Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 4)
50 câu hỏi
2x2=−2x
2x2=−2x
2x2=2x
2x2=2x
đúng với .Chọn đáp án C
Tìm các giá trị của x sao cho
x≥−1
x>0
x>−1
x≥0
Chọn đáp án B
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
y=3−x2
y=1x
y=x+1
y=3x2
Hàm số bậc nhất có dạng nên câu A đúng
Chọn đáp án A
Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?
y=2x−1
y=1+2x3
y=12x−5
y=3−x2
Hàm số nghịch biến khi
Chọn đáp án D
Xác định hệ số góc a của đường thẳng
a=−23
a=13
a=−2
a=1
có .Chọn đáp án A
T=−3
T=−7
T=4
T=1
Chọn đáp án D
Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút)
α≈33°41'
α≈63°26'
α≈56019'
α≈71034'
ta có
Chọn đáp án D
Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
7x=10x+3y=1
2x−3y=3x+2y=4
2x−y=37y=−1
y=2x−3x+3y=1
ta thử các đáp án có B không tương đương
Chọn đáp án B
Parabol đi qua điểm nào dưới đây ?
P2;12
N4;1
M−2;1
Q−4;1
Ta thử các điểm thấy
Chọn đáp án C
Đồ thị ở hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau :

y=4x2
y=12x2
y=2x2
y=14x2
Đồ thị hàm số đi qua
Chọn đáp án C
Tìm giá trị của a để đồ thị hàm số đi qua điểm
a=2
a=1
a=12
a=4
đồ thị hàm số đi qua điểm
Chọn đáp án A
Tìm tập nghiệm S của phương trình
S=−1;3
S=−1;−3
S=−3;1
S=1;3
Chọn đáp án A
Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính giá trị của biểu thức
T=11
T=7
T=9
T=5
Chọn đáp án B
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây sai ?
tanB.tanC=1
tanB=tanC
sin2B+cos2B=1
sinB=cosC
Hệ thức sai là . Chọn đáp án B
Tính giá trị của biểu thức
T=3+12
T=3+22
T=32
T=2
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC vuông cân tại là trung điểm của Tính độ dài
AH=22cm
AH=23cm
AH=3cm
AH=32cm
Chọn đáp án D
Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
Có một tiếp tuyến chung
Có hai tiếp tuyến chung
Có bốn tiếp tuyến chung
Có ba tiếp tuyến chung
Hai đường tròn có một tiếp tuyến chung. Chọn câu A
Cho hình tròn và điểm A nằm ngoài hình tròn. Từ A vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn là hai tiếp điểm). Biết tính độ dài
OA=855cm
OA=833cm
OA=933cm
OA=955cm

Gọi H là giao điểm của BC và OA là trung điểm BC nên
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án B
Cho đường tròn , dây , số đo cung nhỏ bằng Tính bán kính R
R=32cm
R=3cm
R=2cm
R=2cm
đều
Chọn đáp án C
Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, cắt nhau tại I, Tính góc
∠BIC=1350
∠BIC=1500
∠BIC=1650
∠BIC=1150

Áp dụng tính chất góc có đỉnh trong đường tròn
Chọn đáp án A
∠AEB=600
∠AEB=450
∠AEB=300
∠AEB=150

Chọn đáp án A
Gọi lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?
Stp=πrl+2r
Stp=2πrl+r
Stp=πr2l+r
Stp=πrl+r
Chọn đáp án B
Cho tam giác đều cạnh bằng 2cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó .
V=π23cm3
V=2π33cm3
V=π33cm3
V=2π23cm3
Chọn đáp án C
Với a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
a3−b3=a+ba2+ab−b2
a3−b3=a−ba2−ab+b2
a3−b3=a+ba2−ab+b2
a3−b3=a−ba2+ab+b2
Đẳng thức đúng là
Chọn đáp án D
Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây?
−1−x2
x−12
x−1x+1
1−x1+x
Chọn đáp án B
Tính tổng S các nghiệm của phương trình
S=12
S=−12
S=2
S=−2
Chọn đáp án A
Phương trình có nghiệm là Khẳng định nào sau đây đúng ?
1<x0<52
−2<x0<1
x0>52
x0<−2
Chọn đáp án B
Cho tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số Tìm tỉ số đồng dạng k của tam giác và tam giác
k=1712
k=89
k=12
k=112
đồng dạng k của tam giác ABC và tam giác là
.Chọn đáp án C
Cho là các số nguyên dương,là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
aman=amna≠0
am.an=am+n
an.bn=abn
abn=anbnb≠0
Đẳng thức sai là .Chọn đáp án A
320
37
39
3
Chọn đáp án C
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản ?
319
31100
3110
3199
Chọn đáp án D
Cho có Các đường trung trực của cắt nhau tại D. Tính số đo
∠BDC=1200
∠BDC=1400
∠BDC=700
∠BDC=600

