Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 4)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 958 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với x≥0?

2x2=−2x

2x2=−2x

2x2=2x

2x2=2x

Xem đáp án

2x2=2x đúng với x≥0 .Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của x sao cho x+12x≥0

x≥−1

x>0

x>−1

x≥0

Xem đáp án

x+12x≥0⇔x+1>0x>0⇔x>0

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

y=3−x2

y=1x

y=x+1

y=3x2

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba≠0 nên câu A đúng

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?

y=2x−1

y=1+2x3

y=12x−5

y=3−x2

Xem đáp án

Hàm số y=ax+ba≠0 nghịch biến khi a<0

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số góc a của đường thẳng y=1−2x3

a=−23

a=13

a=−2

a=1

Xem đáp án

y=1−2x3 có a=−23 .Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=ax+bsong song với đường thẳng y=3x+2và đi qua điểm M1;2 . Tính giá trị của biểu thức T=a+2b

T=−3

T=−7

T=4

T=1

Xem đáp án

y=ax+b//y=3x+2⇒a=3b≠2y=3x+b   qua  M1;2⇒2=3+b⇒b=−1(tm)T=3+2.−1=1

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng y=3x−2 và trục Ox (làm tròn đến phút)

α≈33°41'

α≈63°26'

α≈56019'

α≈71034'

Xem đáp án

ta có a=tanα⇒tanα=3⇒α≈71°34'

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 2x−y=3x+3y=1không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

7x=10x+3y=1

2x−3y=3x+2y=4

2x−y=37y=−1

y=2x−3x+3y=1

Xem đáp án

ta thử các đáp án có B không tương đương

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol P:y=14x2đi qua điểm nào dưới đây ?

P2;12

N4;1

M−2;1

Q−4;1

Xem đáp án

Ta thử các điểm thấy 14.−22=1

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau :

Media VietJack

y=4x2

y=12x2

y=2x2

y=14x2

Xem đáp án

Đồ thị hàm y=ax2 số đi qua A1;2⇒2=a.12⇔a=2

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của a để đồ thị hàm số y=ax2 đi qua điểm M−1;2

a=2

a=1

a=12

a=4

Xem đáp án

đồ thị hàm số y=ax2đi qua điểm M−1;2 ⇒2=a.−12⇔a=2

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình x2−2x−3=0

S=−1;3

S=−1;−3

S=−3;1

S=1;3

Xem đáp án

x2−2x−3=0   Δ'=4⇒x1=1+2=3x2=1−2=−1

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình x2−3x+1=0.Tính giá trị của biểu thức T=x12+x22

T=11

T=7

T=9

T=5

Xem đáp án

x2−3x+1=0⇒x1+x2=3x1x2=1⇒T=x12+x22=x1+x22−2x1x2=32−2.1=7

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây sai ?

tanB.tanC=1

tanB=tanC

sin2B+cos2B=1

sinB=cosC

Xem đáp án

Hệ thức sai là tanB=tanC . Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức T=sin300+cot450

T=3+12

T=3+22

T=32

T=2

Xem đáp án

T=sin300+cot450=12+1=32

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A,H là trung điểm của BC, AB=AC=6cm. Tính độ dài AH

AH=22cm

AH=23cm

AH=3cm

AH=32cm

Xem đáp án

AH=12BC=12.AB2=12.62=32(cm)

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;R nằm trong và tiếp xúc với đường tròn O';R',R<R'. Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

Có một tiếp tuyến chung

Có hai tiếp tuyến chung

Có bốn tiếp tuyến chung

Có ba tiếp tuyến chung

Xem đáp án

Hai đường tròn có một tiếp tuyến chung. Chọn câu A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn O;4cmvà điểm A nằm ngoài hình tròn. Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB,AC đến đường tròn (B,C là hai tiếp điểm). Biết BC=4cm,tính độ dài OA

OA=855cm

OA=833cm

OA=933cm

OA=955cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi H là giao điểm của BC và OA  ⇒H là trung điểm BC nên BH=BC2=2cm

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

⇒OH.OA=OB2   hay  23.OA=42⇒AO=833

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;R, dây AB=2cm, số đo cung nhỏ AB bằng 600.Tính bán kính R

