Bộ 4 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2021-2022) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 4 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2021-2022) có đáp án - Đề 2

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 671 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây là biểu hiện của thải bỏ chất thải?

Con gà ăn thóc.

Con lợn sinh con.

Cây hấp thụ khí cacbonic thải khí oxygen.

Em bé khóc khi người lạ bế.

Xem đáp án

Đáp án C

A – biểu hiện của thu nhận chất cần thiết.

B – biểu hiện của sinh sản.

C – biểu hiện của thải bỏ chất thải.

D – biểu hiện của cảm ứng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hóa học?

Năng lượng Mặt Trời.

Hệ Mặt Trời.

Hiện tượng quang hợp.

Cánh cửa sắt để ngoài trời một thời gian bị gỉ.

Xem đáp án

Đáp án D

A – đối lượng liên quan tới năng lượng thuộc lĩnh vực Vật lí.

B – đối lượng liên quan tới hành tinh thuộc lĩnh vực Thiên văn học.

C – đối tượng liên quan tới thu nhận và chuyển hóa ánh sáng Mặt Trời ở thực vật thuộc lĩnh vực Sinh học.

D – cánh cửa làm bằng sắt để ở ngoài trời, sắt kết hợp với oxy khi có mặt nước hoặc không khí ẩm. Trên bề mặt sắt gỉ hình thành những lớp vảy rất dễ vỡ. Vậy đối tượng liên quan tới sự biến đổi chất thuộc lĩnh vực Hóa học.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy định nào sau đây thuộc quy định những việc cần làm trong phòng thực hành?

Được ăn, uống trong phòng thực hành.

Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.

Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lý được.

Ngửi nếm các hóa chất.

Xem đáp án

Đáp án B

A – việc không được làm.

B – việc cần làm .

C – việc không được làm, xảy ra bất kì sự cố nào cũng cần báo với giáo viên.

D – việc không được làm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?

tấn

tuần

giây

ngày

Xem đáp án

Đáp án A

A – đơn vị đo khối lượng

B – đợn vị đo thời gian

C – đợn vị đo thời gian

D – đợn vị đo thời gian

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thang nhiệt độ Ken – vin nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

0K

273K

00C

320F

Xem đáp án

Đáp án B

Trong thang nhiệt độ Ken – vin nhiệt độ của nước đá đang tan là 273K.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

1000C

273K

2120F

320F

Xem đáp án

Đáp án C

Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai nhiệt độ sôi của nước là 2120F

A – nhiệt độ sôi của nước ở thang nhiệt độ Xen – xi - ớt.

B – nhiệt độ nước đá đang tan ở thang nhiệt độ Ken – vin.

D – nhiệt độ nước đá đang tan ở thang nhiệt độ Fa – ren – hai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các vật thể sau: xe máy, xe đạp, con người, con suối, con trâu, bóng đèn, thước kẻ. Số vật thể nhân tạo là

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống. Vậy xe máy, xe đạp, bóng đèn, thước kẻ là các vật thể nhân tạo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây đều gồm các vật sống (vật hữu sinh)?

Cây mía, con ếch, xe đạp.

Xe đạp, ấm đun nước, cái bút.

Cây tre, con cá, con mèo.

Máy vi tính, cái cặp, tivi.

Xem đáp án

Đáp án C

Vật hữu sinh (vật sống) là các vật thể có các đặc trưng sống.

Vậy cây tre, con cá, con mèo là vật sống.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, oxygen có tính chất nào sau đây?

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy.

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹhơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

Xem đáp án

Đáp án B

Ở điều kiện thường, oxi là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự ngưng tụ là

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể hơi của chất.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

Xem đáp án

Đáp án D

Ngưng tụ là quá trình chuyển tử thể khí (hơi) sang thể lỏng của chất.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?

Carotenoid

Xanthopyll

Phycobilin

Diệp lục

Xem đáp án

Đáp án: D

Diệp lục có các sắc tố có khả năng hấp thụ ánh sáng và chuyển hóa quang năng thành hóa năng giúp thực vật có khả năng quang hợp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?

Tham gia trao đổi chất với môi trường

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào

Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng

Xem đáp án

Đáp án: C

Thành tế bào bao bọc bên ngoài màng tế bào, quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

Khiến cho sinh vật già đi

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể

Xem đáp án

Đáp án: C

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào giúp cho các sinh vật lớn lên, thay thế các tế bào già, tế bào chết và các tế bào bị tổn thương.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là?

Hệ cơ quan

Cơ quan

Tế bào

Xem đáp án

Đáp án: D

Tế bào là đơn vị cấu trúc nhỏ nhất có khả năng độc lập thực hiện chức năng trong một cơ thể đa bào.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sinh vật sau:

(1) Tảo lục                              

(2) Vi khuẩn lam    

(3) Con bướm

(4) Tảo vòng

(5) Cây thông

Các sinh vật đa bào là?

(1), (2), (5)

(1), (2), (5)

(5), (3), (1)

(3), (4), (5)

Xem đáp án

Đáp án: D

Tảo lục, vi khuẩn lam là các sinh vật đơn bào.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là đúng?

Tất cả các sinh vật đều là cơ thể đa bào

Mô là cấp độ nhỏ hơn để xây dựng lên cấp độ lớn hơn là hệ cơ quan

Cơ thể người chỉ có một hệ cơ quan duy nhất suy trì toàn bộ hoạt động sống của cơ thể.

