Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2021-2022) có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 745 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and choose the best answer to fill in each blank

My uncle is working at a car company. His company is now developing (1) ________ new flying car. The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (2) ________ battery as it moves. During light traffic, you can use roads. (3) ________ in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic. It will be able to carry eight passengers. The car will have an autopilot function, so a driver is not (4) ________. All passengers can relax, read books or play games while travelling.

I was worried (5) ________the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car. It will also be more comfortable and greener because it is solar-powered.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His company is now developing (1) ________ new flying car.

the

a

an

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đối tượng “flying car” (xe hơi bay) là danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm và được nhắc đến lần đầu tiên nên dùng mạo từ “a”

Dịch: Công ty của ông hiện đang phát triển một loại ô tô bay mới.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The car will have solar panels on its roof and wings, and it will charge (2) ________ battery as it moves.

it

it’s

its

itself

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. it: nó => chủ ngữ đứng trước động từ hoặc tân ngữ đứng sau động từ

B. it’s: nó là => it’s = it is

C. its: của nó  => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ

D. itself: chính nó => đại từ phản thân đứng cuối câu nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động.

Trước danh từ chỉ vật “battery” (pin) cần một tính từ sở hữu => dùng “its” (của nó)

Dịch: Chiếc xe sẽ có các tấm năng lượng mặt trời trên nóc và cánh, đồng thời nó sẽ sạc pin khi di chuyển.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
During light traffic, you can use roads. (3) ________ in heavy traffic, you can use the flight mode to avoid traffic.

But

Because

So

And

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

A. But: nhưng

B. Because: vì

C. So: vì vậy

D. And: và

Dịch: Khi giao thông thông thoáng, bạn có thể sử dụng đường. Nhưng trong điều kiện giao thông đông đúc, bạn có thể sử dụng chế độ máy bay để tránh giao thông.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The car will have an autopilot function, so a driver is not (4) ________.

important

helpful

modern

needed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. important (adj): quan trọng

B. helpful (adj): hữu ích

C. modern (adj): hiện đại

D. needed (adj): cần thiết

Dịch: Xe sẽ có chức năng lái tự động nên không cần tài xế.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was worried (5) ________the safety because it is driverless, but my uncle said it will be much safer than a traditional car.

with

about

for

by

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cụm từ “worried about”: lo lắng về

Dịch: Tôi đã lo lắng về sự an toàn vì nó không có người lái, nhưng chú tôi nói sẽ an toàn hơn nhiều so với xe truyền thống.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently: place, crime, cause, traffic

place

crime

cause

traffic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A được phát âm /s/, các đáp án còn lại phát âm /k/.

Dịch: A. Một nơi B. tội phạm C. nguyên nhân   D. giao thông

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently: lucky, suffer, support, culture

lucky

suffer

support

culture

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C được phát âm /ə/, các đáp án còn lại phát âm /ʌ/.

Dịch: A. may mắn    B. đau khổ  C. hỗ trợ D. văn hóa

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest: diverse, weather, money, doctor

diverse

weather

money

doctor

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án còn lại có trọng âm 1.

Dịch: A. đa dạng B. thời tiết  C. tiền             D. bác sĩ

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest: cultural, exhausted, seasonal, dangerous

cultural

exhausted

seasonal

dangerous

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm 2, các đáp án còn lại có trọng âm 1.

Dịch: A. văn hóa B. kiệt sức  C. theo mùa     D. nguy hiểm

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions

Many people still believe that natural resources will never be used up. Actually, the world's energy resources are limited. Nobody knows exactly how much fuel is left. However, we also should use them economically and try to find out alternative sources of power. According to Professor Marvin Burnham of the New England Institute of Technology, we have to start conserving coal, oil and gas before it is too late; and nuclear power is the only alternative.

However, many people do not approve of using nuclear power because it is very dangerous. What would happen if there were a serious nuclear accident? Radioactivity causes cancer and may badly affect the future generations. The most effective thing is that we should use natural resources as economically as possible.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How much fuel is left? 

No one knows exactly

It will never be used up

There is a lot of fuel

Let's use it as much as we would like

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin ở ‘’nobody knows exactly how much fuel is left"

Dịch: không ai biết chính xác còn lại bao nhiêu nhiên liệu

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We should use coal, oil and gas ______. 

as much as possible

carelessly

as economically as possible

all are incorrect

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin ở ‘’we also should use them economically"

Dịch: chúng ta cần sử dụng tiết kiệm nhất có thể

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to Professor Marvin Burnham, ______. 

nuclear power is the only alternative

we have to conserve coal, oil and gas

A and B are incorrect

A and B are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin ở ‘’According to Professor Marvin Burnham of the New England Institute of Technology, we have to start conserving coal, oil and gas before it is too late; and nuclear power is the only alternative.’’

