Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 4
30 câu hỏi
Find the word whose underlined part is pronounced differently.
place
crime
cause
traffic
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A được phát âm /s/, các đáp án còn lại phát âm /k/.
Dịch: A. Một nơi B. tội phạm C. nguyên nhân D. giao thông
lucky
suffer
support
culture
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C được phát âm /ə/, các đáp án còn lại phát âm /ʌ/.
Dịch: A. may mắn B. đau khổ C. hỗ trợ D. văn hóa
Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.
diverse
weather
money
doctor
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án còn lại có trọng âm 1.
Dịch: A. đa dạng B. thời tiết C. tiền D. bác sĩ
cultural
exhausted
seasonal
dangerous
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án còn lại có trọng âm 1.
Dịch: A. văn hóa B. kiệt sức C. theo mùa D. nguy hiểm
Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.
the – the
a – the
Ø – the
the – a
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
Vị trí 1: không dùng mạo từ cho ngày trong tuần “Saturdays” (những ngày Thứ bảy)
Vị trí 2: Đối tượng nhắc đến là danh từ số nhiều “Saturday papers” (báo Thứ bảy) đã được xác định cụ thể nên dùng mạo từ “the"
Dịch: Vào các ngày thứ Bảy, bố tôi nằm trên giường đọc báo ngày thứ Bảy.
flight attendant
pilot
actor
customer
Đáp án đúng là: D
Giải thích:
A. flight attendant (n): tiếp viên hàng không
B. pilot (n): phi công
C. actor (n): diễn viên
D. customer (n): khách hàng
Dịch: Chú tôi là khách hàng quen thuộc của Vietnam Airline vì ông phải bay đi công tác hàng tháng
your
my
yours
mine
Đáp án đúng là: D
Giải thích: mine (ai/ cái gì) của tôi => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
Dịch: Tôi biết Jim là bạn của bạn. Anh ấy cũng là một người bạn của tôi.
isn’t having – is watering
isn’t having – water
is having – is watering
is having – doesn’t water
Đáp án đúng là: A
Giải thích: now là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn => S+tobe +Ving
Dịch: Mẹ cô đang không ngủ trưa bây giờ. Cô ấy đang tưới cây.
amazed
nervous
amazing
romantic
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa của câu
A. amazed (adj): tuyệt vời => dùng để mô tả cảm xúc của đối tượng
B. nervous (adj): lo lắng
C. amazing (adj): tuyệt vời => dùng để mô tả bản chất của đối tượng
D. romantic (adj): lãng mạn
Dịch: Thật tuyệt vời khi thấy những con trâu đua trên đường phố.
Despite
Although
However
But
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
A. Despite: mặc dù => theo sau là một danh từ hoặc V-ing
B. Although: mặc dù => theo sau là một mệnh đề
C. However: tuy nhiên
D. But: nhưng
Dịch: Mặc dù John sở hữu hai chiếc ô tô nhưng anh ấy hiếm khi lái xe đi làm
holding
taking
making
riding
Đáp án đúng là: D
Giải thích:
A. holding (v): tổ chức
B. taking (v): lấy
C. making (v): làm
D. riding (v): lái
Dịch: Bạn phải làm gì trước khi rẽ trái hoặc rẽ phải khi đi xe đạp?
seatbelt
helmet
hat
coat
Đáp án đúng là: D
Giải thích:
A. seatbelt (n): dây an toàn
B. helmet (n): mũ bảo hiểm
C. hat (n): mũ
D. coat (n): áo khoác
Dịch: Cô ta lái xe quá nhanh nhưng lại không đội mũ bảo hiểm
cycle
cyclist
cycling
cyclic
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Trước động từ “has” cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ. Cycling (n): việc đạp xe
Dịch: Đi xe đạp đã trở thành một xu hướng phổ biến ở thành phố của chúng ta ngày nay
electrical
electricity
electric
electrician
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Trước danh từ “motors” (động cơ) cần một tính từ.
Dịch: Loại phương tiện giao thông này chạy bằng động cơ điện
natural
naturalist
natural
naturalize
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Trước danh từ “resources” (nguồn) cần một tính từ.
Dịch: Các loại năng lượng này không gây ô nhiễm hay lãng phí tài nguyên thiên nhiên
cultural
culture
cultured
culturally
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Trước danh từ “shows” (chương trình) cần một tính từ.
Dịch: Ngoài ra còn có một số hoạt động như chương trình văn nghệ, đua trâu và các trò chơi truyền thống
begin
beginner
began
beginning
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Sau giới từ “from” (từ) cần một danh từ.
Dịch: Bộ phim thú vị đến nỗi Jack đã xem nó từ đầu đến cuối.
quickly
quick
quicker
more quick
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết “than” (hơn) => cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn “quick” (nhanh): S1 + tobe + tính từ ngắn + er + than + S2.
Dịch: Tàu điện ngầm ở Hàn Quốc nhanh hơn nhiều so với taxi hoặc xe buýt
toy
card
ball
game
Đáp án đúng là: A
Giải thích:
A. toy (n): đồ chơi
B. card (n): thẻ bài
C. ball (n): quả bóng
D. game (n): trò chơi
Dịch: Bạn đã chơi đồ chơi gì khi bạn sáu tuổi?
speed
time
engine
cost
Đáp án đúng là: A
Giải thích:
A. speed (n): tốc độ
B. time (n): thời gian
C. engine (n): động cơ
D. cost (n): chi phí
Dịch: Cần có giới hạn tốc độ trong sân chơi để ngăn ngừa tai nạn.
