Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 5)
49 câu hỏi
Cho biểu thức Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Giá trị của P biểu thức là số nguyên
Giá trị của biểu thức P là số hữu tỉ
Giá trị của biểu thức P là số vô tỉ
Giá trị của biểu thức P là số nguyên dương
Nên P là số vô tỉ. Chọn đáp án C
Cho Với so sánh M với
M>a
M<a
M≤a
M≥a
Thay vào M ta được:
Chọn đáp án A
Cho . Tìm nghiệm của phương trình
x=−4x=1
x=4x=−1
x=2+1x=2−1
x=23x=1
Nghiệm của phương trình
Chọn đáp án A
Cho Số nghiệm của phương trình là :
0
1
2
3
Xét
nên phương trình trở thành :
, nên phương trình có 1 nghiệm. Chọn câu B
Rút gọn ta được kết quả . Tìm tất cả các giá trị của x để
x=4
x=1
x=9
Không tồn tại x
Chọn đáp án D
Hàm số được viết lại :
y=x khi x≤02x khi x>0
y=0 khi x≤02x khi x>0
y=2x khi x≤00 khi x>0
y=−2x khi x≤00 khi x>−2
Chọn đáp án B

Đồ thị hinh trên biểu diễn hàm số nào sau đây :
y=2x−2
y=x−2
y=−2x−2
y=−x−2
Đồ thị hàm số đi qua nên . Chọn đáp án A
Đồ thị trong hình vẽ biểu diễn hàm số nào sau đây ?