Dịch: theo giáo sư Marvin Burnham tại viện công nghệ New England, chúng ta phải bắt đầu bảo toàn nguồn dầu, than đá, ga trước khi quá muộn và năng lượng hạt nhân chỉ là một sự thay thế

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to the passage, using nuclear power is ______. 

safe

cheap

interesting

dangerous

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin ở ‘’However, many people do not approve of using nuclear power because it is very dangerous."

Dịch: tuy nhiên mọi người không đồng ý sử dụng năng lượng hạt nhân vì nó nguy hiểm

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Radioactivity from nuclear power ______. 

is necessary to cure diseases

can have good effects on the future generations

alters a new kind of energy

causes cancer and has bad effects on the future generations

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Thông tin ở ‘’Radioactivity causes cancer and may badly affect the future generations."

Dịch: Sự phân rã phóng xạ có thể gây ung thư và ảnh hưởng xấu đến các thế hệ tương lai

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the following questions

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My car is more expensive than your car. 

Your car is less expensive than hers.

Your car is more expensive than mine.

Your car is as expensive as hers.

Your car is not as expensive as mine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ/trạng từ dài: S + to be/V + more + adj/adv + than + Noun

Cấu trúc so sánh bằng với tính từ/trạng từ: S + to be/V + as + adj/adv + as + N/Pronoun/Clause

Dịch: Xe của tôi đắt hơn xe của bạn. = Xe của bạn không đắt bằng của tôi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Solar panels will be used to produce energy. 

People will not use solar panels to produce energy.

Solar energy will be used by everyone in the city.

People will use solar panels to produce energy.

Solar energy is one of renewable sources of energy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cấu trúc bị động ở thì tương lai đơn ‘’will + be + Ved/V3’’

Dịch: Con người sẽ sử dụng các tấm pin mặt trời để sản xuất năng lượng.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the green future, vehicles will be powered by solar energy. 

In the green future, solar energy will power vehicles.

In the green future, solar energy will be very common.

In the green future, solar power will replace electricity.

In the green future, public vehicles will be popular.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc bị động ở thì tương lai đơn ‘’will + be + Ved/V3’’

Dịch: Trong tương lai xanh, năng lượng mặt trời sẽ cung cấp năng lượng cho các phương tiện giao thông.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I will invent a robot to do housework for you. 

A robot helped you and me with the housework.

I will ask him to invent a robot for you.

I will buy you a robot to do housework.

A robot will be invented to do housework for you.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc bị động ở thì tương lai đơn ‘’will + be + Ved/V3’’

Dịch: Một con rô-bốt sẽ được sang chế để làm việc nhà cho bạn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I think electric vehicles will replace petrol cars in 2050. 

I think petrol cars will replace electric vehicles in 2050.

I think people will use only electric vehicles in 2050.

I think a lot of people will buy electric vehicles in 2050.

I think petrol cars will be replaced by electric vehicles in 2050.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc bị động ở thì tương lai đơn ‘’will + be + Ved/V3’’

Dịch: Tôi nghĩ xe chạy xăng sẽ được thay thế bằng xe điện vào năm 2050.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions

On _________ Sundays my father stays in bed, reading _________ Sunday papers. 

the – the

a – the

Ø – the

the – a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Vị trí 1: không dùng mạo từ cho ngày trong tuần “Sundays” (những ngày Chủ nhật)

Vị trí 2: Đối tượng nhắc đến là danh từ số nhiều “Sunday papers” (báo Chủ nhật) đã được xác định cụ thể nên dùng mạo từ “the”

Dịch: Vào Chủ nhật, bố tôi nằm trên giường đọc báo Chủ nhật.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The lives of people in overcrowded cities are getting more _________. 

easier

faster

poorer

difficult

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết “more” (hơn) => Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + tobe + more + tính từ dài + than + S2.

Dịch: Cuộc sống của người dân ở các thành phố quá đông đúc ngày càng khó khăn hơn.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My father is a frequent _________ of Vietnam Airline because he has to fly every month for work. 

flight attendant

pilot

actor

customer

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. flight attendant (n): tiếp viên hàng không

B. pilot (n): phi công

C. actor (n): diễn viên

D. customer (n): khách hàng

Dịch: Bố tôi là khách hàng thường xuyên của Vietnam Airline vì ông phải bay đi công tác hàng tháng

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I know Louis is _________friend. He’s also a friend of_________. 

your - my

your - I

your - mine

your - me

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Vị trí 1: Trước danh từ chỉ người “friend” (người bạn) cần một tính từ sở hữu => dùng “your” (của bạn)

Vị trí 2: sau giới từ “of” (của) cần một tân ngữ => dùng “mine” (my friend).

Dịch: Tôi biết Louis là bạn của bạn. Anh ấy cũng là một người bạn của tôi.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What things do they think might _________ a big carbon footprint? 

take

put

carry

create

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. take (v): lấyB. put (v): để            C. carry (v): mang D. create (v): tạo ra

Dịch: Họ nghĩ thứ gì có thể tạo ra lượng khí thải carbon lớn?

