Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 5
36 câu hỏi
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,00 ms)
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
children
tennis
medical
kite
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D đọc là /ai/, các đáp án còn lại đọc là /i/
Dịch: A. trẻ em B. quần vợt C. y tế D. diều
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
washed
checked
wanted
watched
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C đọc là /id/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Dịch: A. rửa B. kiểm tra C. muốn D. xem
Choose the best answer A, B, C or D to each of the following sentences.
fruit
meat
food
vegetables
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đằng sau có nhắc đến durians and mangoes là 2 loại quả
Dịch: Cô đến quầy trái cây để mua một ít sầu riêng và xoài.
careful
tired
important
healthy
Đáp án đúng là: D
Giải thích: healthy teeth: răng chắc khỏe
Dịch: Đánh răng hàng ngày để có hàm răng khỏe mạnh.
movies
cartoons
sport shows
folk music
Đáp án đúng là: B
Giải thích: A. phim B. phim hoạt hình C. chương trình thể thao D. nhạc dân gian
Dịch: Hầu hết bạn bè của tôi thích xem hoạt hình bởi vì chúng hài hước.
sleep
exercise
job
diet
Đáp án đúng là: D
Giải thích: balanced diet: chế độ ăn uống cân bằng
Dịch: Chúng ta nên có chế độ ăn uống cân bằng để khỏe mạnh
ought
should
must
can
Đáp án đúng là: A
Giải thích: ought to + V inf: nên làm gì
Dịch: Bạn nên dọn phòng mỗi ngày
weight
tall
high
height
Đáp án đúng là: A
Giải thích: weight: cân nặng => do có kilograms
Dịch: Anh ấy nặng 45 cân
so
too
either
neither
Đáp án đúng là: A
Giải thích: so do/does + S
Dịch: Anh trai tôi thường tập thể dục buổi sáng và cô ấy cũng vậy.
do / go
did / go
did / went
do / went
Đáp án đúng là: B
Giải thích: mượn trợ động từ did thì động từ chính không cần chia quá khứ
Dịch: Bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái? - Đà Lạt
Do you like to go swimming?
Could you go swimming?
Shall we go swimming?
Would you like to go swimming?
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D là mẫu câu mời/rủ rê ai đó làm gì
Dịch: Bạn có đi bơi không? - Có, tớ rất thích
medicine
record
medical
medium
Đáp án đúng là: C
Giải thích: medical check up: khám sức khỏe
Dịch: Tại sao chúng ta nên khám sức khỏe sáu tháng một lần?
to
for
in
on
Đáp án đúng là: A
Giải thích: prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì
Dịch: Tớ thích chơi thể thao hơn là xem
prefer
take part
enjoy
take care
Đáp án đúng là: C
Giải thích: enjoy + Ving: thích làm gì
Dịch: Nhiều học sinh trong trường tôi thích xem nó
toothache
headache
stomachache
flu
Đáp án đúng là: A
Giải thích: toothache: sâu răng
Dịch: Nếu bạn ăn quá nhiều kẹo, bạn sẽ bị sâu răng
eat
ate
eating
eats
Đáp án đúng là: B
Giải thích: có yesterday => dấu hiệu của QKĐ
Dịch: Cô ấy ăn rất nhiều hoa quả và rau củ ngày hôm qua
so am I
I am, too
I am, either
neither am I
Đáp án đúng là: A
Giải thích: so am I: tôi cũng thế
Dịch: Anh ấy chưa bao giờ đi học muộn và tôi cũng vậy
make
wash
iron
do
Đáp án đúng là: A
Giải thích: make a dress: may một bộ váy
Dịch: Em gái tôi đã sử dụng máy may để may váy cho búp bê của mình.
action
invention
activity
ship
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. hành động B. phát minh C. hoạt động D. tàu
Dịch: Chúng ta có thể hiểu thêm về thế giới dưới đáy biển nhờ phát minh của J. Cousteau
beautiful
beautify
beautifully
beauty
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Sau ĐT thường cần một trạng từ
Dịch: Cô ấy là một ca sĩ xinh đẹp. Cô ấy hát hay lắm
comes
come
coming
is coming
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Dấu hiệu ‘’Be careful!’’ => thì HTTD: S+tobe+Ving
Dịch: Cẩn thận! Xe buýt đang tới kìa
Choose the underlined word or phrase (A, B, C, or D) that needs correcting
He should to stay at home because it is raining heavily
A B C D
Đáp án đúng là: A
Giải thích: should + V inf: nên làm gì
Dịch: Anh ấy nên ở nhà vì trời đang mưa to
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions
good
balanced
cheap
healthy
Đáp án đúng là: C
Giải thích: inexpensive = cheap (adj): rẻ
Dịch: Đi bộ là một hoạt động thú vị, dễ dàng và không tốn kém.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.
