Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 3
40 câu hỏi
I. PHONETICS
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question
cooked
landed
protected
wasted
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là ‘’id’’
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.
Dịch: A. nấu chín B. hạ cánh C. bảo vệ D. lãng phí
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question
nation
question
dictation
information
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án A đọc là /tʃ/, các đáp án còn lại đọc là ‘’ʃ’’
Dịch: A. quốc gia B. câu hỏi C. chính tả D. thông tin
Choose the word which has a different stress pattern from the other three in each question
engineer
Vietnamese
elephant
Japanese
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm thứ nhất, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ 3
Dịch: A. kỹ sư B. Tiếng Việt C. con voi D. Tiếng Nhật
Choose the word which has a different stress pattern from the other three in each question
teacher
listen
happen
police
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm thứ hai, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ nhất
Dịch: A. giáo viên B. lắng nghe C. xảy ra D. cảnh sát
II. VOCABULARY
Choose the word or phrase that best completes each sentence below.
aquarium
stadium
library
field
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Aquarium (n) bể kính, bể cá, khu vực xem cá (Vì câu sau nói về động vật dưới nước)
Dịch: Tôi có thể đến thủy cung trong thành phố để xem các loài động vật biển như rùa, cá mập
more
last
ago
next
Đáp án đúng là: C
Giải thích: time + days ago: mấy ngày trước
Dịch: Mina đã viết một lá thư cho mẹ cô ấy hai ngày trước
collect
collecting
collectible
collection
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Sau TT ‘’large’’ cần một DT
Dịch: Tuần trước tôi đã gửi cho Hoa bộ sưu tập tem lớn của tôi
happens
goes
takes
lasts
Đáp án đúng là: D
Giải thích: last for + time: kéo dài trong bao lâu
Dịch: Kỳ nghỉ hè của chúng tôi bắt đầu vào tháng Sáu. Nó kéo dài gần hai tháng
more
much
many
most
Đáp án đúng là: A
Giải thích: difficult là TT dài nên với dạng so sánh của TT cần có more + adj
Dịch: Bài kiểm tra này khó hơn bài kia
on
to
against
with
Đáp án đúng là: B
Giải thích: be going to + V: sẽ làm gì trong tương lai gần
Dịch: Nhanh lên! Chúng tôi sẽ đi đến một kỳ nghỉ sớm.
for
of
after
at
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc take care of +sb: chăm sóc ai đó
Dịch: Mẹ tôi ở nhà chăm sóc gia đình
lots
plenty
very much
plenty of
Đáp án đúng là: D
Giải thích: plenty of + DT số nhiều: nhiều cái gì đó
Dịch: Chúng tôi có rất nhiều sách bằng tiếng Anh.
have
having
has
to have
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Sau giới từ about cần Ving
Dịch: Uống một tách cà phê thì sao nhỉ?
abandoned
homeless
destroyed
vain
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. bị bỏ rơi B. vô gia cư C. bị phá hủy D. vô ích
Dịch: Ba trăm người mất nhà cửa vì trận động đất
Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences
slim
chubby
tall
keep fit
Đáp án đúng là: D
Giải thích: stay in shape = keep fit (cụm động từ): giữ dáng
Dịch: Tập thể dục sẽ giúp bạn giữ dáng
white funny
extremely funny
extremely safe
quite safe
Đáp án đúng là: B
Giải thích: hilarious = extremely funny (adj): cực kì vui
Dịch: Lynn thấy toàn bộ tình huống vui nhộn
Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences
unusual
familiar
terrible
same
Đáp án đúng là: C
Giải thích: exciting (adj): vui thích >< terrible (adj): khủng khiếp
Dịch: Thật thú vị khi được nghe lại giọng nói của cô ấy
course
subjects
interests
cheap
Đáp án đúng là: D
Giải thích: expensive (adj): đắt >< cheap(adj): rẻ
Dịch: Chiếc xe mà anh ấy mua tuần trước rất đắt
III. GRAMMAR
Choose the word or phrase that best completes each sentence below.
leave
leaving
leaves
left
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cấu trúc thì tương lai đơn: Will + V nguyên thể: sẽ làm gì
Dịch: Đối tác của bạn sẽ rời đi trước thứ ba chứ?
were written
written
wrote
writing
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cấu trúc bị động với thì quá khứ đơn: was/were+Ved/V3
Dịch: Harry Potter và Chiếc cốc lửa được viết bởi J K Rowling.
tradition
traditional
traditionally
traditionly
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cần một trạng từ sau tobe và trước động từ thường
Dịch: Lễ tạ ơn được tổ chức theo truyền thống với một bữa tiệc giữa gia đình và bạn bè
bored
boring
interesting
interested
Đáp án đúng là: D
Giải thích: tobe interested in + N: thích thú với cái gì
Dịch: Tất cả chúng tôi đều thích thú với màn trình diễn múa xuất sắc
amazing
amazed
frighten
frightening
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa của câu
A. tuyệt vời B. ngạc nhiên C. sợ hãi D. đáng sợ
Dịch: Cảnh trong "The Ring" đáng sợ đến nỗi tôi nhắm mắt lại.
However
Although
In spite of
Because
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa của câu: A. Tuy nhiên B. Mặc dù C. Bất chấp D. Bởi vì
Dịch: Daniel Radcliffe còn quá trẻ. Tuy nhiên, anh ấy thể hiện xuất sắc
sails
sailed
sailing
sail
Đáp án đúng là: D
Giải thích: used to + V nguyên thể: từng làm gì
Dịch: Tom đã không sử dụng để chèo thuyền khi còn trẻ.
