Bộ 4 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 4 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 3

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 636 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu các sự vật và hiện tượng của thế giới tự nhiên.

Khoa học tự nhiên sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.

Lĩnh vực vật lí chỉ nghiên cứu những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.

Lĩnh vực Hóa học chỉ nghiên cứu và sản xuất những thiết bị phục vụ đời sống sinh hoạt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về Khoa học tự nhiên?

Vật lí học.

Lịch sử nhân loại.

Hóa học và Sinh học.

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đo thể tích của một vật rắn không thấm nước, người ta chọn thước đo

có GHĐ lớn hơn thể tích cần đo và có ĐCNN thích hợp.

có GHĐ lớn hơn thể tích cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

thước đo thể tích nào cũng được.

có GHĐ nhỏ hơn thể tích cần đo vì có thể đo nhiều lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?

Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.

Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.

Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.

Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?

Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.

Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.

Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.

Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một kilogam là

khối lượng của một lít dầu.

khối lượng của một lượng vàng.

khối lượng của một vật bất kì.

khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ là

độ nóng cuả một vật.

độ nóng, lạnh của một vật.

độ nóng, lạnh của nhiệt kế.

độ lạnh của một vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là gì?

Giờ.

Ngày.

Phút.

Giây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?

Cơm bị thiu.

Con dao bằng kim loại bị gỉ.

Đốt cháy giấy.

Đun sôi nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự đông đặc là

sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

sự chuyển từ thể rắn sang thể khí.

sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải của khí oxygen?

Oxygen không màu, không mùi.

Oxygen ít tan trong nước.

Oxygen có màu xanh nhạt.

Oxygen nặng hơn không khí.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần phần trăm của khí oxygen trong không khí chiếm bao nhiêu?

18%.

20%.

21%.

19%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào trong không khí góp phần ổn định nhiệt độ của Trái Đất và là nguồn gốc sinh ra mây mưa?

Carbon dioxide.

Hơi nước.

Nitrogen.

Oxygen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật liệu nào sau đây dẫn điện tốt?

Cao su.

Kim loại.

Gốm sứ.

Xi măng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hóa thạch?

Dầu mỏ.

Khí thiên nhiên.

Gỗ.

Than đá.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

Cây ngô.

Cây khoai.

Cây cam.

Cây lúa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

17. Tự luận
• 1 điểm

(a) (1 điểm) Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu?

Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu?(b) (1 điểm) Hãy đánh dấu (×) vào bảng dưới đây, để thể hiện đối tượng nghiên cứu thuộc l (ảnh 1)

Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu?(b) (1 điểm) Hãy đánh dấu (×) vào bảng dưới đây, để thể hiện đối tượng nghiên cứu thuộc l (ảnh 2)

(b) (1 điểm) Hãy đánh dấu (×) vào bảng dưới đây, để thể hiện đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên.

Đối tượng nghiên cứu

Vật lí

Hóa học

Sinh học

Thiên văn học

Khoa học trái đất

Năng lượng điện

 

 

 

 

 

Tế bào

 

 

 

 

 

Mặt trăng

 

 

 

 

 

Trái Đất

 

 

 

 

 

Con người

 

 

 

 

 

Âm thanh

 

 

 

 

 

Kim loại

 

 

 

 

 

Sao chổi

 

 

 

 

 

Xem đáp án

a.

a. Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất dễ cháy.

b. Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất ăn mòn.

c. Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc môi trường.

d. Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

e. Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

g. Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

h. Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

k. Biển cảnh báo cấm: Cấm lửa

l. Biển chỉ dẫn thực hiện: Nơi có bình chữa cháy

b.

Đối tượng nghiên cứu

Vật lí

Hóa học

Sinh học

Thiên văn học

Khoa học trái đất

Năng lượng điện

×

 

 

 

 

Tế bào

 

 

×

 

 

Mặt trăng

 

 

 

×

 

Trái Đất

 

 

 

 

×

Con người

 

 

×

 

 

Âm thanh

×

 

 

 

 

Kim loại

 

×

 

 

 

Sao chổi

 

 

 

×

 

18. Tự luận
• 1 điểm

(a) (0,5 điểm) Em hãy nêu những việc cần làm trong phòng thực hành?

