Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 750 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently.

Find the word whose underlined part is pronounced differently: place, crime, cause, traffic 

place

crime

cause

traffic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A được phát âm /s/, các đáp án còn lại phát âm /k/.

Dịch: A. Một nơi B. tội phạm C. nguyên nhân   D. giao thông

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Find the word whose underlined part is pronounced differently: lucky, suffer, support, culture 

lucky

suffer

support

culture

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C được phát âm /ə/, các đáp án còn lại phát âm /ʌ/.

Dịch: A. may mắn    B. đau khổ  C. hỗ trợ D. văn hóa

Đoạn văn

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has a different stressed syllable from the rest: diverse, weather, money, doctor

diverse

weather

money

doctor

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án còn lại có trọng âm 1.

Dịch: A. đa dạng B. thời tiết  C. tiền             D. bác sĩ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has a different stressed syllable from the rest: cultural, exhausted, seasonal, dangerous 

cultural

exhausted

seasonal

dangerous

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án còn lại có trọng âm 1.

Dịch: A. văn hóa B. kiệt sức  C. theo mùa     D. nguy hiểm

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

On _________ Saturdays, my father stays in bed, reading _________ Saturday papers.

the – the

a – the

Ø – the

the – a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Vị trí 1: không dùng mạo từ cho ngày trong tuần “Saturdays” (những ngày Thứ bảy)

Vị trí 2: Đối tượng nhắc đến là danh từ số nhiều “Saturday papers” (báo Thứ bảy) đã được xác định cụ thể nên dùng mạo từ “the"

Dịch: Vào các ngày thứ Bảy, bố tôi nằm trên giường đọc báo ngày thứ Bảy.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My uncle is a frequent _________ of Vietnam Airline because he has to fly every month for work. 

flight attendant

pilot

actor

customer

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. flight attendant (n): tiếp viên hàng không

B. pilot (n): phi công

C. actor (n): diễn viên

D. customer (n): khách hàng

Dịch: Chú tôi là khách hàng quen thuộc của Vietnam Airline vì ông phải bay đi công tác hàng tháng

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I know Jim is _________friend. He’s also a friend of_________. 

your

my

yours

mine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: mine (ai/ cái gì) của tôi => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ

Dịch: Tôi biết Jim là bạn của bạn. Anh ấy cũng là một người bạn của tôi.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His mother __________ a nap now. She __________ the plants. 

isn’t having – is watering

isn’t having – water

is having – is watering

is having – doesn’t water

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: now là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn => S+tobe +Ving

Dịch: Mẹ cô đang không ngủ trưa bây giờ. Cô ấy đang tưới cây.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It must be _________ to see buffalos racing in the street.

amazed

nervous

amazing

romantic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa của câu

A. amazed (adj): tuyệt vời => dùng để mô tả cảm xúc của đối tượng

B. nervous (adj): lo lắng 

C. amazing (adj): tuyệt vời => dùng để mô tả bản chất của đối tượng

D. romantic (adj): lãng mạn

Dịch: Thật tuyệt vời khi thấy những con trâu đua trên đường phố.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ John owns two cars, he rarely drives to work. 

Despite

Although

However

But

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. Despite: mặc dù => theo sau là một danh từ hoặc V-ing

B. Although: mặc dù => theo sau là một mệnh đề 

C. However: tuy nhiên

D. But: nhưng

Dịch: Mặc dù John sở hữu hai chiếc ô tô nhưng anh ấy hiếm khi lái xe đi làm

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What must you do before you turn left or right when _________ a bike? 

holding

taking

making

riding

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. holding (v): tổ chức 

B. taking (v): lấy

C. making (v): làm

D. riding (v): lái

Dịch: Bạn phải làm gì trước khi rẽ trái hoặc rẽ phải khi đi xe đạp?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is riding her motorbike too fast but she is not wearing a ___________. 