Vì D là giao của hai đường trung trực của nên là tâm đường tròn ngoại tiếp
Ta có :
Lại có
Chọn đáp án A
Cho số tự nhiên . Tìm tất cả các chữ số thích hợp để số đã cho chia hết cho 5
a∈0;1;2;.....;9,b∈0;5
a∈0;2;4;6;8,b=5
a∈0;2;4;6;8,b∈0;5
a∈0;1;2;.....;9,b=0
Chọn đáp án A
Tập hợp có bao nhiêu tập con có 2 phần tử :
4 tập hợp
5 tập hợp
6 tập hợp
7 tập hợp
Các tập con có 2 phần tử :. 6 tập hợp
Chọn đáp án C
Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức có nghĩa
x≥1
x>1
x=1
x<1
biểu thức có nghĩa .Chọn đáp án A
Tính giá trị của
A=5
A=5
A=1
A=2
Chọn đáp án C
Đẳng thức nào sau đây đúng với
x2−a=x−aa+x
x2−a=x+aa−x
x2−a=x+ax−a
x2−a=x−ax+a
Chọn đáp án A
Kết quả rút gọn biểu thức có dạng . Tính
m−n=12
m−n=32
m−n=−12
m−n=−32
Chọn đáp án B
Trên hệ trục tọa độ Oxy cho ba đường thẳng và . Gọi lần lượt là giao điểm của đường thẳng với và Tính diện tích S của tam giác (biết đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)
S=2cm2
S=32cm2
S=3cm2
S=52cm2
Vì A là giao điểm của và nên A là nghiệm hệ
B là giao điểm của và nên B là nghiệm hệ
Áp dụng hệ thức Hê rông với p là nửa chu vi
Chọn đáp án B
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng và cùng đi qua một điểm
m=811
m=118
m=8
m=18
Gọi M là điểm 3 đường thẳng cùng đi qua,M là nghiệm hệ :
Để qua
Chọn đáp án D
Một người mua hai loại hàng và phải trả tổng cộng 2,17 triệu đồng đã bao gồm tiền thuế giá trị gia tăng (VAT) với mức đối với loại hàng thứ nhất và 8% với loại hàng thứ hai. Nếu thuế là 9% đối với cả hai loại hàng thì người đó phải trả tổng cộng 2,18 triệu đồng. Hỏi nếu không kể thuế thì người đó phải trả bao nhiêu tiền để mua hai loại hàng nói trên
2 triệu đồng
1,5 triệu đồng
3 triệu
1 triệu đồng
Gọi x,y (triệu đồng) là số tiền mua 2 mặt hàng trên
Theo bài ra ta có hệ :
Số tiền mua hai loại hàng trên là : (triệu đồng)
Chọn đáp án A
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình
T=2
T=6
T=0
T=4
Đặt , phương trình thành :
Chọn đáp án B
Để xác định chiều cao AB của một cây ở bờ suối bên kia (hình vẽ), người ta đặt giác kế ở vị trí HK, (giác kế H, chiều cao của giác kế bằng Đo được góc Sau đó dời giác ké trên đường nằm ngang đến vị trí DE một khoảng đo được góc bằng . Tính chiều cao của cây (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

AB≈9,5m
AB≈8,5m
AB≈7,0m
AB≈8,0m
Ta có:
Chọn đáp án A
Cho hình vẽ (hình 2), trong đó là nửa đường tròn đường kính là nửa đường tròn đường kính là nửa đường tròn đường kính là nửa đường tròn đường kính Tính diện tích S của hình có nền gạch chéo trong hình vẽ.

S=16πcm2
S=32πcm2
S=10πcm2
S=20πcm2
Đường kính đường tròn AEB là :
Diện tích đường tròn AEB là :
Diện tích đường tròn
Diện tích
Diện tích
Diện tích cần tìm là :
Chọn đáp án B
Có một cái chai đựng nước. Bạn An đo được đường kính của đáy chai bằng 6cm, đo chiều cao của phần nước trong chai được 10cm (như hình a), rồi lật ngược chai và đo chiều cao của phần hình trụ không chứa nước được 8cm (hình b). Tính thể tích V của chai (giả thiết phần thể tích vỏ chai không đáng kể)

V=350πcm3
V=162πcm3
V=256πcm3
V=126πcm3
Thể tích của chai bằng tổng các thể tích của hình trụ chứa nước ở hình a có chiều cao 10cm và hình trụ không chứa nước ở hình b có chiều cao 8cm, do đó
Chọn đáp án B
Tính tích S tất cả các nghiệm nguyên khác 0 của phương trình
S=6
S=12
S=−6
S=−12
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và phân giác AD biết Diện tích tam giác chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích tam giác
15%
10%
25%
20%

Ta có :ADlà đường phân giác
AD là phân giác,AM là trung tuyến nên AD nằm giữa AB và AM (do
Chọn đáp án B
Biết các cạnh của một tứ giác tỉ lệ với và tổng độ dài cạnh lớn nhất với độ dài cạnh nhỏ nhất bằng 21cm. Tính chu vi của tứ giác đó
42cm
28cm
36cm
30cm
Gọi là các cạnh của tứ giác . Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Chọn đáp án A
Số 195 có bao nhiêu ước là số tự nhiên ?
3 ước
5 ước
6 ước
8 ước
có (ước).Chọn đáp án D
Phương trình có bao nhiêu nghiệm ?
Vô nghiệm
Có một nghiệm
Có hai nghiệm
Vô số nghiệm
Đặt . Phương trình thành:
Vậy phương trình có 1 nghiệm. Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?








