Bộ 4 đề thi cuối kì 1 KHTN 7 Kết nối tri thức (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
20 câu hỏi
Khẳng định nào dưới đây không đúng?
Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.
Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người, … về các sự vật, hiện tượng.
Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Đáp án đúng là B
Copper và carbon là các
hợp chất.
hỗn hợp.
nguyên tử khối.
nguyên tố hóa học.
Đáp án đúng là D
Nguyên tử là
hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.
hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích âm.
hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương.
hạt có kích thước gần như hạt cát, không mang điện.
Đáp án đúng là A
Đơn chất là những chất được tạo thành từ
một nguyên tử.
2 nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học.
một nguyên tố hóa học.
hai hoặc nhiều nguyên tố hóa học.
Đáp án đúng là C
Phát biểu nào sau đây đúng?
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.
Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.
Các nguyên tố phi kim tập trung nhiều ở các nhóm VA, VIA, VIIA.
Các nguyên tố lanthanide và các nguyên tố actinide được xếp riêng thành hai hàng ở đầu bảng.
Đáp án đúng là C
Đơn chất nitơ (nitrogen) bao gồm các phân tử chứa 2 nguyên tử nitơ. Công thức hóa học của đơn chất này là
N.
Đáp án đúng là C
Số electron lớp vỏ ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm là
1 electron.
2 electron.
8 electron (riêng He có 2 electron).
6 electron (riêng He có 2 electron).
Đáp án đúng là C
Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử methane.

Hóa trị của carbon trong hợp chất methane là
IV.
III.
II.
I.
Đáp án đúng là A
Ta không thể so sánh vật này chuyển động nhanh hay chậm so với vật kia khi chỉ so sánh
độ dài quãng đường mà mỗi vật đi được.
thời gian đi được cùng một quãng đường của hai vật.
độ dài quãng đường mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian.
tốc độ của hai vật.
Đáp án đúng là A
Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta xác định được thông tin nào sau đây?
Tốc độ chuyển động.
Thời gian chuyển động.
Quãng đường chuyển động.
Cả A, B và C.
Đáp án đúng là D
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?
Thước thẳng và đồng hồ bấm giây.
Cổng quang điện.
Đồng hồ bấm giây.
Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.
Đáp án đúng là D
Tiếng đàn không thể truyền được trong
khí neon.
tường.
chuông đã hút chân không.
dung dịch nước đường.
Đáp án đúng là C
Vật phản xạ âm tốt là vật có bề mặt
phẳng và mềm.
gồ ghề và mềm.
nhẵn và cứng.
mấp mô và cứng.
Đáp án đúng là C
Ta nghe được âm càng to khi
tần số âm càng lớn.
tần số âm càng nhỏ.
biên độ âm càng lớn.
biên độ âm càng nhỏ.
Đáp án đúng là C
Trong các hình sau đây, hình nào biểu diễn chùm sáng phân kì?

Hình a.
Hình b.
Hình c.
Hình d.
Đáp án đúng là C
Với điều kiện nào sau đây thì một mặt phẳng được coi là một gương phẳng?
Bề mặt hấp thụ tốt ánh sáng chiếu tới nó.
Bề mặt sần sùi.
Mặt rất phẳng.
Bề mặt nhẵn bóng, phản xạ tốt ánh sáng chiếu tới nó.
Đáp án đúng là D
Cho mô hình nguyên tử aluminium như sau:

(a) (0,5 điểm) Hãy cho biết, trong một nguyên tử aluminium có bao nhiêu hạt electron, proton.
(b) (0,75 điểm) Em hãy xác định vị trí của nguyên tố aluminium trong bảng tuần các nguyên tố hóa học. Từ đó, em hãy cho biết nguyên tố aluminium thuộc loại nguyên tố nào?
(c) (0,25 điểm) Em hãy xác định nguyên tử khối của aluminium. Biết rằng, số neutron của nguyên tử aluminium là 14.
a. Nguyên tử aluminium có 13 electron, 13 proton.
b. Số hiệu nguyên tử của aluminium = số electron = 13
Nguyên tố aluminium nằm ở ô thứ 13.
Nguyên tử aluminium có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng nên nguyên tố aluminium thuộc chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Nguyên tố aluminium là nguyên tố kim loại.
c. Nguyên tử khối của aluminium là: 13 × 1 + 14 × 1 = 27 (amu)
(a) (1 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Si hóa trị IV và O.
(b) (0,5 điểm) Tính phần trăm khối lượng nguyên tố Si có trong hợp chất vừa lập ở ý a). Biết khối lượng nguyên tử Si là 28.
a. Lập công thức hóa học của hợp chất:
Đặt công thức hóa học của hợp chất: SixOy.
Theo quy tắc hóa trị, ta có:
Chọn x = 1 và y = 2.
Công thức hóa học của hợp chất là: SiO2.
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố:
Khối lượng phân tử SiO2: 28 + 16.2 = 60 (amu).
Phần trăm khối lượng Si trong SiO2 là:
(a) (0,5 điểm) Em hãy điền vào chỗ trống trong câu để được phát biểu đúng.
- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng …….khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương
- Hình của vật nhìn thấy trong … được gọi là ảnh của vật qua gương phẳng.
(b) ( 1 điểm) Trong 20 s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?
a.
- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương.
- Hình của vật nhìn thấy trong gương phẳng được gọi là ảnh của vật qua gương phẳng.
b. Tần số dao động của lá thép là: 5000 : 20 = 250 Hz.
(a) (1 điểm) Trên đường cao tốc thường có các biển báo khoảng cách, giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn. Hãy áp dụng quy tắc “3 giây” để tính gần đúng khoảng cách an toàn với xe trước tương ứng với tốc độ trong bảng sau đây?
Tốc độ (km/h) | Khoảng cách an toàn tối thiểu (m) |
50 km/h |
|
80 km/h |
|
(b) (0,5 điểm) Trên hình vẽ, S là điểm sáng, S’ là ảnh. Vẽ hai tia tới từ S đến hai mép gương phẳng là I và K, vẽ tiếp hai tia phản xạ tại đó là IR và KJ. Muốn quan sát thấy ảnh ảo S’ trong gương thì mắt phải nằm trong vùng nào trước gương? (Vùng quan sát ảnh S’).

a.
Tốc độ (km/h) | Khoảng cách an toàn tối thiểu (m) |
50 km/h = 13,89 m/s | 41,67 m |
80 km/h = 22,22 m/s | 66,67 m |
b.

Ta có: Ta nhìn thấy ảnh ảo S′ mà không hứng được ảnh đó trên màn vì: các tia phản xạ lọt vào mắt có đường kéo dài đi qua ảnh S′.
⇒ Muốn quan sát thấy ảnh ảo S’ trong gương thì mắt phải nằm trong góc giới hạn bởi hai tia bản xạ IR và KJ nhưng ở phía trước gương (JKIR) vì tại đây mới có các tia phản xạ truyền đến mắt ta giúp ta thấy được ảnh ảo.