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Her mother __________ a nap now. She __________ the plants. 

isn’t having – is watering

isn’t having – waters

is having – is watering

is having – doesn’t water

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra trong lúc nói. Dấu hiệu “now” (ngay bây giờ)

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “her mother” (mẹ của cô ấy): S + is + Ving.

Dịch: Mẹ cô đang không ngủ trưa bây giờ. Cô ấy đang tưới cây.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It must be _________ to see elephants racing in the street. 

amazed

nervous

amazing

romantic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. amazed (adj): tuyệt vời  => dùng để mô tả cảm xúc của đối tượng

B. nervous (adj): lo lắng

C. amazing (adj): tuyệt vời  => dùng để mô tả bản chất của đối tượng

D. romantic (adj): lãng mạn

Dịch: Thật tuyệt vời khi thấy những chú voi chạy đua trên đường phố

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ Jim owns two cars, he rarely drives to work. 

Despite

Although

However

But

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. Despite: mặc dù => theo sau là một danh từ hoặc V-ing

B. Although: mặc dù => theo sau là một mệnh đề

C. However: tuy nhiên

D. But: nhưng

Dịch: Mặc dù Jim sở hữu hai chiếc ô tô nhưng anh ấy hiếm khi lái xe đi làm

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What must you do before you turn left or right when _________ a motorbike? 

holding

taking

making

riding

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. holding (v): tổ chức

B. taking (v): lấy

C. making (v): làm

D. riding (v): lái

Dịch: Bạn phải làm gì trước khi rẽ trái hoặc rẽ phải khi đi xe máy?

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______ is not very far from here to the harbour. 

There

This

It

That

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: It is + near / far from A…to B: cấu trúc chỉ khoảng cách

Dịch: Từ đây đến bến cảng không xa lắm

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is driving his car too fast but he is not wearing his ___________. 

seatbelt

helmet

hat

coat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

A. seatbelt (n): dây an toàn

B. helmet (n): mũ bảo hiểm

C. hat (n): mũ

D. coat (n): áo khoác

Dịch: Anh ta lái xe quá nhanh nhưng lại không đội mũ bảo hiểm

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ has become a hot trend in this city nowadays. 

Cycling

Cycle

Cycles

Cycled

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Trước động từ “has” cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ. => Cycling mang vai trò là một danh động từ

Dịch: Đi xe đạp đã trở thành một xu hướng phổ biến ở thành phố này ngày nay

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This type of transport is powered by _________ motors. 

electricity

electric

electrical

electrician

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Trước danh từ “motors” (động cơ) cần một tính từ.

Dịch: Loại phương tiện giao thông này chạy bằng động cơ điện.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These types of energy do not cause pollution or waste _________ resources. 

nature

natures

natural

naturally

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Trước danh từ “resources” (nguồn) cần một tính từ.

Dịch: Các loại năng lượng này không gây ô nhiễm hay lãng phí tài nguyên thiên nhiên

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are some other activities such as _________ shows, buffalo races and traditional games. 

culture

cultured

culturally

cultural

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Trước danh từ “shows” (chương trình) cần một danh từ.

Dịch: Ngoài ra còn có một số hoạt động khác như chương trình văn nghệ, đua trâu và các trò chơi truyền thống

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The film was so interesting that Peter saw it from _________ to the end. 

begin

begins

beginning

began

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Sau giới từ “from” (từ) cần một danh từ.

Dịch: Bộ phim thú vị đến nỗi Peter đã xem nó từ đầu đến cuối

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Be careful with ______ when visiting Paris. Crime rate there is quite high. 

environment

robbers

vendors

policemen

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

- robber (n): cướp

- environment (n): môi trường

- vendor (n): người bán hàng

- policeman (n): cảnh sát

Dịch: Hãy cẩn thận với trộm cướp khi đến Paris. Tỷ lệ tội phạm ở đó khá cao.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Whereas many people have high living standards, a majority of the population still lives in ______. 

slums

basements

motels

villages

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

- slum (n): khu ổ chuột

- basement (n): tầng hầm

- motel (n): nhà nghỉ

- village (n): làng quê

Dịch: Trong khi nhiều người có chất lượng sống cao, phần lớn dân số vẫn sống ở khu ổ chuột.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Good _____ helps people to stay healthy and to live longer. 

ensity

poverty

crime

healthcare

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

- healthcare (n): chăm sóc sức khỏe, dịch vụ y tế

- density (n): mật độ

- poverty (n): sự nghèo túng

- crime (n): tội phạm

Dịch: Dịch vụ y tế tốt giúp người ta khỏe mạnh và sống lâu hơn.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When people need money badly, they may commit ______. 

break

disease

crime

shortage

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cụm từ Commit crime (collocation): phạm tội

Dịch: Khi người ta cực kỳ cần tiền, họ có thể sẽ phạm tội.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I think I'll pay ______ to the hairdresser's while I'm in town. 

a visit

a cheque

money

a debt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cụm từ Pay a visit = visit: ghé thăm

Dịch: Tôi nghĩ tôi sẽ ghé thăm chỗ làm đầu khi tôi đến thị trấn.