y=x
y=2x
y=12x
y=3−x
Chọn đáp án C
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và là :
y=−x+4
y=−x+6
y=2x+2
y=x−4
Đồ thị đi qua hai điểm và
. Chọn đáp án A
Trong mặt phẳng cho đường thẳng có phương trình Tìm k để đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O
k=3
k=2
k=−2
k=3k=−3
Để đường thẳng d đi qua gốc tọa độ
Chọn đáp án D
Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của và và song song với đường thẳng là :
y=2x+11−52
y=x+52
y=6x−52
y=4x+2
Ta có :
Đường thẳng
Mà qua
Chọn đáp án A
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng vuông góc với đường thẳng
m=0
m=−56
m<56
m>−12
Để đường thẳng vuông góc với đường thẳng thì .Chọn đáp án B
Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm và có hệ số góc là -2 Tính tích
P=−10
P=10
P=−7
P=−5
Hệ số góc bằng
Đồ thị đi qua điểm
Vậy Chọn đáp án B
Tìm giá trị thực của m để hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung
m=−3
m=3
m=±3
m=0
Gọi là giao điểm hai đường thẳng nằm trên trục tung
Chọn đáp án A
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
m=3
m=±3
m=−3
m=3
Gọi là giao điểm hai đường thẳng nằm trên trục hoành
Chọn đáp án B
Tìm phương trình đường thẳng Biết đường thẳng d đi qua điểm và tạo với hai tia một tam giác có diện tích bằng 4
y=−2x−4
y=−2x+4
y=2x−4
y=2x+4
Đường thẳng đi qua điểm nên
Ta có:
Suy ra và (Do thuộc hai tia
vuông tại O. Do đó, ta có: nên ta có:
Từ (1) suy ra Thay vào ta được :
Với Vậy đường thẳng cần tìm là :
Chọn đáp án B
Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm
x−2y=5−12x+y=3
x−2y=512x+y=3
x−2y=5−12x+y=−52
x−2y=5−12x−y=3
Hệ phương trình vô nghiệm khi .Chọn đáp án A
Cho các đường thẳng Tìm tất cả các giá trị của để ba đường thẳng đồng quy
m=1
m=−3
m∈−3;1
m=3
Ta gọi A là điểm 3 đường thẳng đồng quy.
Nên A là nghiệm hệ . Để 3 đường thẳng đồng quy thì
Chọn đáp án C
Phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?
40
49
50
59
. Ta thấy
Đặt
Vì là số nguyên dương nên
nên số nghiệm nguyên dương thỏa mãn phương trình là : nghiệm
Chọn đáp án B
Cho hệ phương trình Tìm tất cả các giá trị của k để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
k=1
k=2
k=3
k=4
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Chọn đáp án C
Ba bình có dung tích tổng cộng là 120 lít. Nếu đổ đầy nước vào bình thứ nhất rồi lấy bình thứ nhất rót vào hai bình kia thì hoặc bình thứ ba đầy nước còn bình thứ hai chỉ được nửa thể tích của nó, hoặc bình thứ hai đầy nước còn bình thứ ba chỉ được một phần ba thể tích của nó. Thể tích bình lần lượt là :
50l,40l,30l
30l,40l,50l
20l,30l,40l
40l,30l,20l
Gọi lần lượt là thể tích bình thứ nhất và thứ hai với , ta lập được hệ phương trình :
Thể tích mỗi bình lần lượt là Chọn đáp án A
Một ô tô đi từ Hà Nội và dự định đến Huế lúc 12h trưa. Nếu xe đi với vận tốc thì sẽ đến Huế chậm hơn dự định là 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc thì sẽ đến Huế sớm hơn dự định 2 giờ. Tính độ dài quãng đường từ Hà Nội đến Huế và thời điểm xuất phát
460km,4h sáng
400km,5h sáng
400km,4h sáng
450km,5h sáng
Goi là độ dài quãng đường, (giờ) là thời gian dự định. Ta có:
Chọn đáp án D
Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :
a=0
a≠0Δ=0 hoac a=0b≠0
a=b=0
a≠0Δ=0
Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
Chọn đáp án B
Phương trình Phương trình có nghiệm khi :
m≥−54
m≤−54
m=−54
m=54
Phương trình có nghiệm khi
Chọn đáp án A
Tìm số nguyên k nhỏ nhất sao cho phương trình : vô nghiệm
k=−1
k=1
k=2
k=−3
Để phương trình trên vô nghiệm thì
Chọn đáp án B
Cho phương trình Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi :
m∈ℝ
m≠0
m≠34
m≠−34
phương trình
Để phương trình đề có 3 nghiệm thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
(luôn đúng)
Và pt (*) có nghiệm khác 1
Chọn đáp án D
Δ>0P>0
Δ≥0P>0
Δ>0S>0
Δ>0S<0
Chọn đáp án A
Điều kiện cần và đủ để phương trình với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
m=4
m=−5
m=−4
Không có m thỏa mãn
có
Để phương trình đề có nghiệm . Lúc đó, áp dụng Vi-et
Vậy không có m thỏa mãn. Chọn đáp án D
Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm thỏa mãn
m=−13
m=43
m=−23
m=23
có
Phương trình có nghiệm
Lúc đó, áp dụng
Chọn đáp án C
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm và đạt giá trị nhỏ nhất ?
m=−38
m=38
m=32
m=−32
có
nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Chọn đáp án A
Tìm tất cả các giá trị của m để Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt sao cho diện tích tam giác bằng
m=1
m=−1
m=3
m=±1
Chọn đáp án A
m=1
m=2
m=−2
m=0
ta có phương trình hoành độ giao điểm :
Hai đồ thị tiếp xúc nhau khi
Chọn đáp án B

Từ một ngọn đèn biển cao 38m so với mực nước biển, người ta nhìn thấy một hòn đảo dưới góc so với đường nằm ngang chân đèn (hình trên). Tính khoảng cách từ đảo đến chân đèn (làm tròn đến hàng phần nghìn)
65,817m
65,82m
65,819m
65,818m
Chọn đáp án D

Để nhìn thấy đỉnh của một vách đá dựng đứng, người ta đã đứng tại điểm P cách chân vách đá một khoảng 45m và nhìn lên một góc so với đường nằm ngang (hình bên). Hãy tính độ cao của vách đá (làm tròn đến hàng phần nghìn)
20,984m
20,983m
20,985m
20,98m
Chọn đáp án A
Tính x,y trong hình dưới (làm tròn đến hàng phần trăm )
x=6,223, y=10,223
x=6,24,y=10,24
x=6,22,y=10,22
x=6,2,y=10,2
Ta chứng minh được : là hình vuông
Chọn đáp án C