Thực vật có hai hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

Xem đáp án

Đáp án: D

Hệ cơ quan ở thực vật gồm:

- Hệ rễ: bao gồm rễ cây

- Hệ chồi: bao gồm thân, lá, hóa, quả

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạ dày được cấu tạo từ các cấp tộ tổ chức nhỏ hơn nào?

Mô và hệ cơ quan

Tế bào và mô

Tế bào và cơ quan

Cơ quan và hệ cơ quan

Xem đáp án

Đáp án: C

Dạ dày là một cơ quan trong cơ thể và được cấu tạo từ tế bào và mô.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời câu hỏi sau.

Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời câu hỏi sau. Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì? (ảnh 1)

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

Lục lạp.

Không bào.

Nhân tế bào.

Thức ăn.

Xem đáp án

Đáp án: A

Lục lạp là bào quan có màu xanh nằm trong cơ thể trùng roi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là?

Tế bào

Cơ quan

Hệ cơ quan

Xem đáp án

Đáp án: C

Cơ quan là cấu trúc được cấu tạo nên bởi nhiều mô cùng thực hiện một chức năng trong cơ thể (Vd: da được cấu tạo từ nhiều mô biểu bì)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

Màu sắc

Kích thước

Số lượng tế bào tạo thành

Hình dạng

Xem đáp án

Đáp án: C

Điểm khác nhau lớn nhất giữa cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là:

- Cơ thể đơn bào được cấu tạo bởi một tế bào

- Cơ thể đa bào được cấu tạo bởi nhiều tế bào

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực......................với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực

nằm gần nhau

không có sự tiếp xúc

cách xa nhau

tiếp xúc

Xem đáp án

Đáp án B

Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi ném mạnh một quả bóng tennis vảo mặt tường phẳng. Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường

làm mặt tường bị biến dạng.

làm biến đổi chuyển động của mặt tường.

không làm mặt tường bị biến dạng.

vừa làm mặt tường bị biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của mặt tường.

Xem đáp án

Đáp án D

Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường  vừa làm mặt tường bị biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của mặt tường.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực tiếp xúc?

Bạn Lan cầm quyển vở đọc bài.

Viên đá rơi.

Viên đá rơi.

Mặt trăng quay quanh Mặt Trời.

Xem đáp án

Đáp án A

A – lực tiếp xúc

B – lực không tiếp xúc

C – lực không tiếp xúc

D – lực không tiếp xúc

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra những kết quả gì?

Chỉ làm biến đổi chuyển động cọc tre.

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của cọc tre.

Chỉ làm biến dạng cọc tre.

Vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

Xem đáp án

Đáp án D

Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

Bạn An đang xé dán môn thủ công.

Trái táo rơi xuống đất.

Mẹ đang đẩy nôi đưa em bé đi chơi.

Nhân viên đẩy thùng hàng vào kho.

Xem đáp án

Đáp án B

A – lực tiếp xúc

B – lực không tiếp xúc

C – lực tiếp xúc

D – lực tiếp xúc

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Buộc đầu dây cao su lên giá đỡ treo vào đầu còn lại một túi nilong đựng nước. Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để biết túi nilong đựng nước tác dụng vào dây cao su một lực?

Túi nilong đựng nước không rơi

Túi nilong đựng nước bị biến dạng

Dây cao su dãn ra

Cả ba dấu hiệu trên

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào dấu hiệu:

- Túi nilong đựng nước không rơi

- Túi nilong đựng nước bị biến dạng

- Dây cao su dãn ra để biết túi nilong đựng nước tác dụng vào dây cao su một lực.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là

(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo.

(2) Thả quyển sách rơi từ trên cao

(3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung.

(4) Nam châm để gần thanh sắt.

(5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió.

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

(1) – lực tiếp xúc

(2) – lực không tiếp xúc

(3) – lực tiếp xúc

(4) – lực không tiếp xúc

(5) – lực tiếp xúc

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy xác định vật gây ra lực trong hoạt động nâng tạ?

Quả tạ.

Đôi chân.

Bắp tay.

Cánh tay.

Xem đáp án

Đáp án D

Vật gây ra lực trong hoạt động nâng tạ là cánh tay

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới, hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

Trong hình dưới, hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là lực tiếp xúc hay không tiếp xúc? (ảnh 1)

đẩy nhau, lực tiếp xúc.

hút nhau, lực tiếp xúc.

đẩy nhau, lực không tiếp xúc.

hút nhau, lực không tiếp xúc.

Xem đáp án

Đáp án C

Trong hình dưới, hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là lực tiếp xúc hay không tiếp xúc? (ảnh 2)

Hai nam châm đẩy nhau vì hai cực cùng tên đặt gần nhau và lực này là lực không tiếp xúc.

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy xác định vật chịu tác dụng trực tiếp của lực trong hoạt động giáo viên cầm phấn viết lên bảng?

Giáo viên.

viên phấn.

Bảng.

Bàn tay giáo viên.

Xem đáp án

Đáp án B

Vật chịu tác dụng trực tiếp của lực trong hoạt động giáo viên cầm phấn viết lên bảng là viên phấn.