Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 7)
50 câu hỏi
Với giá trị nào sau đây của m (là tham số) thì hai hàm số và cùng đồng biến:
−2<m<0
0<m<2
−4<m<−2
m>4
hai hàm số và cùng đồng biến khi
Chọn đáp án B
6
30
126
3
Chọn đáp án A
Hai đường thẳng và trùng nhau khi :
m=52k=3
k=52m=3
m=52k=1
k=52m=1
Hai đường thẳng và trùng nhau khi
. Chọn đáp án B
Biểu thức bằng:
−2
8
−2
−22
Chọn đáp án D
Giá trị biểu thức bằng:
2
1
12
12
Chọn đáp án D
Với thì bằng:
2ab
2
2abb
ab
Chọn đáp án C
Nếu thì x bằng:
121
11
−1
4
Chọn đáp án A
Hàm số nghịch biến khi :
m≤3
m>3
m<3
m≥3
nghịch biến khi
Chọn đáp án C
Biểu thức có giá trị là :
3−2
7
2−3
−1
Nếu hai đường thẳng và song song với nhau thì m bằng:
−4
−2
−3
3
hai đường thẳng và song song thì.Chọn đáp án A
Trong các hàm sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
y=23−2x
y=2x+1
y=1−1x
y=x2+1
Hàm số bậc nhất có dạng . Nên hàm số bậc nhất là .Chọn đáp án A
Điểm thuộc đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau :
0x+y=4
3x−y=0
0x−3y=9
3x−2y=3
Ta thay vào các đường thẳng ta thấy thoản mãn
Chọn đáp án C
Biểu thức với bằng:
−a2b
a2b2b2
a2b
a22
Chọn đáp án C
Kết quả phép tính là :
2−5
3−25
5−2
25−3
Chọn đáp án C
Hai đường thẳng song song khi:
k=23
k=32
k=43
k=0
Hai đường thẳng song song khi .Chọn đáp án A
Nếu thuộc đường thẳng thì
m=−3
m=1
m=3
m=−1
thuộc đường thẳng thì
Chọn đáp án C
Trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm M có tọa độ là :
0;2
0;−2
1;2
2;1
Ta có phương trình hoành độ giao điểm :
.Chọn đáp án D
xác định khi và chỉ khi :
x<−52
x≥−52
x≥−25
x≤−25
xác định khi và chỉ khi
Chọn đáp án B
Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:
y=23−2x
y=1−x
y=6−2x+1
y=2x+1
Hàm số đồng biến khi nên chọn đáp án D
Giá trị biểu thức bằng:
5
45
5
−5
Chọn đáp án D
y=3−22x+1
y=−2x+4
y=2x−2
đường thẳng không song song với
Chọn đáp án D
Điểm cố định mà đường thẳng luôn đi qua vói mọi giá trị của m là :
F1;−1
N−1;1
M−1;−1
E1;1
Goi là điểm cố định cần tìm. Ta có:
. Để phương trình trên luôn đúng với mọi m
. Vây điểm cần tìm là
Chọn đáp án C
Giá trị của x để là :
13
1
4
14
Chọn đáp án C
Giá trị của x để là :
6
9
10
5
Chọn đáp án B
Giá trị biểu thức bằng:
19
120
−120
0
Chọn đáp án C
4x−3
−4x+3
4x−3
−4x−3
Chọn đáp án A
Hệ phương trình có nghiệm là :
103;113
23;−53
2;1
1;−1
Chọn đáp án C
Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm
x+y=0x−y=0
x+y=4x−y=0
x−y=1x−y=0
x+y=4−x+y=0
khi
Chọn đáp án C
Hai vòi nước cùng chảy vào bể cạn thì sau 5 giờ 50 phút sẽ đầy bể. Nếu để hai vòi cùng chảy trong 5 giờ rồi khóa vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai phải chảy trong 2 giờ nữa mới đầy bể. Hỏi nếu để mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu sẽ đầy bể ?
Vòi một chảy một mình đầy bể hết 10 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể hết giờ
Vòi một chảy một mình đầy bể hết 10 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể
Vòi một chảy một mình đầy bể hết 12 giờ, vòi một chảy một mình đầy bể hết 14 giờ
Vòi một chảy một mình đầy bể hết 12 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể hết 10 giờ
Gọi x,y là thời gian mỗi vòi chảy đầy bể
. Theo bài ta có hệ phương trình :
Chọn đáp án A
Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông biết rằng nếu tăng mỗi cạnh lên thêm 2cm thì diện tích tăng thêm và nếu giảm cạnh nhỏ đi 2cm cạnh lớn giảm đi thì diện tích giảm Khi đó, độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là :
6cm,10cm
6cm,8cm
8cm,10cm
6cm,12cm
Gọi x,y là hai cạnh góc vuông, theo bài ta có hệ phương trình:
Chọn đáp án A