(b) (0,5 điểm) Để đo chiều dài quyển vở ghi của em, em cần sử dụng dụng cụ gì có GHĐ và ĐCNN bao nhiêu? Em hãy ước lượng chiều dài quyển vở ghi đó và nêu các bước đo.

Xem đáp án

a. Những việc cần làm trong phòng thực hành:

- Thực hiện các quy định của phòng thực hành.

- Làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo.

- Giữ phòng thực hành ngăn nắp, sạch sẽ.

- Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm với hóa chất và lửa.

- Thận trọng khi dùng lửa bằng đèn cồn để phòng tránh cháy nổ.

- Thông báo ngay với thầy cô giáo và các bạn khi gặp sự cố như đánh đổ hóa chất, làm vỡ ống nghiệm, …

- Thu gom hóa chất thải, rác thải sau khi thực hành và để vào nơi quy định.

- Rửa sạch tay bằng nước sạch và xà phòng khi kết thúc buổi thực hành.

b.

- Để đo chiều dài quyển vở ghi của em, em cần sử dụng thước kẻ có GHĐ 30 cm và ĐCNN 1 mm.

- Em tự ước lượng.

- Các bước đo:

+ Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo phù hợp.

+ Đặt thước đo dọc theo chiều dài cần đo của vật.

+ Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu còn lại của vật.

+ Đọc và ghi kết quả đo theo vạch ở thước gần nhất với đầu còn lại của vật.

19. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Trong các câu sau, từ (cụm từ) in nghiêng nào chỉ vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật không sống, chất?

(a) Dây dẫn điện làm bằng đồng hoặc nhôm, có vỏ bọc bằng nhựa (chất dẻo).

(b) Thân cây keo có nhiều cellulose, dùng để sản xuất giấy.

Xem đáp án

Ý

Vật thể tự nhiên

Vật thể nhân tạo

Vật sống

Vật không sống

Chất

a

 

Dây dẫn điện

 

Dây dẫn điện

Đồng, nhôm, chất dẻo

b

Cây keo

Giấy

Cây keo

Giấy

Cellulose

20. Tự luận
• 1 điểm

(a) (0,5 điểm) Nêu vai trò của các chất trong không khí đối với tự nhiên?

(b) (0,5 điểm) Nêu một số nguồn gây ô nhiễm không khí ở nơi em ở? Cho biết trong các nguồn gây ô nhiễm đó nguồn gây ô nhiễm nào do con người gây ra?

Xem đáp án

a) Vai trò của các chất trong không khí đối với tự nhiên:

- Oxygen cần cho sự hô hấp;

- Carbon dioxide cần cho sự quang hợp.

- Nitrogen cung cấp một phần dưỡng chất cho sinh vật.

- Hơi nước góp phần ổn định nhiệt độ của Trái Đất và là nguồn gốc sinh ra mây mưa.

b) Một số nguồn gây ô nhiễm không khí ở nơi em ở:

(1) Khí thải, khói bụi từ các phương tiện giao thông.

(2) Khí thải từ các nhà máy sản xuất.

(3) Khí thải do đốt rác sinh hoạt, mùi phát sinh từ đống rác thải sinh hoạt.

(4) Khói, bụi do đốt rơm rạ sau vụ gặt.

Tất cả các nguồn gây ô nhiễm vừa liệt kê đều do con người gây ra.

21. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Nêu một số ứng dụng của cao su. Cho biết các ứng dụng đó dựa trên những tính chất nào?

Xem đáp án

- Một số ứng dụng của cao su: chế tạo lốp xe, găng tay cách điện, áo mưa, ủng cao su …

- Các ứng dụng đó dựa trên tính chất: Cao su bị biến dạng khi chịu tác dụng nén hoặc kéo giãn và trở lại trạng thái ban đầu khi thôi tác dụng. Cao su có khả năng chịu mài mòn, cách điện và không thấm nước.