Cho hình bên, biết . Gọi Ylà điểm trên AX sao cho . Tính và diện tích tam giác(làm tròn đến hàng phần nghìn).
AC≈10,161cm,XY≈2,980cm,SBCX≈8,012cm2
AC≈10,160cm,XY≈2,980(cm),SBCX≈8,012(cm2)
AC≈10,160cm,XY≈2,980cm,SBCX≈8,011cm2
AC≈10,160cm,XY≈2,981(cm),SBCX≈8,012(cm2)
vuông tại
Kẻ tại H
(so le trong)
Mà
có :
vuông tại H có :
vuông tại có:
Kẻ tại K
Có
vuông tại có:
Chọn đáp án D
Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn (O) Đường cao AH cắt đường tròn ở D Tính số đo góc
450
600
900
300

Vì cân tại A nên AD đi qua O
Ta có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Chọn đáp án C
Tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
13cm
6,5cm
6,5
13

Vì nội tiếp (O)là đường kính nên vuông tại D
vuông tại đường cao
Chọn đáp án C
Cho đường tròn . Vẽ hai dây cung vuông góc với nhau. Tính diện tích lớn nhất của tứ giác
32cm2
4cm2
16cm2
8cm2

Ta có :
Lại có :
Chọn đáp án D
Trong các câu sau, câu nào sai ?
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại thì A thuộc đoạn thẳng nối tâm
Hai đường tròn tiếp xúc trong tại A thì A thuộc đoạn nối tâm
Nếu hai đường tròn và không giao nhau thì
Nếu hai đường tròn và tiếp xúc trong thì
Chọn đáp án D
Tính bán kính đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình vuông ABCD biết
1cm
2cm
2cm
22cm
Chọn đáp án A
Cho tứ giác ABCD nội tiếp và Tính số đo
600
400
1400
3200
Vì là tứ giác ABCD nội tiếp nên
. Chọn đáp án C
Cho hai điểm A,B cố định và góc không đổi là điểm thay đổi sao cho Khi đó di động trên đường nào ?
Đường tròn đường kính AB
Đường trung trực của đoạn AB
Một cung tròn
Hai cung tròn.
Chọn đáp án C
Cho hình vuông nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R.Điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ AD thì số đo của góc bằng:
22,50
450
900
Không tính được

mà không rõ số đo cung AM do M là điểm di động Chọn đáp án D
Cho hình vẽ, biết Tính bán kính đường tròn

20
21
8
12
Áp dụng phương tích trong đường tròn
Chọn đáp án B

500
800
1300
450
Áp dụng tính chất góc ngoài của tam giác
(do (đối đỉnh))
Mà là tứ giác nội tiếp nên
Chọn đáp án A
Tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn . Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác. Các đường phân giác của tam giác lần lượt cắt đường tròn (O) tại D và E. Tứ giác là hình gì ?
Hình thang và không là hình bình hành
Hình bình hành và không là hình tho
Hình thoi và không là hình chữ nhật
Hình chữ nhật

và là hai tia phân giác nên
Gọi là đường kính
Áp dụng góc nội tiếp và góc có đỉnh bên trong đường tròn ta có:
Từ cân tại D
Chứng minh tương tự cân tại E
Mà
Từ (a), (b), (c), (d) là hình thoi
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R).Đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt đường thẳng BC theo thứ tự tại D và E sao cho Tính
4R2
2R2
R2
3R2

AD cắt đường tròn (O) tại M Kẻ đường kính BF
Ta có: vuông cân tại A nên
mà
Do đó
Chọn đáp án A
Trong mặt phẳng, cho hai điểm A,B cố định phân biệt. Với điểm M thỏa mãn thì điểm M
Thuộc một đường có bán kính bằng AB
Thuộc một đường tròn bán kính bằng 2AB
Thuộc một đường tròn bán kính bằng 3AB
Thuộc một đường tròn đường kính bằng AB
Vì nên M thuộc đường tròn đường kính
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?