seatbelt

helmet

hat

coat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. seatbelt (n): dây an toàn 

B. helmet (n): mũ bảo hiểm

C. hat (n): mũ 

D. coat (n): áo khoác

Dịch: Cô ta lái xe quá nhanh nhưng lại không đội mũ bảo hiểm

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ has become a hot trend in our city nowadays. 

cycle

cyclist

cycling

cyclic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Trước động từ “has” cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ.  Cycling (n): việc đạp xe

Dịch: Đi xe đạp đã trở thành một xu hướng phổ biến ở thành phố của chúng ta ngày nay

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This type of transport is powered by _________ motors. 

electrical

electricity

electric

electrician

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Trước danh từ “motors” (động cơ) cần một tính từ. 

Dịch: Loại phương tiện giao thông này chạy bằng động cơ điện

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These types of energy do not cause pollution or waste _________ resources. 

natural

naturalist

natural

naturalize

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Trước danh từ “resources” (nguồn) cần một tính từ.

Dịch: Các loại năng lượng này không gây ô nhiễm hay lãng phí tài nguyên thiên nhiên

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are several activities such as _________ shows, buffalo races and traditional games. 

cultural

culture

cultured

culturally

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Trước danh từ “shows” (chương trình) cần một tính từ. 

Dịch: Ngoài ra còn có một số hoạt động như chương trình văn nghệ, đua trâu và các trò chơi truyền thống

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The film was so interesting that Jack saw it from the _________ to the end. 

begin

beginner

began

beginning

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Sau giới từ “from” (từ) cần một danh từ.

Dịch: Bộ phim thú vị đến nỗi Jack đã xem nó từ đầu đến cuối.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The underground in Korea is much __________ than taxis or buses. 

quickly

quick

quicker

more quick

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết “than” (hơn) => cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn “quick” (nhanh): S1 + tobe + tính từ ngắn + er + than + S2.

Dịch: Tàu điện ngầm ở Hàn Quốc nhanh hơn nhiều so với taxi hoặc xe buýt

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What ________ did you use to play when you were 6 years old? 

toy

card

ball

game

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

A. toy (n): đồ chơi

B. card (n): thẻ bài

C. ball (n): quả bóng

D. game (n): trò chơi

Dịch: Bạn đã chơi đồ chơi gì khi bạn sáu tuổi?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There should be a _________ limit in the playground in order to prevent accidents. 

speed

time

engine

cost

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

A. speed (n): tốc độ

B. time (n): thời gian

C. engine (n): động cơ

D. cost (n): chi phí

Dịch: Cần có giới hạn tốc độ trong sân chơi để ngăn ngừa tai nạn.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the best answer to fill in each blank.

My uncle is working at a car company. His company is now developing (21) ________ new flying car. The  car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (22) ________ battery as it moves. During  light traffic, you can use roads. (23) ________ in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic. It  will be able to carry eight passengers. The car will have an autopilot function, so a driver is not (24) ________.  All passengers can relax, read books or play games while travelling.

 I was worried (25) ________the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a  traditional car. It will also be more comfortable and greener because it is solar-powered.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His company is now developing (21) ________ new flying car.

the

a

an

x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đối tượng “flying car” (xe hơi bay) là danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm và được nhắc đến lần đầu tiên nên dùng mạo từ “a”

Dịch: Công ty của ông hiện đang phát triển một loại ô tô bay mới.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (22) ________ battery as it moves.

it

it's

its

itself

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. it: nó => chủ ngữ đứng trước động từ hoặc tân ngữ đứng sau động từ

B. it’s: nó là => it’s = it is

C. its: của nó  => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ

D. itself: chính nó => đại từ phản thân đứng cuối câu nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động.

Trước danh từ chỉ vật “battery” (pin) cần một tính từ sở hữu => dùng “its” (của nó)

Dịch: Chiếc xe sẽ có các tấm năng lượng mặt trời trên nóc và cánh, đồng thời nó sẽ sạc pin khi di chuyển.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(23) ________ in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic.

