Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1149 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho số thực a >0. Biểu thức P=a13.a53 bằng

a2

a43

a1415

a5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

P=a13.a53=a13.a53=a2.

Đoạn văn

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A SAABC. Khi đó:

2. Tự luận
1 điểm

a) SA⊥BC.

Xem đáp án

Đúng

Vì SA⊥ABC⇒SA⊥BC

3. Tự luận
1 điểm

b) SAC⊥ABC.

Xem đáp án

Vì SA⊥ABC mà SA⊂SAC nên SAC⊥ABC.                           (SAC) vuông góc với (ABC) (ảnh 1)Đúng 

4. Tự luận
1 điểm

c) Gọi H là hình chiếu A trên BC. Khi đó SAH⊥SBC.

Xem đáp án

Đúng

Vì AH⊥BC mà SA⊥BC nên BC⊥SAH.

Vì BC⊂SBC và BC⊥SAH nên SAH⊥SBC.

5. Tự luận
1 điểm

d) AB,SC=60°.

Xem đáp án

Sai

Vì SA⊥ABSA⊥ABC và AB⊥AC nên AB⊥SAC⇒AB⊥SC.

Vậy AB,SC=90°.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x;y?

logaxy=logax−logay

logax.y=ylogax

logaa=0

logax=1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

logaxy=logax−logay.

Đoạn văn

Cả hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Biến cố A: “Người thứ nhất bắn trúng bia”; biến cố B: “Người thứ hai bắn trúng bia”. Biết PA=0,8PB=0,7. Khi đó:

7. Tự luận
1 điểm

a) A và B là biến cố độc lập.

Xem đáp án

Đúng

8. Tự luận
1 điểm

b) A∩B là biến cố: “cả hai người đều bắn trúng bia”.

Xem đáp án

Đúng

9. Tự luận
1 điểm

c) PAB=0,06.

Xem đáp án

Sai

PAB=PA.PB=0,8.0,7=0,56

10. Tự luận
1 điểm

d) PAB¯=0,14.

Xem đáp án

Sai

PAB¯=PA.PB¯=0,8.0,3=0,24

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=log3x. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số y=log3xcó tập xác định là ℝ.

Hàm số y=log3xđồng biến trên khoảng 0;+∞.

Hàm số y=log3xcó tập xác định là 0;+∞.

Hàm số y=log3xluôn đi qua điểm 1;0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số y=log3x có tập xác định là 0;+∞.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?     

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.

Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì luôn cắt nhau.

Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC, cạnh SA⊥ABC. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là

ACB^

SCA^

SCB^

SBA^

Xem đáp án

Góc giữa đường thẳng SC  và mặt phẳng (ABC)  là  (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một khối chóp có diện tích đáy là S và có chiều cao là h thì thể tích V của nó được tính theo công thức nào sau đây?

V=Sh

V=13Sh

V=16Sh

V=23Sh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

V=13Sh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ thỏa mãn limx→1fx−f1x−1=−1. Kết quả nào sau đây đúng?

f'−1=1

f1=−1

f'1=−1

f'−1=−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

f'1=limx→1fx−f1x−1=−1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số fx=x3−3x+2 là

f''x=6x

f''x=3x−3

f''x=6x−3

f''x=3x2−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có f'x=3x2−3; f''x=6x.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log59−x2≥1 là

−2;2

0;2

−∞;2

−∞;−2∪2;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

log59−x2≥1⇔9−x2>09−x2≥5⇔−3<x<3−2≤x≤2⇔−2≤x≤2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng B'D' và AC bằng

a

a2

a3

2a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng  B'D' và  AC bằng (ảnh 1)

Ta có dB'D',AC=OO'=a.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=5x.

y'=5x−1ln5

y'=5xln5

y'=5x

y'=x5x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

y'=5xln5.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x có đạo hàm trên 0;+∞. Tính giá trị của f'9.

f'9=16

f'9=13

f'9=3

f'9=19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có f'x=12x. Do đó f'9=129=16.

21. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2, biết SA=a,SC=a3. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,SD. Góc giữa hai đường thẳng MN  và SC bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án

Góc giữa hai đường thẳng MN  và SC bằng bao nhiêu độ? (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Cho cái nêm hình lăng trụ đứng như hình vẽ

 Thể tích của cái nêm bằng bao nhiêu cm3. (ảnh 1)

Thể tích của cái nêm bằng bao nhiêu cm3.

Xem đáp án

Trả lời: 1848

Diện tích đáy của chiếc nêm là S=12.7.24=84 (cm2).

Thể tích của cái nêm là V=S.h=84.22=1848 (cm3).

23. Tự luận
1 điểm

Để kiểm tra thời gian sử dụng pin của một chiếc điện thoại mới, chị An thống kê thời gian sử dụng điện thoại của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:

Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc chị An sạc đầy pin điện thoại cho tới khi hết pin (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). (ảnh 1)

Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc chị An sạc đầy pin điện thoại cho tới khi hết pin (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Xem đáp án

Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc chị An sạc đầy pin điện thoại cho tới khi hết pin (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). (ảnh 2)

24. Tự luận
1 điểm

Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số Qt=2t2+t, trong đó t được tính bằng giây và Q được tính theo Culông. Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t=4 giây.

Xem đáp án

Trả lời: 17

Ta có It=Q't=4t+1.

Do đó I4=4.4+1=17(A).

25. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được cho xem cùng danh sách các loài động vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ bao nhiêu % mỗi tháng. Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của một nhóm học sinh được cho bởi công thức Mt=75−20lnt+1,t≥0 (đơn vị %). Hỏi sau khoảng bao nhiêu tháng thì nhóm học sinh đó nhớ được danh sách dưới 50%?

Xem đáp án

Để nhóm học sinh nhớ được danh sách dưới 50% thì Mt=75−20lnt+1<50

⇔lnt+1>54 ⇔t+1>e54⇔t>e54−1≈2,5.

26. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng máy photo copy có hai máy photo X và Y hoạt động độc lập với nhau. Xác suất của máy photo X và Y bị lỗi kĩ thuật khi hoạt động lần lượt là 0,1 và 0,18. Tính xác suất để ít nhất một trong hai máy photo của cửa hàng bị lỗi kĩ thuật khi hoạt động.

Xem đáp án

Tính xác suất để ít nhất một trong hai máy photo của cửa hàng bị lỗi kĩ thuật khi hoạt động. (ảnh 1)

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx=−2x+1x+3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -2.

Xem đáp án

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -2. (ảnh 1)