R=32cm

R=3cm

R=2cm

R=2cm

Xem đáp án

sdAB⏜=60°⇒∠AOB=60°⇒ΔOAB đều ⇒OA=AB=2cm

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn,BD,AC cắt nhau tại I,∠DBC=300∠BDA=150. Tính góc∠BIC

∠BIC=1350

∠BIC=1500

∠BIC=1650

∠BIC=1150

Xem đáp án

Media VietJack

∠DBC=30°⇒sdDC⏜=60°∠BDA=15°⇒sdAB⏜=30°⇒∠BIC=123600−sdDC⏜+sdAB⏜=135°

Áp dụng tính chất góc có đỉnh trong đường tròn

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A∠A<600, nội tiếp đường tròn O . Trên cung nhỏ AC⏜ lấy điểm D sao cho ∠ABD=600. Gọi E là giao điểm của AD,BC.Tính ∠AEB

∠AEB=600

∠AEB=450

∠AEB=300

∠AEB=150

Xem đáp án

Media VietJack

∠AEB=180°−∠ABE+∠BAE=180°−12sdAC⏜+12sdBD⏜=180°−12∠ACB+sdCD⏜=180°−12360°−sdAB⏜+sdCD⏜=12AB⏜−CD⏜=12AB⏜−AC⏜+AD⏜=12AD⏜=∠ABD=60°

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi r,l lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?

Stp=πrl+2r

Stp=2πrl+r

Stp=πr2l+r

Stp=πrl+r

Xem đáp án

STP=2Sday+Sxq=2πr2+2πrl=2πrr+l

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 2cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó .

V=π23cm3

​V=2π33cm3

V=π33cm3

V=2π23cm3

Xem đáp án

r=1,  AH=232=3⇒V=13Sh=13.π.12.3=π33(cm3)

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

a3−b3=a+ba2+ab−b2

a3−b3=a−ba2−ab+b2

a3−b3=a+ba2−ab+b2

a3−b3=a−ba2+ab+b2

Xem đáp án

Đẳng thức đúng là a3−b3=a−ba2+ab+b2

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức xx−1−x−1 thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây?

−1−x2

x−12

x−1x+1

1−x1+x

Xem đáp án

xx−1−x−1=x−12

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S các nghiệm của phương trình 4x−1=3

S=12

S=−12

S=2

S=−2

Xem đáp án

4x−1=3⇔4x−1=34x−1=−3⇔x=1x=−12⇒S=1−12=12

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 32x−1=22x+1−1+4x4x2−1có nghiệm là x0. Khẳng định nào sau đây đúng ?

1<x0<52

−2<x0<1

x0>52

x0<−2

Xem đáp án

32x−1=22x+1−1+4x4x2−1x≠±12⇔32x+14x2−1=22x−1−1−4x4x2−1⇒6x+3=4x−2−1−4x⇔6x=−6⇔x=−1(tm)⇒−2<x<1

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A1B1C1 theo tỉ số k1=23; tam giác A1B1C1 đồng dạng với tam giác A2B2C2 theo tỉ số k2=34.Tìm tỉ số đồng dạng k của tam giác ABCvà tam giác A2B2C2

k=1712

k=89

k=12

k=112

Xem đáp án

đồng dạng k của tam giác ABC và tam giác A2B2C2 là

k=23.34=12.Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m,n là các số nguyên dương,a,blà các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

aman=amna≠0

am.an=am+n

an.bn=abn

abn=anbnb≠0

Xem đáp án

Đẳng thức sai là aman=amna≠0 .Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 35.92 dưới dạng lũy thừa của 3

320

37

39

3

Xem đáp án

35.92=35.322=35.34=39

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,31 dưới dạng phân số tối giản ?

319

31100

3110

3199

Xem đáp án

0,31=3199

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC có ∠A=1200.Các đường trung trực của AB,AC cắt nhau tại D. Tính số đo ∠BDC

∠BDC=1200

∠BDC=1400

∠BDC=700

∠BDC=600

Xem đáp án

Media VietJack

Vì D là giao của hai đường trung trực của AB,AC nên DA=DB=DC⇒D là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

