Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 8)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 949 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với x≥0?

2x2=2x

2x2=−2x

2x2=−2x

2x2=2x

Xem đáp án

2x2=x2=2xx≥0

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của x sao cho x+12x≥0

x>0

x≥−1

x>−1

x≥0

Xem đáp án

x+12x≥0x>0,  do 2x>0⇒x+1≥0⇔x≥−1⇒x>0(do dkxd)

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

y=3−x2

y=1x

y=x+1

y=3x2

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất có dạngy=ax+ba≠0. Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

.Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?

y=3−x2

y=1+2x3

y=12x−5

y=2x−1

Xem đáp án

Hàm số y=ax+ba≠0 nghịch biến khi a<0 .Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số góc a của đường thẳng y=1−2x3

a=−23

a=13

a=−2

a=1

Xem đáp án

đường thẳng y=1−2x3có hệ số góc a=−23

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=ax+b song song với đường thẳng y=3x+2và M1;2 đi qua điểm M(1,2) .Tính giá trị của biểu thức T=a+2b

T=1

T=−7

T=4

T=−3

Xem đáp án

Đường thẳng y=ax+bsong song với đường thẳng y=3x+2nên a=3b≠2

Đường thẳng y=3x+bqua M1;2⇒2=3.1+b⇒b=−1(tm)

Vậy T=a+2b=3+2.−1=1

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc α tạo bởi giữa đường thẳng y=3x−2và trục Ox (làm tròn đến phút)

α≈71034'

α≈63026'

α≈56019'

α≈33041'

Xem đáp án

ta có hệ số a=3⇒tanα=3⇒α≈71°34'

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 2x−y=3x+3y=1không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

2x−y=3x+2y=4

7x=10x+3y=1

2x−y=37y=−1

y=2x−3x+3y=1

Xem đáp án

2x−y=3x+3y=1⇔x=107y=−17mà 2x−y=3x+2y=4 có nghiệm 2;1

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol P:y=14x2 đi qua điểm nào dưới đây ?

M−2;1

N4;1

P2;12

Q−4;1

Xem đáp án

Ta thử lần lượt các điểm được 14.−22=1 nên M−2;1thỏa mãn 

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

Media VietJack

y=2x2

y=12x2

y=4x2

y=14x2

Xem đáp án

Đồ thị y=ax2 đi qua điểm 1;2⇒2=a.12⇒a=2

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị a để đồ thị hàm số y=ax2 đi qua điểm M−1;2

a=2

a=1

a=12

a=4

Xem đáp án

đồ thị hàm số y=ax2 đi qua điểm M−1;2⇒2=a.−12⇒a=2

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình x2−2x−3=0

S=−1;3

S=−1;−3

S=−3;1

S=1;3

Xem đáp án

x2−2x−3=0⇔x=3x=−1

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình x2−3x+1=0. Tính giá trị của biểu thức T=x12+x22

T=7

T=11

T=9

T=5

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức Vi – et :x1+x2=3x1x2=1

T=x12+x22=x1+x22−2x1x2=32−2.1=7

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây sai ?

tanB=tanC

tanB.tanC=1

sin2B+cos2B=1

 D.sinB=cosC

Xem đáp án

Công thức sai là tanB=tanC.Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức T=sin300+cot450

T=32

T=3+22

T=3+12

T=2

Xem đáp án

T=sin300+cot450=12+1=32

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A,H là trung điểm của BC,AB=AC=6cm,Tính độ dài AH

AH=32cm

AH=23cm

AH=3cm

AH=22cm

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:

1AH2=162+162⇒AH=32.Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;R nằm trong và tiếp xúc với đường tròn O';R',R<R'. Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

Có một tiếp tuyến chung

Có hai tiếp tuyến chung

Có bốn tiếp tuyến chung

Có ba tiếp tuyến chung

Xem đáp án

Vì hai đường tròn tiếp xúc trong nên có 1 tiếp tuyến chung

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn O;4cmvà điểm A nằm ngoài hình tròn. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB,AC đến đường tròn (B,Clà hai tiếp điểm). Biết BC=4cm,tính độ dài OA

OA=833cm

OA=855cm

OA=933cm

OA=955cm

Xem đáp án

 

Media VietJack

BC∩OA=H⇒H là trung điểm BC⇒BH=2 và OA⊥BC

Áp dụng định lý Pytago ta có :

OH=OB2−HB2=42−22=23(cm)

Áp dụng hệ thức lượng ta có :

OB2=OH.OA hay 42=23.OA⇒OA=833cm

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;R, dây AB=2cm.Số đo cung nhỏ AB bằng 600.Tính bán kính R

R=2cm

R=3cm

R=32cm

R=2cm

Xem đáp án

Media VietJack

Vì sdAB⏜=60°⇒∠AOB=60°

Hạ OH⊥AB⇒H là trung điểm AB và OH là phân giác ∠AOB⇒∠AOH=30°

Mà H là trung điểm AB nên HA=1. Áp dụng tỉ số lượng giác góc nhọn

AHAO=sin∠AOH⇔1R=sin30°⇒R=2cm

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn,BD,AC cắt nhau tại I,∠DBC=300,∠BDA=150. Tính góc ∠BIC

∠BIC=1350

∠BIC=1500

∠BIC=1650

∠BIC=1150

Xem đáp án

Vì ∠DBC=300,∠BDA=150⇒sdAB⏜=30°,sdDC⏜=60°

⇒sdAD⏜+sdBC⏜=360°−30°+60°=270°

Mà ∠BIC là góc có đỉnh ở trong đường tròn nên

⇒∠BIC=12sdAD⏜+sdBC⏜=12.270°=135°

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A∠A<600 nội tiếp đường tròn O.Trên cung nhỏ AC lấy điểm D sao cho ∠ABD=600. Gọi E là giao điểm của AD,BC.Tính ∠AEB

∠AEB=600

∠AEB=450

∠AEB=300

∠AEB=150

Xem đáp án

Media VietJack

Vì ∠ABC=∠ACB⇒sdAB⏜=sdAC⏜

Vì ∠AEB là góc có đỉnh ngoài đường tròn

⇒∠AEB=12sdAB⏜−sdCD⏜=12sdAC⏜−sdCD⏜=12sdAD⏜=∠ABD=60°

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi r,l lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần Stpcủa hình trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?

Stp=2πrl+r

Stp=πrl+2r

Stp=πr2l+r

Stp=πrl+r

Xem đáp án

Stp=2πrl+2πr2=2πrl+r

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 2cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó .

V=π33cm3

V=2π33cm3

V=π23cm3

V=2π23cm3

Xem đáp án

R=AB2=1(cm),  h=BC2−R2=3

Sday=πR2=π.12=πcm2⇒V=13Sh=13π3=π33cm3

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

a3−b3=a−ba2+ab+b2

a3−b3=a−ba2−ab+b2

a3−b3=a+ba2−ab+b2

a3−b3=a+ba2+ab−b2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích da thức xx−1−x−1thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây :

x−12

−1−x2

x−1x+1

1−x1+x

Xem đáp án

xx−1−x−1=x−1x−1=x−12

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm S của phương trình 4x−1=3

S=12

S=−12

S=2

S=−2

Xem đáp án

4x−1=3⇔4x−1=34x−1=−3⇔4x=44x=−2⇔x=1x=−12

Nên Tổng S=1−12=12.Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 32x−1=22x+1−1+4x4x2−1có nghiệm là x0.Khẳng định nào sau đây đúng ?

−2<x0<1

1<x0<52

x0>52

x0<−2

Xem đáp án

32x−1=22x+1−1+4x4x2−1x≠±12⇔32x+14x2−1=22x−1−1−4x4x2−1⇒6x+3=4x−2−1−4x⇔x=−1(tm)⇒−2<x0<1

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A1B1C1 theo tỉ số k1=23;tam giác A1B1C1đồng dạng với tam giác A2B2C2theo tỉ số k2=34.Tìm tỉ số đồng dạng k của tam giác  ABC và tam giác A2B2C2

k=12

k=89

k=1712

k=112

Xem đáp án

tam giá ABC và tam giác A2B2C2đồng dạng theo tí số k=k1k2=23.34=12

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m,n là các số nguyên dương;a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

aman=amnb≠0

am.an=am+n

an.bn=a.bn

abn=anbnb≠0

Xem đáp án

Chọn câu A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 35.92 dưới dạng lũy thừa của 3

39

37

320

3

Xem đáp án

35.92=35.322=35.34=39

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,31 dưới dạng phân số tối giản ?

3199

31100

3110

319

Xem đáp án

0,31=3199.

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC có ∠A=1200.Các đường trung trực của AB,ACcắt nhau tại D. Tính số đo ∠BDC

∠BDC=1200

∠BDC=1400

∠BDC=700

∠BDC=600

Xem đáp án

Media VietJack

Vì D là giao của 2 đường trung trực của AB,AC⇒DA=DB=DCnên là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC. Ta có:

∠BDC=sdBCnho⏜=360°−sdBC⏜lon. Lại có ∠BAC=120°

⇒12sdBC⏜lon=120°⇒sdBC⏜lon=240°⇒sdBC⏜nho=120°⇒∠BDC=120°

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên 1234ab¯.Tìm tất cả các chữ số a,b thích hợp để số đã cho chia hết cho 5

a∈0;1;2;.....;9,b∈0;5

a∈0;2;4;6;8,b=5

a∈0;2;4;6;8,b∈0;5

a∈0;1;2;...;9,b=0

Xem đáp án

số tự nhiên 1234ab¯⋮5⇔a∈0;1;2;3;4;5;6;7;8;9b∈0;5

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A=1;2;3;4có bao nhiêu tập hợp con có 2 phần tử ?

6 tập hợp

5 tập hợp

4 tập hợp

7 tập hợp

Xem đáp án

Các tập con có 2 phần tử của A là :1;2,1;3,1;4,2;3;2;4;3;4

Có 6 tập hợp. Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức x−1có nghĩa ?

x≥1

x>1

x=1

x<1

Xem đáp án

để biểu thứcx−1có nghĩa thì x−1≥0⇔x≥1. Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của A=9−4

A=1

A=5

A=5

A=2

Xem đáp án

A=9−4=3−2=1

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với a≥0?

x2−a=x−aa+x

x2−a=x+aa−x

x2−a=x+ax−a

x2−a=x−ax+a

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức A=1x+xx+1:xx+xx>0 có dạng x+2mx−nx. Tính m−n

m−n=32

m−n=12

m−n=−12

m−n=−32

Xem đáp án

A=1x+xx+1:xx+xx>0=x+1+xxx+1.xx+1x=x+x+1x⇒m=12,n=−1⇒m−n=12−−1=32

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hệ trục tọa độ Oxy cho ba đường thẳng d1:y=2x,d2:y=12xvà Δ:y=−x+3.Gọi A,Blần lượt là giao điểm của đường thẳng Δ với d1và d2.Tính diện tích S của tam giác OAB(biết đơn vị đo trên các trục là xentimet)

S=32cm2

S=2cm2

S=3cm2

S=52cm2

Xem đáp án

Tọa độ A là nghiệm hệ :y=−x+3y=2x⇒A1;2

Tọa độ B là nghiệm hệ :y=−x+3y=12x⇔B2;1

⇒A1;2,B2;1,O0;0⇒AB=2OA=5OB=5

Áp dụng hệ thức Hê – rông với là nửa chu vi tam giác

⇒SAOB=pp−ABp−OAp−OB=32(cm2)

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng d1:2x+y=3,d2:3x+2y=2và d3:2m−1x−y=2cùng đi qua một điểm

m=18

m=118

m=8

m=811

Xem đáp án

Gọi M là điểm 3 đường thẳng đi qua. Tọa độ M là nghiệm hệ

2x+y=33x+2y=2⇔x=4y=−5. Vì M4;−5∈d3

⇒2m−1.4+5=2⇔m=18Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người mua hai loại hàng và phải trả tổng cộng 2,17 triệu đồng đã bao gồm tiền thuế giá trị gia tăng (VAT) với mức 10% đối với loại hàng thứ nhất và 8% với loại hàng thứ hai. Nếu thuế VAT là 9% đối với cả hai loại hàng thì người đó phải trả tổng cộng 2,18 triệu đồng. Hỏi nếu không kể thuế thì người đó phải trả bao nhiêu tiền để mua hai lại hàng nói trên ?

2 triệu đồng

1,5 triệu đồng

3 triệu đồng

1 triệu đồng.

Xem đáp án

Gọi x,y(triệu đồng) là số tiền mỗi loại hàng

1,1x+1,08y=2,171,09x+1,09y=2,18⇔x=0,5y=1,5.Tổng số tiền hai mặt hàng :0,5+1,5=2 (triệu đồng)

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình x2−3x+32−5x2−3x−11=0

T=6

T=2

T=0

T=4

Xem đáp án

Đặt t=x2−3xnên phương trình thành:t+32−5t−11=0⇔t2+t−2=0⇔t=1t=−2x2−3x=1x2−3x=−2⇔x=3±132x=2,x=1

Nên T=2+1+3+132+3−132=6

Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Để xác định chiều cao AB của một cây ở bờ suối bên kia (như hình), người ta đặt giác kế ở vị trí HK (giác kế ở H, chiều cao HK của giác kế bằng 1,5 m). Đo được góc ∠BHC=500.Sau đó dời giác kế trên đường nằm ngang đến vị trí DE một khoảng HD=3m .Đo được góc BDC=650.Tính chiều cao AB của cây (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

AB≈9,5m

AB≈8,5m

AB≈7,0m

AB≈8,0m

Xem đáp án

Ta có:HC=BCtan50°;DC=BCtan65°lại có :

HD=HC−DC=3(cm)⇔BC1tan50°−1tan65°=3

⇒BC=3.1tan50°−1tan65°≈8(m)⇒AB=AC+BC=8+1,5=9,5(m)

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, (hình 2) trong đó AEB là nửa đường tròn đường kính AB.AmC là nửa đường tròn đường kính AC=2cm.CFD là nửa đường tròn đường kính CD=6cm.DnBlà nửa đường tròn đường kính BD=2cm.Tính diện tích S của hình có nền gạch chéo trong hình vẽ

Media VietJack

S=16πcm2

S=12πcm2

S=10πcm2

S=20πcm2

Xem đáp án

Ta có : Với R là bán kính,d là đường kính đường tròn

Công thức diện tích nửa đường tròn :πR22=πd24

Đường kính AB của AEB⏜là :AB=AC+CD+DB=10(cm)

Diện tích nửa đường tròn AEB⏜là :π.1024=25πcm2

Diện tích nửa đường tròn AmC⏜:π.224=πcm2

Diện tích nửa đường tròn CFD⏜là :π.624=9πcm2

Diện tích nửa đường tròn DnB⏜là :π.224=π(cm2)

Diện tích cần tìm π25−9+1−1=16π

Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một cái chai đựng nước. Bạn An đo được đường kính của đáy chai bằng 6cm đo chiều cao của phần nước trong chai được 10cm (hình a), rồi lật ngược chai và đo chiều cao của phần hình trụ không chứa nước được 8cm (hình b). Tính thể tích V của chai (giả thiết phần thể tích vỏ chai không đáng kể)

Media VietJack

V=162πcm3

V=350πcm3

V=256πcm3

V=126πcm3

Xem đáp án

Thể tích của chai bằng tổng các thể tích của hình trụ chứa nước trong hình có chiều cao và hình trụ không chứa nước có chiều cao 10cm do đó bằng :

π.32.10+π.32.8=162πcm3

Chọn đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích tất cả các nghiệm khác 0 của phương trình x−2+x+3=5

S=−12

S=12

S=−6

S=6

Xem đáp án

x−2+x+3=5⇔x−2+x+3=52−x+x+3=52−x−x−3=5⇔x=2x∈∅x=−3⇒S=2.−3=−6

Chọn đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và phân giác AD biết AB=6cm,AC=4cm. Diện tích tam giác ADM chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích tam giác ABC

10%

15%

25%

20%

Xem đáp án

SABDSADC=ABAC=mn⇒SABDSADC+SABD=mm+n⇒SABM=12SABC⇒SADM=SABM−SABD=n−m2m+n=6−426+4=110⇒SADM=10%S

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết các cạnh của một tứ giác tỉ lệ với 2,3,4,5và tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất bằng 21cm.Tính chu vi của tứ giác đó .

42cm

28cm

36cm

30cm

Xem đáp án

Gọi a,b,c,d lần lượt là các cạnh của tứ giác đó . Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Ta có:

a2=b3=c4=d5=a+d2+5=217=3⇒a=6,b=9,c=12,d=15⇒P=6+9+12+15=42(cm)

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 195 có bao nhiêu ước số là số tự nhiên ?

8ước

6 ước

5 ước

3 ước

Xem đáp án

195=3.5.13 nên có số ước là 2.2.2=8(ước)

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 22x+1=35−2x+1có bao nhiêu nghiệm.

Có 1 nghiệm

vô nghiệm

2 nghiệm

vô số nghiệm

Xem đáp án

22x+1=35−2x+1x≥−12

Đặt t=2x+1t≥0, phương trình thành:

2t=35−t⇔t=3(tm)⇒2x+1=3a⇒2x+1=9⇔x=4(tm)

Vậy phương trình có 1 nghiệm. Chọn đáp án A