400
450
350
300
Chọn đáp án D
Trong hình 2, AB là đường kính của (O) ,DB là tiếp tuyến của (O)tại B. Biết bằng:

400
500
600
300
Vì
Chọn đáp án C
Trong hình 3, cho 4 điểm M,N,P,Q thuộc (O) Số đo góc x bằng:

200
250
300
400
Áp dụng tính chất góc nôi tiếp
Chọn đáp án D

Trong hình 4, biết là AC đường kính của (O) . Góc Số đo góc x bằng :
400
500
600
700
Chọn đáp án C

Trong hình 5. Biết MP là đường kính của (O). Số đo góc x bằng:
70
120
130
140
Chọn đáp án B

Trong hình 6, biết MA,MB là tiếp tuyến của (O) đường kính BC Số đo góc x bằng:
700
600
500
400
Áp dụng tính chất góc nội tiếp và tiếp tuyến dây cung
Chọn đáp án D

Trong hình 7, biết . Số đo góc bằng:
700
650
600
Áp dụng tính chất góc nội tiếp
. Chọn đáp án A

Trong hình 8. Biết cung . Số đo
500
250
300
350
Chọn đáp án B

Trong hình 9, biết cung . Số đo cung bằng:
600
650
700
750
Chọn đáp án B

Trong hình 10, biết MA,MB là tiếp tuyến của (O) và . Số đo góc x bằng:
240
290
300
310
Vì cân nên
Chọn đáp án B

Trong hình 11. Biết Số đo góc x bằng:
340
390
380
310
Chọn đáp án B

Trong hình vẽ 12. Biết CE là tiếp tuyến của đường tròn. Biết cung Số đo bằng:
800
700
600
500
Chọn đáp án C

Trong hình 13,biết cung Số đo của góc bằng:
400
700
600
500
Chọn đáp án A

2,5
3
3,5
4
là trung điểm của AB (đường kính – dây cung)
Chọn đáp án D

Trong hình 16, Cho đường tròn (O) đường kính AB=2R Điểm C thuộc (O) sao cho AC=R Số đo của cung nhỏ BC là :
600
900
1200
1500
có đều
Chọn đáp án C

Trong hình 17. Biết AD//BC Số đo góc x bằng:
400
700
600
500
Áp dụng tính chất tứ giác nôi tiếp
(so le trong)
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình 1.1 Khi đó :

b2c2=bc
b2c2=b'c
b2c2=b'c'
b2c2=bc'
Chọn đáp án C
Trên hình 1.2 ta có :

x=9,6;y=5,4
x=5,y=10
x=5,4;y=9,6
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Chọn đáp án D
Trên hình 1.3 ta có:

x=3;y=3
x=2,y=22
x=23;y=2
Tất cả đều sai
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giâc vuông
Chọn đáp án D
Trên hình 1.4 ta có

x=163;y=9
x=4,8;y=10
x=5,y=9,6
Tất cả đều sai
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?