Choose the underlined part that needs correcting in each sentence below
This play will been forgotten in a few weeks’ time.
A B C D
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc bị động của tương lai đơn: will + be + Ved/V3 => sửa been thành be
Dịch: Vở kịch này sẽ bị lãng quên trong một vài tuần nữa.
Lan didn't used to ride a car last year.
A B C D
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Mượn trợ động từ did rồi thì không cần chia quá khứ động từ thường => sửa used thành use
Dịch: Lan đã không sử dụng để đi xe năm ngoái.
IV. READING
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Your headache and you sneeze and cough. Your nose is all stuffed up, and it keeps running, so you have to blow it every few minutes. You know by these (28)_____ that you have a cold, and you feel completely (29)_____. You are not sure if you will live through the day.
Everyone suffers (30)______ the common cold at some time or other. It isn't a serious illness, but over a billion dollars a year is spent on different kinds of cold medicine every year. This medicine can relieve the symptoms. That is, it can make you cough (31)____, make your head intense, and stop your nose (32)_____ for a while. However, it can cure your cold. So far, there is no cure for the common cold and no medicine to prevent it.
diseases
fevers
symptoms
cures
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. bệnh B. sốt C. triệu chứng D. chữa bệnh
Dịch: Bạn biết mình bị cảm lạnh qua những triệu chứng này
miserable
hungry
sad
thirsty
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Căn cứ vào nghĩa A. mệt mỏi B. đói C. buồn D. khát
Dịch: bạn cảm thấy hoàn toàn mệt mỏi
of
from
with
about
Đáp án đúng là: B
Giải thích: suffer from: trải qua những gì
Dịch: Mọi người đều bị cảm lạnh thông thường vào lúc này hay lúc khác
less
fewer
much
more
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Căn cứ vào câu trước ‘’This medicine can relieve the symptoms.’’ => làm giảm triệu chứng
Dịch: Tức là có thể bớt ho, đỡ nhức đầu
walking
running
jogging
flowing
Đáp án đúng là: B
Giải thích: nose running: chảy nước mũi
Dịch: giúp ngừng chảy nước mũi
Read the following passage and choose the option (A, B, C, or D) that best answers each of the questions below.
Nowadays, television becomes very popular. Both old and young people enjoy watching it very much. TV programs attract millions of viewers all around the world. In addition to the news, television stations also broadcast many interesting programs such as sports, music, cartoons, wild life, popular science, reports, contests, movies, etc. At present, people can enjoy a live program on TV. Live program helps us see events at the same time as they are happening. In our country, we often watch live TV programs of important events and international soccer matches.
Only the old
Only the young
Only the children
Both A and B
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Thông tin ở ‘’Both old and young people enjoy watching it very much.’’
Dịch: Cả người già và trẻ em đều thích xem nó rất nhiều.
sports
family gathering
music
reports
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Thông tin ở ‘’ television stations also broadcast many interesting programs such as sports, music, cartoons, wild life, popular science, reports, contests, movies, etc’’
Dịch: các đài truyền hình cũng phát sóng nhiều chương trình hấp dẫn như thể thao, âm nhạc, phim hoạt hình, cuộc sống hoang dã, khoa học phổ biến, phóng sự, cuộc thi, phim, v.v.
false
true
not given
both A and B
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Thông tin ở ‘’people can enjoy a live program on TV’’
Dịch: mọi người có thể thưởng thức một chương trình trực tiếp trên TV
music
television
sports
education
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Thông tin ở ‘’television becomes very popular.’’
Dịch: truyền hình trở nên rất phổ biến.
V. WRITING
Choose the sentence (A, B, C, or D) that is closest in meaning to the root sentence or best combines the two given sentences.
It takes us 4 hours to travel to Ha Long Bay
It take us 4 hours to travel to Ha Long Bay
It taken us 4 hours to travel to Ha Long Bay
It took us 4 hours to travel to Ha Long Bay
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Do đề bài có ‘’spent’’ thể hiện thì quá khứ đơn nên chọn D. Cấu trúc It + takes/took + sb + to V: ai đó mất bao lâu để làm gì
Dịch: Chúng tôi mất 4 giờ để đi đến Vịnh Hạ Long
It was a comedy because we didn’t find it funny
It was a comedy. However, we didn’t find it funny
We didn’t find it funny. However, it was a comedy
We didn’t find it funny because it was a comedy
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Căn cứ nghĩa câu gốc: ‘’Chúng tôi không thấy nó buồn cười mặc dù nó là một bộ phim hài’’
Dịch: Đó là một bộ phim hài. Tuy nhiên, chúng tôi không thấy buồn cười
We find the ending of ‘’The Lion King’’ is moving
We find the ending of ‘’The Lion King’’ moved
We find the ending of ‘’The Lion King’’ is moved
We find the ending of ‘’The Lion King’’ moving
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Cấu trúc S + find + N + Adj (thêm đuôi ing): Ai đó thấy cái gì như thế nào
Dịch: Chúng tôi thấy đoạn kết của ''Vua sư tử'' cảm động
Although being sick, Lan still went to school yesterday
Despite of being sick, Lan still went to school yesterday
Because of being sick, Lan still went to school yesterday
In spite of being sick, Lan still went to school yesterday
Đáp án đúng là: D
Giải thích:
A. Although + mệnh đề
B. Despite không đi với of
C. Because of + Ving: bởi vì
D. In spite of +Ving: Mặc dù,... => chọn D
Dịch: Mặc dù bị ốm nhưng hôm qua Lan vẫn đi học








