bot \left( {D'BC} \right)\].

\[\left( {AB'C} \right) \bot \left( {D'AB} \right)\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \(I\) là trung điểm của \(SC\). Khoảng cách từ \(I\) đến mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng độ dài đoạn thẳng nào?

\[IB\].

\[IC\].

\[IA\].

\[IO\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Tính khoảng cách từ điểm \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\).

\(\frac{a}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{3}\).

\[\frac{{a\sqrt 2 }}{4}\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] cạnh \(a\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB'\) và \(CD'\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)

\(a.\)

\(a\sqrt 2 .\)

\(2a.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các mệnh đề sau:

(1) Hình hộp là hình lăng trụ đứng.

(2) Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.

(3) Hình lập phương là hình lăng trụ đứng.

(4) Hình lăng trụ tứ giác đều là lăng trụ đứng.

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:

4.

3

2.

1.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều \[S.ABCD\]có cạnh đáy bằng \[\sqrt 2 a\] và tam giác \[SAC\]đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

\[\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}\].

\[\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\].

\[\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\].

\[\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8 quyển sách Hóa. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên  ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Tính xác suất để thầy giáo sau khi tặng số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) \(y = {x^3} - 3{x^2} - 6x + 1\).                                       b) \(y = {2024^x} - 3\sin x\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp \[S.ABC\] có đáy là tam giác đều cạnh \[a\], \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng \(\frac{{3a}}{4}\). Tính thể tích khối chóp đã cho.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack