Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 746 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,00 ms)

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

children

tennis

medical

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D đọc là /ai/, các đáp án còn lại đọc là /i/

Dịch: A. trẻ em B. quần vợt C. y tế D. diều

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

washed

checked

wanted

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C đọc là /id/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Dịch: A. rửa B. kiểm tra C. muốn D. xem

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to each of the following sentences.

She went to the ........ stall to buy some durians and mangoes. 

fruit

meat

food

vegetables

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đằng sau có nhắc đến durians and mangoes là 2 loại quả

Dịch: Cô đến quầy trái cây để mua một ít sầu riêng và xoài.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Brush your teeth every day to have ......... teeth. 

careful

tired

important

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: healthy teeth: răng chắc khỏe

Dịch: Đánh răng hàng ngày để có hàm răng khỏe mạnh.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most of my friends like watching ........ because they are funny. 

movies

cartoons

sport shows

folk music

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: A. phim B. phim hoạt hình C. chương trình thể thao D. nhạc dân gian

Dịch: Hầu hết bạn bè của tôi thích xem hoạt hình bởi vì chúng hài hước.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We should have balanced ........... to be healthy 

sleep

exercise

job

diet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: balanced diet: chế độ ăn uống cân bằng

Dịch: Chúng ta nên có chế độ ăn uống cân bằng để khỏe mạnh

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You …........to clean vour room every day 

ought

should

must

can

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: ought to + V inf: nên làm gì

Dịch: Bạn nên dọn phòng mỗi ngày

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His ........... is 45 kilograms. 

weight

tall

high

height

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: weight: cân nặng => do có kilograms

Dịch: Anh ấy nặng 45 cân

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My brother often does morning exercises, and ………does she. 

so

too

either

neither

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: so do/does + S

Dịch: Anh trai tôi thường tập thể dục buổi sáng và cô ấy cũng vậy.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where ........ you ........ ... last summer? - Da Lat. 

do / go

did / go

did / went

do / went

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: mượn trợ động từ did thì động từ chính không cần chia quá khứ

Dịch: Bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái? - Đà Lạt

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
"..........." . "Yes. I'd love to." 

Do you like to go swimming?

Could you go swimming?

Shall we go swimming?

Would you like to go swimming?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D là mẫu câu mời/rủ rê ai đó làm gì

Dịch: Bạn có đi bơi không? - Có, tớ rất thích

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why should we have a ........... check-up every six months? 

medicine

record

medical

medium

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: medical check up: khám sức khỏe

Dịch: Tại sao chúng ta nên khám sức khỏe sáu tháng một lần?

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I prefer playing sports ........ watching them.

to

for

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì

Dịch: Tớ thích chơi thể thao hơn là xem

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many students in my school………..watching them 

prefer

take part

enjoy

take care

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: enjoy + Ving: thích làm gì

Dịch: Nhiều học sinh trong trường tôi thích xem nó

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you eat too much candy, you will get a ...... 

toothache

headache

stomachache

flu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: toothache: sâu răng

Dịch: Nếu bạn ăn quá nhiều kẹo, bạn sẽ bị sâu răng

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She .......... a lot of fruit and vegetables yesterday. 

eat

ate

eating

eats

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: có yesterday => dấu hiệu của QKĐ

Dịch: Cô ấy ăn rất nhiều hoa quả và rau củ ngày hôm qua

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is never late for school and ........ 

so am I

I am, too

I am, either

neither am I

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: so am I: tôi cũng thế

Dịch: Anh ấy chưa bao giờ đi học muộn và tôi cũng vậy

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister used a sewing machine to ............. a dress for her doll. 

make

wash

iron

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: make a dress: may một bộ váy

Dịch: Em gái tôi đã sử dụng máy may để may váy cho búp bê của mình.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We can learn more about the under sea world thanks to J. Cousteau's ............ 

action

invention

activity

ship

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. hành động B. phát minh C. hoạt động D. tàu

Dịch: Chúng ta có thể hiểu thêm về thế giới dưới đáy biển nhờ phát minh của J. Cousteau

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is a beautiful singer. She sings ............

beautiful

beautify

beautifully

beauty

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Sau ĐT thường cần một trạng từ

Dịch: Cô ấy là một ca sĩ xinh đẹp. Cô ấy hát hay lắm

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Be careful! The bus ............ 

comes

come

coming

is coming

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dấu hiệu ‘’Be careful!’’ => thì HTTD: S+tobe+Ving

Dịch: Cẩn thận! Xe buýt đang tới kìa

22. Tự luận
• 1 điểm

Choose the underlined word or phrase (A, B, C, or D) that needs correcting

He should to stay at home because it is raining heavily

                    A           B         C                                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: should + V inf: nên làm gì

Dịch: Anh ấy nên ở nhà vì trời đang mưa to

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions

Walking is a fun, easy and inexpensive activity.

good

balanced

cheap

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: inexpensive = cheap (adj): rẻ

Dịch: Đi bộ là một hoạt động thú vị, dễ dàng và không tốn kém.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.