But

Because

So

And

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

A. But: nhưng

B. Because: vì

C. So: vì vậy

D. And: và

Dịch: Khi giao thông thông thoáng, bạn có thể sử dụng đường. Nhưng trong điều kiện giao thông đông đúc, bạn có thể sử dụng chế độ máy bay để tránh giao thông.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The car will have an autopilot function, so a driver is not (24) ________.

important

helpful

modern

needed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. important (adj): quan trọng

B. helpful (adj): hữu ích

C. modern (adj): hiện đại

D. needed (adj): cần thiết

Dịch: Xe sẽ có chức năng lái tự động nên không cần tài xế.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was worried (25) ________the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car.

with

about

for

by

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cụm từ “worried about”: lo lắng về

Dịch: Tôi đã lo lắng về sự an toàn vì nó không có người lái, nhưng chú tôi nói sẽ an toàn hơn nhiều so với xe truyền thống.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best option to answer each of the following questions.

Wind is a form of solar energy. Winds are caused by the uneven heating of the atmosphere by the sun. Wind flow patterns are changed by the earth’s terrain, bodies of water, and vegetative cover. This wind flow, or motion energy, when “harvested” by modern wind turbines, can be used to generate electricity. Wind turbines are available in a variety of sizes, and therefore power ratings. The largest machine has blades that span more than the length of a football field, stands 20 building stories high, and produces enough electricity to power 1,400 homes. A small home-sized wind machine has rotors between 8 and 25 feet in diameter and stands upwards of 30 feet and can supply the power needs of an all-electric home or small business, utility scale turbines range in size from 50 to 750 kilowatts. Single small turbines, below 50 kilowatts, are used for homes, telecommunications dishes, or water pumping.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the reason for the existence of wind? 

atmosphere heated unevenly

wind flow

motion energy

wind turbines

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin ở ‘’Winds are caused by the uneven heating of the atmosphere by the sun.’’

Dịch: Gió được gây ra bởi sự nóng lên không đều của bầu khí quyển bởi mặt trời

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which of the following is NOT mentioned as a factor affecting the wind direction? 

earth’s terrain

bodies of water

vegetative cover

the Sun

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin ở ‘’Wind flow patterns are changed by the earth’s terrain, bodies of water, and vegetative cover.’’

Dịch: Các mô hình luồng gió bị thay đổi bởi địa hình trái đất, các vùng nước và lớp phủ thực vật.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the height of the largest wind turbines?

as tall as a 20-story building

between 8 and 25 feet

30 feet

50 feet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin ở ‘’The largest machine has blades that span more than the length of a football field, stands 20 building stories high..’

Dịch: Cỗ máy lớn nhất có những cánh quạt dài hơn chiều dài của một sân bóng đá, cao bằng tòa nhà 20 tầng

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A small home-sized wind machine can produce enough power for_________. 

20 buildings

a small business

400 homes

a football field

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Thông tin ở ‘’A small home-sized wind machine has rotors between 8 and 25 feet in diameter and stands upwards of 30 feet and can supply the power needs of an all-electric home or small business,...’’

Dịch: Một máy gió nhỏ cỡ gia đình có các cánh quạt có đường kính từ 8 đến 25 feet và đứng cao hơn 30 feet và có thể cung cấp nhu cầu năng lượng cho một ngôi nhà hoàn toàn bằng điện hoặc doanh nghiệp nhỏ

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How much power do single small turbines generate? 

about 30 kilowatts

more than 50 kilowatts

about 750 kilowatts

less than 50 kilowatts

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin ở ‘’Single small turbines, below 50 kilowatts, are used for homes, telecommunications dishes, or water pumping’’

Dịch: Tua bin đơn nhỏ, dưới 50 kilowatt, được sử dụng cho gia đình, đĩa viễn thông hoặc bơm nước.