Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 3)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 947 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức E=3+22−1

E=2

E=3+2

E=1+2

E=1

Xem đáp án

E=3+22−1=2+12−1=2+1−1=2

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất

y=1x+2

y=2+1x−35

y=−2x2+1

y=xx+2

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba≠0 nên y=2+1x−35 là hàm số bậc nhất. Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

 

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác cách đều ba cạnh của tam giác đó

Qua ba điểm, chỉ vẽ được một đường tròn

Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng

Đường tròn có duy nhất một tâm đối xứng

Xem đáp án

Đường tròn có duy nhất một tâm đối xứng là câu đúng

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai ?

a−b2=a2+b2−2ab

a−b2=a2−b2

a+b2=a2+b2+2ab

a−b2=b−a2

Xem đáp án

Phát biểu sai là a−b2=a2−b2. Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a≥0,rút gọn biểu thức P=25a2+4a24 ta được:

P=6a

P=7a2

P=6a2

P=7a

Xem đáp án

P=25a2+4a24=5a+4.12a=7aa≥0

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;5cm,dây AB=8cm.Tính khoảng cách từ O đến AB

d=1cm

d=3cm

d=4cm

d=9cm

Xem đáp án

Media VietJack

Hạ OH⊥AB⇒d=OH⇒Hlà trung điểm của AB⇒HB=82=4(cm)

⇒OH=OB2−HB2Pytago=52−42=3(cm)

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình :x2−22x+22−1=0

S=1

S=∅

S=−1;22−1

1;22−1

Xem đáp án

x2−22x+22−1=0     Δ'=−22−22+1=3−22=2−12Δ=2−1⇒x=2+2−1=22−1x=2−2+1=1

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhất y=−3x+2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai

Đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;2)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

Hàm số đồng biến trên R

Xem đáp án

Vì a=−3<0 nên hàm số trên nghịch biến, câu D sai

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực dương. Phát biểu nào sau đây là sai

ab=ab

ab=abb

ab=aab

ab=ab

Xem đáp án

ab=ablà phát biểu sai. Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn x<2

0<x<4

0≤x<4

x<4

0≤x<2

Xem đáp án

x<2x≥0⇔x<4⇔0≤x<4

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức T=72018+72017:72017

T=72018

T=8

T=72017

T=7

Xem đáp án

T=72018+72017:72017=72017.7+1:72017=8

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến khi x<0?

y=32x2

y=2−1x2

y=32−5x2

y=x2

Xem đáp án

Hàm số y=ax2 đồng biến khi x<0⇔a<0 .Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm để cặp số là một nghiệm của phương trình ax+2y=−1

a=3

a=−3

a=−1

a=1

Xem đáp án

để cặp số −5;2 là một nghiệm của phương trình ax+2y=−1

⇒a.−5+2.2=−1⇒a=1

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm

x−y=3x+y=1

x−2y=32x−4y=−1

3x−2y=56x−4y=10

−2x−3y=−12x−3y=1

Xem đáp án

Hệ phương trình vô nghiệm khi aa'=bb'≠cc' .Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình 2x+by=5ax−2by=1.Tìm a,b để hệ phương trình có nghiệm là x;y=−1;1

a=−7,b=3

a=−15,b=7

a=15,b=7

a=7,b=−3

Xem đáp án

để hệ phương trình có nghiệm là x;y=−1;1 ta có hệ :

−2+b=5−a−2b=1⇔b=7a=−15Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình cầu có thể tích là 36πcm3.Tính diện tích S của mặt cầu đó

S=36cm2

S=36πcm2

9πcm2

S=9cm2

Xem đáp án

V=43πR3=36π⇒R=3⇒S=4πR2=4π.32=36πcm2

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số góc a của đường thẳng y=ax+1 biết đường thẳng  đi qua điểm A(0;2)

a=−14

a=12

a=−12

a=−1

Xem đáp án

y=ax+1  qua A2;0⇒0=2a+1⇔a=−12

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông tại A, đường cao AH biết BH=4cm,CH=9cm.Tính diện tích S của tam giác ABC

S=78cm2

S=21cm2

S=39cm2

S=42cm2

Xem đáp án

AH=BH.CH=4.9=6(cm),  BC=BH+CH=13cm⇒SABC=13.6:2=39(cm2)

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của a để đồ thị hàm số y=−3x2 đi qua điểm Aa;−6

a=±2

a=2

a=−2

a=2

Xem đáp án

đồ thị hàm số y=−3x2 đi qua điểm Aa;−6

⇒−6=−3.a2⇒a=±2

Chọn đáp án A 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính diện tích S của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

S=πa23

S=πa233

S=2πa23

23πa23

Xem đáp án

R=23AH=23.32a=a33⇒S=πR2=πa332=πa23

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử x1,x2 là hai nghiệm của phương trình x2+x−1=0.Tính giá trị biểu thức T=x13+x23

