Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 7)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 967 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào sau đây của m (là tham số) thì hai hàm số y=2−m2x+3và y=m2x−1 cùng đồng biến:

−2<m<0

0<m<2

−4<m<−2

m>4

Xem đáp án

hai hàm số y=2−m2x+3 và y=m2x−1cùng đồng biến khi

⇔2−m2>0m2>0⇔0<m<2

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 15−66+15+66 bằng:

6

30

126

3

Xem đáp án

15−66+15+66=3−62+3+62=3−6+3+6=6

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng y=kx+m−2và y=5−kx+4−mtrùng nhau khi :

m=52k=3

k=52m=3

m=52k=1

k=52m=1

Xem đáp án

Hai đường thẳng y=kx+m−2 và y=5−kx+4−mtrùng nhau khi

k=5−km−2=4−m⇔k=52m=3. Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức −822 bằng:

−2

8

−2

−22

Xem đáp án

−822=−22.2222=−22

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 7+57−5+7−57+5 bằng:

2

1

12

12

Xem đáp án

7+57−5+7−57+5=7+52+7−527−57+5=12+235+12−2357−5=242=12

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a>0,b>0 thì ab+abba bằng:

2ab

2

2abb

ab

Xem đáp án

ab+abba=ab+ab.ba=ab+ab=2ab=2abb

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 5+x=4 thì x bằng:

121

11

−1

4

Xem đáp án

5+x=4x≥0⇒5+x=16⇒x=11⇒x=121(tm)

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=m−3x+3 nghịch biến khi :

m≤3

m>3

m<3

m≥3

Xem đáp án

y=m−3x+3 nghịch biến khi m−3<0⇔m<3

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 3−22 có giá trị là :

3−2

7

2−3

−1

Xem đáp án

3−22=3−2=3−2

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hai đường thẳng y=−3x+4d1và y=m+1x+md2song song với nhau thì m bằng:

−4

−2

−3

3

Xem đáp án

hai đường thẳng y=−3x+4d1 và y=m+1x+md2 song song thì−3=m+14≠m⇔m=−4.Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

y=23−2x

y=2x+1

y=1−1x

y=x2+1

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba≠0 . Nên hàm số bậc nhất là y=23−2x.Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm N1;−3 thuộc đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau :

0x+y=4

3x−y=0

0x−3y=9

3x−2y=3

Xem đáp án

Ta thay N1;−3vào các đường thẳng ta thấy 0.1−3.−3=9 thoản mãn

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 2b2a44b2với b>0 bằng:

−a2b

a2b2b2

a2b

a22

Xem đáp án

2b2a44b2=2b2.a44b2=2b2.a22b=a2bb>0

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép tính 9−45là :

2−5

3−25

5−2

25−3

Xem đáp án

9−45=5−22=5−2=5−2

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng y=k+1x+3;y=3−2kx+1song song khi:

k=23

k=32

k=43

k=0

Xem đáp án

Hai đường thẳng y=k+1x+3;y=3−2kx+1song song khi k+1=3−2k⇔k=23.Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu P1;−2 thuộc đường thẳng x−y=mthì

m=−3

m=1

m=3

m=−1

Xem đáp án

P1;−2 thuộc đường thẳng x−y=m thì 1−−2=m⇔m=3

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy,đồ thị của hai hàm số y=32x−2và y=−12x+2cắt nhau tại điểm M có tọa độ là :

0;2

0;−2

1;2

2;1

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm :

32x−2=−12x+2⇒x=2⇒y=1.Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

2x+5xác định khi và chỉ khi :

x<−52

x≥−52

x≥−25

x≤−25

Xem đáp án

2x+5 xác định khi và chỉ khi 2x+5≥0⇔x≥−52

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

y=23−2x

y=1−x

y=6−2x+1

y=2x+1

Xem đáp án

Hàm số y=ax+b đồng biến khi  a>0nên chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 5−51−5 bằng:

5

45

5

−5

Xem đáp án

5−51−5=−5.1−51−5=−5

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây không  song song với đường thẳng y=−2x+2

y=3−22x+1

y=−2x+4

y=2x−2

Xem đáp án

đường thẳng y=−2x+2 không song song với y=ax+b⇔a≠−2

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cố định mà đường thẳng y=mx+m−1 luôn đi qua vói mọi giá trị của m là :