I am good at soccer. I can play soccer skillfully.
good
well
bad
badly
Đáp án đúng là: C
Giải thích: skillfully (adj): điêu luyện >< bad (adj): tệ
Dịch: Tôi giỏi bóng đá. Tôi có thể chơi bóng đá điêu luyện.
Read the passage and choose A, B, C, or D to complete the sentences
Lan went to Nha Trang with her family on vacation last month. She (25)........... at a hotel on the side of the beach. In the early morning, she went to the sea and swam for an hour. Then she went to Tri Nguyen Aquarium to see many different types of fish. After that, she had lunch in a food stall with a lot of (26)......... such as crabs and fish. She stayed in Nha Trang (27).........four days and took of a lot of photos. She also bought some souvenirs for her friends. It (28)......... a great vacation because she had a lot of fun.
went
camped
bought
stayed
Đáp án đúng là: D
Giải thích: stay at + địa điểm: ở đâu
Dịch: Cô ở khách sạn bên bờ biển
meat
seafood
beach food
vegetables
Đáp án đúng là: B
Giải thích: đằng sau có nhắc tới crabs and fish => seafood
Dịch: cô ấy đã ăn trưa trong một gian hàng thực phẩm với rất nhiều hải sản như cua và cá
so
on
for
at
Đáp án đúng là: C
Giải thích: stay in + địa điểm + for + time: ở lại đâu trong bao lâu
Dịch: Cô ở lại Nha Trang trong bốn ngày và chụp rất nhiều ảnh
It (28)......... a great vacation because she had a lot of fun.
is
has
was
were
Đáp án đúng là: C
Giải thích: It là chủ ngữ số ít nên chia động từ là was
Dịch: Đó là một kỳ nghỉ tuyệt vời bởi vì cô ấy đã có rất nhiều niềm vui.
Read the passage and choose A, B, C, or D that is the best
Today television becomes very popular. Both old and young people enjoy watching it very much. In addition to the news, television stations broadcast many programs stich as sports, music, cartoons, movies... There are also good programs for children. They are both amusing and educative. Thanks to TV, viewers can see and learn a lot about life in other countries. In some contests, they can join in and answer questions through telephone or by mail. Most people now seem to prefer spending their evening watching TV to going out.
Children only
Young people
Old and young people
Old viewers
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Thông tin ở ‘’Both old and young people enjoy watching it very much’’
Dịch: Già trẻ lớn bé đều thích xem lắm
Funny
Educative
Long
Both A and B
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Thông tin ở ‘’They are both amusing and educative.’’
Dịch: Nó vừa vui vừa mang tính giáo dục
Life in other countries.
Sports, music, cartoons, movies.
Programs for children.
Telephone or by mail.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thông tin ở ‘’Thanks to TV, viewers can see and learn a lot about life in other countries.’’
Dịch: Nhờ TV, người xem có thể xem và học hỏi được nhiều điều về cuộc sống ở các quốc gia khác.
Going out
Watching TV
Answering the questions
Joining the contests
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Thông tin ở ‘’Most people now seem to prefer spending their evening watching TV to going out.’’
Dịch: Hầu hết mọi người bây giờ dường như thích dành buổi tối để xem TV hơn là đi ra ngoài.
B. PHẦN TỰ LUẬN (2,00ms)
Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one
Let's play table tennis at school.
- What about…………………………….?
Đáp án đúng là: What about playing table tennis at school?
Giải thích: Cấu trúc đề xuất/rủ rê: Let’s + V = What about + Ving
Dịch: Chơi bóng bàn ở trường thì sao?
He had a stomachache, so he went to the doctor's
- He went………………………………….?
Đáp án đúng là: He went to the doctor because he had a stomache.
Giải thích: MQH nguyên nhân kết quả => KQ + because + nguyên nhân
Dịch: anh ấy đã đi đến bác sĩ vì anh ấy bị đau bụng
How heavy are you?
- What...........................................................?
Đáp án đúng là: What is your weight?
Giải thích: What + is/am/are + your/hers/ours/its/....+ weight? = How heavy +tobe + you/she/we..?
Dịch: Bạn nặng bao nhiêu cân?
My mother likes walking better than cycling.
- My mother prefers………………………..?
Đáp án đúng là: My mother prefers walking to cycling
Giải thích: Cấu trúc prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì
Dịch: Mẹ tôi thích đi bộ hơn đi xe đạp