Ta có :∠BDC=sdBC⏜nho =360°−sdBC⏜lon

Lại có ∠BAC=120°⇒12sdBC⏜lon=120°⇒sdBC⏜lon=240°

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên 1234ab¯. Tìm tất cả các chữ số a,b thích hợp để số đã cho chia hết cho 5

a∈0;1;2;.....;9,b∈0;5

a∈0;2;4;6;8,b=5

a∈0;2;4;6;8,b∈0;5

a∈0;1;2;.....;9,b=0

Xem đáp án

1234ab¯⋮5⇔a∈0;1;2;.....;9,b∈0;5

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A=1;2;3;4 có bao nhiêu tập con có 2 phần tử :

4 tập hợp

5 tập hợp

6 tập hợp

7 tập hợp

Xem đáp án

Các tập con có 2 phần tử :1;2;1;3;1;4;2;3;2;4;3;4. 6 tập hợp

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức x−1 có nghĩa

x≥1

x>1

x=1

x<1

Xem đáp án

biểu thức x−1 có nghĩa ⇔x−1≥0⇔x≥1.Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của A=9−4

A=5

A=5

A=1

A=2

Xem đáp án

A=9−4=3−2=1

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với a≥0?

x2−a=x−aa+x

x2−a=x+aa−x

x2−a=x+ax−a

x2−a=x−ax+a

Xem đáp án

x2−a=x−ax+a

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức A=1x+xx+1:xx+xx>0 có dạng x+2mx−nx . Tính m−n

m−n=12

m−n=32

m−n=−12

m−n=−32

Xem đáp án

A=1x+xx+1:xx+xx>0=x+1+xxx+1.xx+1x=x+x+1x⇒m=12n=−1⇒m−n=12−−1=32

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hệ trục tọa độ Oxy cho ba đường thẳng d1:y=2x,d2:y=12xvà Δ:y=−x+3 . Gọi A,B lần lượt là giao điểm của đường thẳng Δ với d1và d2.Tính diện tích S của tam giác OAB(biết đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)

S=2cm2

S=32cm2

S=3cm2

S=52cm2

Xem đáp án

Vì A là giao điểm của d1và Δ nên A là nghiệm hệ y=2xy=−x+3⇔x=1y=2

B là giao điểm của d2 và Δ nên B là nghiệm hệ y=12xy=−x+3⇔x=2y=1

⇒A1;2,B2;1,C0;0⇒AC=5,BC=5,AB=2

Áp dụng hệ thức Hê rông với p là nửa chu vi

S=pp−ABp−OAp−OB=32cm2

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng d1:2x+y=3;d2:3x+2y=2 và d3:2m−1x−y=2cùng đi qua một điểm

m=811

m=118

m=8

m=18

Xem đáp án

Gọi M là điểm 3 đường thẳng cùng đi qua,M là nghiệm hệ :

2x+y=33x+2y=2⇔x=4y=−5

Để d3:2m−1x−y=2 qua M4;−5

2m−1.4−−5=2⇔m=18

Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người mua hai loại hàng và phải trả tổng cộng 2,17 triệu đồng đã bao gồm tiền thuế giá trị gia tăng (VAT) với mức 10% đối với loại hàng thứ nhất và 8% với loại hàng thứ hai. Nếu thuế là 9% đối với cả hai loại hàng thì người đó phải trả tổng cộng 2,18 triệu đồng. Hỏi nếu không kể thuế thì người đó phải trả bao nhiêu tiền để mua hai loại hàng nói trên

2 triệu đồng

1,5 triệu đồng

3 triệu

1 triệu đồng

Xem đáp án

Gọi x,y (triệu đồng) là số tiền mua 2 mặt hàng trên x,y<2,17trieu  dong

Theo bài ra ta có hệ :1,1x+1,08y=2,171,09x+1,09y=2,18⇔x=0,5y=1,5

Số tiền mua hai loại hàng trên là :0,5+1,5=2 (triệu đồng)

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình x2−3x+32−5x2−3x−11=0

T=2

T=6

T=0

T=4

Xem đáp án

x2−3x+32−5x2−3x−11=0

Đặt t=x2−3x, phương trình thành :

t+32−5t−11=0⇔t2+6t+9−5t−11=0⇔t2+t−2=0⇔t=1t=−2

x2−3x=1x2−3x=−2⇔x=3+132x=3−132x=2x=1⇒Tong=3+132+3−132+2+1=6

Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định chiều cao AB của một cây ở bờ suối bên kia (hình vẽ), người ta đặt giác kế ở vị trí HK, (giác kế H, chiều cao của giác kế bằng 1,5m). Đo được góc ∠BHC=500. Sau đó dời giác ké trên đường nằm ngang đến vị trí DE một khoảng HD=3m,đo được góc BDC bằng 650. Tính chiều cao ABcủa cây (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Media VietJack