F1;−1

N−1;1

M−1;−1

E1;1

Xem đáp án

Goi Ax0;y0 là điểm cố định cần tìm. Ta có:

y0=mx0+m−1⇔mx0+1=y0+1. Để phương trình trên luôn đúng với mọi m

⇒x0+1=0y0+1=0⇔x0=−1y0=−1. Vây điểm cần tìm là

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x để 2x+1=3 là :

13

1

4

14

Xem đáp án

2x+1=3x≥−12⇒2x+1=9⇔2x=8⇔x=4(tm)

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x để 4x−20+3x−59−139x−45=4 là :

6

9

10

5

Xem đáp án

4x−20+3x−59−139x−45=4⇔2x−5+33x−5−13.3x−5=4x≥5⇔2x−5+x−5−x−5=4⇔x−5=2⇒x−5=4⇔x=9(tm)

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức 125+−116 bằng:

19

120

−120

0

Xem đáp án

125+−116=15−14=−120

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

4x−32=

4x−3

−4x+3

4x−3

−4x−3

Xem đáp án

4x−32=4x−3

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 2x−y=3x+2y=4có nghiệm là :

103;113

23;−53

2;1

1;−1

Xem đáp án

2x−y=3x+2y=4⇔2x−y=32x+4y=8⇔5y=52x−1=3⇔x=2y=1

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm

x+y=0x−y=0

x+y=4x−y=0

x−y=1x−y=0

x+y=4−x+y=0

Xem đáp án

ax+by=ca'x+b'y=c'khi aa'=bb'≠cc'

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào bể cạn thì sau 5 giờ 50 phút sẽ đầy bể. Nếu để hai vòi cùng chảy trong 5 giờ rồi khóa vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai phải chảy trong 2 giờ nữa mới đầy bể. Hỏi nếu để mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu sẽ đầy bể ?

Vòi một chảy một mình đầy bể hết 10 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể hết giờ

Vòi một chảy một mình đầy bể hết 10 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể

Vòi một chảy một mình đầy bể hết 12 giờ, vòi một chảy một mình đầy bể hết 14 giờ

Vòi một chảy một mình đầy bể hết 12 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể hết 10 giờ

Xem đáp án

Gọi x,y là thời gian mỗi vòi chảy đầy bể

5h50'=356h. Theo bài ta có hệ phương trình :

1x+1y=6355x+7y=1⇔x=10y=14

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông biết rằng nếu tăng mỗi cạnh lên thêm 2cm thì diện tích tăng thêm 18cm2,và nếu giảm cạnh nhỏ đi 2cm cạnh lớn giảm đi thì diện tích giảm 16cm2. Khi đó, độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là :

6cm,10cm

6cm,8cm

8cm,10cm

6cm,12cm

Xem đáp án

Gọi x,y là hai cạnh góc vuông, theo bài ta có hệ phương trình:

x+2y+22=xy2+18x−2y−32=xy2−16⇔x+y=16−32x−y=−19⇔x=6y=10

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 1, biết AC là đường kính của (O) và góc ∠BDC=600.Số đo góc x bằng:

400

450

350

300

Xem đáp án

x=1800−600−900=30°

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình 2, AB là đường kính của (O) ,DB là tiếp tuyến của (O)tại B. Biết ∠B=600,cung  BnC bằng:

Media VietJack

400

500

600

300

Xem đáp án

Vì ∠B=60°⇒sdAC⏜=120°⇒sdBnC⏜=180°−120°=60°

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình 3, cho 4 điểm M,N,P,Q thuộc (O) Số đo góc x bằng:

Media VietJack

200

250

300

400

Xem đáp án

Áp dụng tính chất góc nôi tiếp x=2.60°−2.40°=40°

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 4, biết là AC đường kính của (O) . Góc ∠ACB=300.Số đo góc x bằng :

400

500

600

700

Xem đáp án

x=sdAC⏜−sdAB⏜2=180°−2.30°2=60°

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 5. Biết MP là đường kính của (O).∠MQN=780 Số đo góc x bằng:

70

120

130

140

Xem đáp án

x=12sdNP⏜=12sdMP⏜−sdMN⏜=12.180°−2.78°=12°

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 6, biết MA,MB là tiếp tuyến của (O) đường kính BC Số đo góc x bằng:

700

600

500

400

Xem đáp án

Áp dụng tính chất góc nội tiếp và tiếp tuyến dây cung

∠BAM=∠MBA=∠BCA=70°

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 7, biết ∠NPQ=450,∠MQP=300 . Số đo góc∠MKP bằng:

700

650

600

Xem đáp án

Áp dụng tính chất góc nội tiếp ⇒sdQM⏜=90°,sdMP⏜=60°

⇒∠MKP=90°+60°2=75°. Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 8. Biết cung AmB=800,CnB=300. Số đo ∠AED=

500

250

300

350

Xem đáp án

x=80°−30°2=25°

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 9, biết cung AnB=550,∠DIC=600. Số đo cung DmC bằng:

600

650

700

750

Xem đáp án

∠DIC=DmC⏜+AnB⏜2⇔60.2=DmC⏜+55⇒DmC⏜=65°

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 10, biết MA,MB là tiếp tuyến của (O) và ∠AMB=580. Số đo góc x bằng:

240

290

300

310

Xem đáp án

∠BOA=360°−90°−90°−58°=122°

Vì ΔAOB cân nên x=180°−122°2=29°

Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 11. Biết ∠QMN=200,∠PNM=180. Số đo góc x bằng:

340

390

380

310

Xem đáp án

∠M=20°⇒sdQN⏜=40°,∠N=18°⇒sdMD⏜=36°⇒x=12sdQN⏜+sdMP⏜=1240°+36°=39°

Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình vẽ 12. Biết CE là tiếp tuyến của đường tròn. Biết cung ∠ACE=200,∠BAC=800.∠BEC Số đo bằng:

800

700

600

500

Xem đáp án

∠BAC=80°⇒sdBC⏜=160°;   ∠ACE=20°⇒sdAC⏜=40°⇒∠BEC=12sdBC⏜−sdAC⏜=60°

Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 13,biết cung AmD=800. Số đo của góc MDA bằng:

400

700

600

500

Xem đáp án

sdAM⏜=180°−sdAmD⏜=100°⇒x=∠MDA=180°−100°2=40°

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 14. Biết dây AB có độ dài là 6. Khoảng cách từ O đến dây AB là:

2,5

3

3,5

4

Xem đáp án

OC⊥AB⇒Clà trung điểm của AB (đường kính – dây cung)

⇒AC=AB2=62=3(cm)⇒x=OA2−AC2=52−32=4

Chọn đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Media VietJack

Trong hình 16, Cho đường tròn (O) đường kính AB=2R Điểm C thuộc (O) sao cho AC=R Số đo của cung nhỏ BC là :

600

900

1200

1500

Xem đáp án

ΔAOC có OA=AC=CO=R⇒ΔAOC đều

⇒∠CAB=60°⇒sdBCnho⏜=120°

Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình 17. Biết AD//BC Số đo góc x bằng:

400

700

600

500

Xem đáp án

Áp dụng tính chất tứ giác nôi tiếp

⇒∠BCD=180°−∠BAC=100°⇒∠ADB=180°−80°−60°=40°

⇒∠DBC=40°(so le trong) ⇒x=180°−40°−100°=40°

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình 1.1 Khi đó :

Media VietJack

b2c2=bc

b2c2=b'c

b2c2=b'c'

b2c2=bc'

Xem đáp án

b2=a.b'c2=a.c'⇒b2c2=b'c'

Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình 1.2 ta có :

Media VietJack

x=9,6;y=5,4

x=5,y=10

x=5,4;y=9,6

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

x=9215=5,4y=15−5,4=9,6Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình 1.3 ta có:

Media VietJack

x=3;y=3

x=2,y=22

x=23;y=2

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giâc vuông

x=11+3=2  ;  y=31+3=23

Chọn đáp án D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình 1.4 ta có

Media VietJack

x=163;y=9

x=4,8;y=10

x=5,y=9,6

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

⇒1x2=162+182=25576⇒x=57625=4,8y=6.8x=6.84,8=10

Chọn đáp án B