 I am good at soccer. I can play soccer skillfully.

good

well

bad

badly

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: skillfully (adj): điêu luyện >< bad (adj): tệ

Dịch: Tôi giỏi bóng đá. Tôi có thể chơi bóng đá điêu luyện.

Đoạn văn

Read the passage and choose A, B, C, or D to complete the sentences

Lan went to Nha Trang with her family on vacation last month. She (25)........... at a hotel on the side of the beach. In the early morning, she went to the sea and swam for an hour. Then she went to Tri Nguyen Aquarium to see many different types of fish. After that, she had lunch in a food stall with a lot of (26)......... such as crabs and fish. She stayed in Nha Trang (27).........four days and took of a lot of photos. She also bought some souvenirs for her friends. It (28)......... a great vacation because she had a lot of fun.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She (25)........... at a hotel on the side of the beach. In the early morning, she went to the sea and swam for an hour.

went

camped

bought

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: stay at + địa điểm: ở đâu

Dịch: Cô ở khách sạn bên bờ biển

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After that, she had lunch in a food stall with a lot of (26)......... such as crabs and fish.

meat

seafood

beach food

vegetables

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: đằng sau có nhắc tới crabs and fish => seafood

Dịch: cô ấy đã ăn trưa trong một gian hàng thực phẩm với rất nhiều hải sản như cua và cá

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She stayed in Nha Trang (27).........four days and took of a lot of photos.

so

on

for

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: stay in + địa điểm + for + time: ở lại đâu trong bao lâu

Dịch: Cô ở lại Nha Trang trong bốn ngày và chụp rất nhiều ảnh

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It (28)......... a great vacation because she had a lot of fun.

is

has

was

were

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: It là chủ ngữ số ít nên chia động từ là was

Dịch: Đó là một kỳ nghỉ tuyệt vời bởi vì cô ấy đã có rất nhiều niềm vui.

Đoạn văn

Read the passage and choose A, B, C, or D that is the best

Today television becomes very popular. Both old and young people enjoy watching it very much. In addition to the news, television stations broadcast many programs stich as sports, music, cartoons, movies... There are also good programs for children. They are both amusing and educative. Thanks to TV, viewers can see and learn a lot about life in other countries. In some contests, they can join in and answer questions through telephone or by mail. Most people now seem to prefer spending their evening watching TV to going out.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who enjoys watching TV? 

Children only

Young people

Old and young people

Old viewers

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin ở ‘’Both old and young people enjoy watching it very much’’

Dịch: Già trẻ lớn bé đều thích xem lắm

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How are the programs for children?

Funny

Educative

Long

Both A and B

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin ở ‘’They are both amusing and educative.’’

Dịch: Nó vừa vui vừa mang tính giáo dục

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What can viewers learn thanks to TV? 

Life in other countries.

Sports, music, cartoons, movies.

Programs for children.

Telephone or by mail.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin ở ‘’Thanks to TV, viewers can see and learn a lot about life in other countries.’’

Dịch: Nhờ TV, người xem có thể xem và học hỏi được nhiều điều về cuộc sống ở các quốc gia khác.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do most people prefer doing in the evening?

Going out

Watching TV

Answering the questions

Joining the contests

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin ở ‘’Most people now seem to prefer spending their evening watching TV to going out.’’

Dịch: Hầu hết mọi người bây giờ dường như thích dành buổi tối để xem TV hơn là đi ra ngoài.

Đoạn văn

B. PHẦN TỰ LUẬN (2,00ms)

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one

33. Tự luận
• 1 điểm

Let's play table tennis at school.

- What about…………………………….?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What about playing table tennis at school?

Giải thích: Cấu trúc đề xuất/rủ rê: Let’s + V = What about + Ving

Dịch: Chơi bóng bàn ở trường thì sao?

34. Tự luận
• 1 điểm

He had a stomachache, so he went to the doctor's

- He went………………………………….?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He went to the doctor because he had a stomache.

Giải thích: MQH nguyên nhân kết quả => KQ + because + nguyên nhân

Dịch: anh ấy đã đi đến bác sĩ vì anh ấy bị đau bụng

35. Tự luận
• 1 điểm

How heavy are you?

- What...........................................................?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What is your weight?

Giải thích: What + is/am/are + your/hers/ours/its/....+ weight? = How heavy +tobe + you/she/we..?

Dịch: Bạn nặng bao nhiêu cân?

36. Tự luận
• 1 điểm

My mother likes walking better than cycling.

- My mother prefers………………………..?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My mother prefers walking to cycling

Giải thích: Cấu trúc prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì

Dịch: Mẹ tôi thích đi bộ hơn đi xe đạp