AB≈9,5m

AB≈8,5m

AB≈7,0m

AB≈8,0m

Xem đáp án

Ta có: HC=BCcot50°,DC=BCcot65°

⇒HC−DC=BCcot50°−cot65°⇒3=BC.cot50°−cot65°⇒BC=3cot50°−cot65°≈30,8391−0,4663≃8,0⇒AB=1,5+8,0=9,5(m)

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ (hình 2), trong đó AEB⏜ là nửa đường tròn đường kính AB.AmC⏜ là nửa đường tròn đường kính AC=2cm.CFD⏜là nửa đường tròn đường kính CD=6cm.DnB⏜ là nửa đường tròn đường kính BD=2cm.Tính diện tích S của hình có nền gạch chéo trong hình vẽ.

Media VietJack

S=16πcm2

S=32πcm2

S=10πcm2

S=20πcm2

Xem đáp án

Đường kính đường tròn AEB là :AC+CB+DB=2+6+2=10cm

Diện tích đường tròn AEB là :SAEB=π.d24=π.1024=25πcm2

Diện tích đường tròn AmC:S=π.d24=π.224=πcm2

Diện tích CFD:S=π.d24=π.624=9πcm2

Diện tích DnF:S=π.224=πcm2

Diện tích cần tìm là :25π−π+9π−π=32π

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một cái chai đựng nước. Bạn An đo được đường kính của đáy chai bằng 6cm, đo chiều cao của phần nước trong chai được 10cm (như hình a), rồi lật ngược chai và đo chiều cao của phần hình trụ không chứa nước được 8cm (hình b). Tính thể tích V của chai (giả thiết phần thể tích vỏ chai không đáng kể)

Media VietJack

V=350πcm3

V=162πcm3

V=256πcm3

V=126πcm3

Xem đáp án

Thể tích của chai bằng tổng các thể tích của hình trụ chứa nước ở hình a có chiều cao 10cm và hình trụ không chứa nước ở hình b có chiều cao 8cm, do đó

V=π.32.10+π.32.8=162πcm3

Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích S tất cả các nghiệm nguyên khác 0 của phương trình x−2+x+3=5

S=6

S=12

S=−6

S=−12

Xem đáp án

x−2+x+3=5⇒x−2−x−3=5(VN)x−2+x+3=5⇒x=22−x−x−3=5⇒x=−3⇒S=2.−3=−6

Chọn đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và phân giác AD biết AB=6cm,AC=4cm.Diện tích tam giác ADM chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích tam giác ABC?

15%

10%

25%

20%

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có :ADlà đường phân giác ⇒SABDSADC=ABAC=32⇒SABDSABC=33+2=35

⇒SAMB=12SABC

AD là phân giác,AM là trung tuyến nên AD nằm giữa AB và AM (do AB<AC)

⇒SADM=SABM−SABD=12S−35S⇒SADM=S6−426+4=110S=10%S

Chọn đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết các cạnh của một tứ giác tỉ lệ với 2,3,4,5 và tổng độ dài cạnh lớn nhất với độ dài cạnh nhỏ nhất bằng 21cm. Tính chu vi của tứ giác đó

42cm

28cm

36cm

30cm

Xem đáp án

Gọi a,b,c,d là các cạnh của tứ giác . Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

a2=b3=c4=d5=a+d2+5=217=3⇒a=6,b=9,c=12,d=15⇒P=6+9+15+12=42

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 195 có bao nhiêu ước là số tự nhiên ?

3 ước

5 ước

6 ước

8 ước

Xem đáp án

195=3.5.13 có 2.2.2=8(ước).Chọn đáp án D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 22x+1=35−2x+1 có bao nhiêu nghiệm ?

Vô nghiệm

Có một nghiệm

Có hai nghiệm

Vô số nghiệm

Xem đáp án

Đặt t=2x+1t≥0x≥−12. Phương trình thành:

2t=35−t⇔5t=15⇔t=3⇒2x+1=3⇒2x+1=9⇔x=4(tm)

Vậy phương trình có 1 nghiệm. Chọn đáp án B