Read the following passage and choose the best answer to fill in each blank.
My uncle is working at a car company. His company is now developing (21) ________ new flying car. The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (22) ________ battery as it moves. During light traffic, you can use roads. (23) ________ in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic. It will be able to carry eight passengers. The car will have an autopilot function, so a driver is not (24) ________. All passengers can relax, read books or play games while travelling.
I was worried (25) ________the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car. It will also be more comfortable and greener because it is solar-powered.
the
a
an
x
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đối tượng “flying car” (xe hơi bay) là danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm và được nhắc đến lần đầu tiên nên dùng mạo từ “a”
Dịch: Công ty của ông hiện đang phát triển một loại ô tô bay mới.
it
it's
its
itself
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
A. it: nó => chủ ngữ đứng trước động từ hoặc tân ngữ đứng sau động từ
B. it’s: nó là => it’s = it is
C. its: của nó => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ
D. itself: chính nó => đại từ phản thân đứng cuối câu nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động.
Trước danh từ chỉ vật “battery” (pin) cần một tính từ sở hữu => dùng “its” (của nó)
Dịch: Chiếc xe sẽ có các tấm năng lượng mặt trời trên nóc và cánh, đồng thời nó sẽ sạc pin khi di chuyển.
But
Because
So
And
Đáp án đúng là: A
Giải thích:
A. But: nhưng
B. Because: vì
C. So: vì vậy
D. And: và
Dịch: Khi giao thông thông thoáng, bạn có thể sử dụng đường. Nhưng trong điều kiện giao thông đông đúc, bạn có thể sử dụng chế độ máy bay để tránh giao thông.
important
helpful
modern
needed
Đáp án đúng là: D
Giải thích:
A. important (adj): quan trọng
B. helpful (adj): hữu ích
C. modern (adj): hiện đại
D. needed (adj): cần thiết
Dịch: Xe sẽ có chức năng lái tự động nên không cần tài xế.
with
about
for
by
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cụm từ “worried about”: lo lắng về
Dịch: Tôi đã lo lắng về sự an toàn vì nó không có người lái, nhưng chú tôi nói sẽ an toàn hơn nhiều so với xe truyền thống.
Read the passage and choose the best option to answer each of the following questions.
Wind is a form of solar energy. Winds are caused by the uneven heating of the atmosphere by the sun. Wind flow patterns are changed by the earth’s terrain, bodies of water, and vegetative cover. This wind flow, or motion energy, when “harvested” by modern wind turbines, can be used to generate electricity. Wind turbines are available in a variety of sizes, and therefore power ratings. The largest machine has blades that span more than the length of a football field, stands 20 building stories high, and produces enough electricity to power 1,400 homes. A small home-sized wind machine has rotors between 8 and 25 feet in diameter and stands upwards of 30 feet and can supply the power needs of an all-electric home or small business, utility scale turbines range in size from 50 to 750 kilowatts. Single small turbines, below 50 kilowatts, are used for homes, telecommunications dishes, or water pumping.
atmosphere heated unevenly
wind flow
motion energy
wind turbines
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thông tin ở ‘’Winds are caused by the uneven heating of the atmosphere by the sun.’’
Dịch: Gió được gây ra bởi sự nóng lên không đều của bầu khí quyển bởi mặt trời
earth’s terrain
bodies of water
vegetative cover
the Sun
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Thông tin ở ‘’Wind flow patterns are changed by the earth’s terrain, bodies of water, and vegetative cover.’’
Dịch: Các mô hình luồng gió bị thay đổi bởi địa hình trái đất, các vùng nước và lớp phủ thực vật.
as tall as a 20-story building
between 8 and 25 feet
30 feet
50 feet
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Thông tin ở ‘’The largest machine has blades that span more than the length of a football field, stands 20 building stories high..’
Dịch: Cỗ máy lớn nhất có những cánh quạt dài hơn chiều dài của một sân bóng đá, cao bằng tòa nhà 20 tầng
20 buildings
a small business
400 homes
a football field
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Thông tin ở ‘’A small home-sized wind machine has rotors between 8 and 25 feet in diameter and stands upwards of 30 feet and can supply the power needs of an all-electric home or small business,...’’
Dịch: Một máy gió nhỏ cỡ gia đình có các cánh quạt có đường kính từ 8 đến 25 feet và đứng cao hơn 30 feet và có thể cung cấp nhu cầu năng lượng cho một ngôi nhà hoàn toàn bằng điện hoặc doanh nghiệp nhỏ
about 30 kilowatts
more than 50 kilowatts
about 750 kilowatts
less than 50 kilowatts
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Thông tin ở ‘’Single small turbines, below 50 kilowatts, are used for homes, telecommunications dishes, or water pumping’’
Dịch: Tua bin đơn nhỏ, dưới 50 kilowatt, được sử dụng cho gia đình, đĩa viễn thông hoặc bơm nước.