T=−12

T=4

T=12

T=−4

Xem đáp án

x2+x−1=0⇔x1=−1+52x2=−1−52⇒T=x13+x23=−1+523+−1−523=−4

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O;R, biết ∠ABC=1050.Tính số đo góc ∠AOC

∠AOC=1050

∠AOC=1300

∠AOC=1500

∠AOC=2100

Xem đáp án

Vì ∠AOClà góc ở tâm, ∠ABClà góc nội tiếp cùng chắn AC⏜⇒∠AOC=2∠ABC=2.105°=210°

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức x2−4x+4−9y2thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây ?

x2−4x+4−9y2=x+2−3yx−2−3y

x2−4x+4−9y2=x−2−3yx−2+3y

x2−4x+4−9y2=x+2−3yx+2+3y

x2−4x+4−9y2=x−2−3yx+2−3y

Xem đáp án

Áp dụng hằng đẳng thức a2−b2, kết quả đúng là câu C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn, đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa của cung AB,E là một điểm bất kỳ trên đoạn BC Nối AE cắt cung BC tại H, nối BH cắt ÂC ở K. Tính số đo góc ∠CHK

∠CHK=600

∠CHK=450

∠CHK=900

∠CHK=300

Xem đáp án

Media VietJack

Vì là điểm chính giữa AB⏜⇒sdCB⏜=90°

Mà ACHB là tứ giác nội tiếp ⇒∠CHK=∠BAC=12sdCB⏜=45°

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng y=2x+m−2 và y=kx+4−m.Tìm k,m để hai đường thẳng trùng nhau.

k=2,m=3

k=−1,m=3

k=−2,m=3

k=2,m=−3

Xem đáp án

Đề hai đường thăng y=2x+m−2 và y=kx+4−m trùng nhau thì k=24−m=m−2⇔k=2m=3

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB=5cm,AC=7cm.Tính tỉ số HBHC

HBHC=4925

HBHC=57

HBHC=2549

HBHC=75

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

⇒1AH2=1AB2+1AC2⇒AH2=122574

Ta có :

HB=AH2HC⇒HBHC=AH2HC2=AH2AC2−AH2=12257449−122574=2549

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khúc sông rộng khoảng 250m Một chiếc đò chèo qua sông bị dòng nước đẩy xiên nên phải chèo khoảng 320 mới sang được bờ bên kia. Hỏi dòng nước đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc gần với kết quả nào sau đây nhất ?

α≈380

α≈38037'

α≈390

α≈400

Xem đáp án

Ta có :cosα=250320⇒α≈38°37'

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình 2x+y=m+2x+y=m+1 có nghiệm duy nhất x;ythỏa mãn x2+y2=5

m=2

m=−2

m=±2

m=4

Xem đáp án

2x+y=m+2x+y=m+1⇔x=1y=mx2+y2=5⇒1+m2=5⇒m=±2

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a đường cao AH Quay tam giác ABC xung quanh AH Tính thể tích V của hình nón được tạo thành:

V=πa3324

V=πa338

V=πa336

V=a3324

Xem đáp án

SO=a22.π=πa24,AH=a32⇒V=13Sh=13.πa24.a32=πa3324

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đường chéo d của đa giác lồi 10 cạnh

d=8

d=20

d=35

d=45

Xem đáp án

Tất cả các đoạn thẳng mà đa giác có 9.10:2=45

Nên số đường chéo là ( trừ ra 10 cạnh của đa giác) 45−10=35

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S tất cả các giá trị nguyên của x thỏa mãn −2018<3x+1<2017

S=−673

S=−672

S=672

S=673

Xem đáp án

−2018<3x+1<2017⇔−2019<3x<2016⇔−20193<x<20163⇒x∈−672;−671;.....;671

Nên tổng x:−672−671−670−......+670+671=−672

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người có nhiệm vụ chuyển thùng hàng từ ngoài xe vào trong kho. Trong vòng 30 phút, người đó chuyển 6 thùng hàng. Coi năng suất làm việc của người đó không đổi, công thức nào sau đây chỉ ra số thùng hàng còn ở ngoài xe sau (giờ) người đó làm việc

y=80−6x

y=80−12x

y=80−3x

y=160−6x

Xem đáp án

30 phút chuyển 6 thùng nên 1h chuyển 12 thùng, vậy x giờ chuyển 12x

⇒y=80−12x. Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AB biết AB=2R,∠AOC=1000.Tính độ dài cạnh AC theo R

AC=Rsin500

AC=2Rsin1000

AC=2Rsin500

AC=Rsin800

Xem đáp án

∠AOC=100°⇒∠ABC=50°(tính chất góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)

Vì AB đường kính nên ΔACB vuông tại C

⇒AC=AB.cosB=2R.sin50°

Chọn đáp án C

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình x2−2x+16x−12=7

S=3

S=−3

S=1

S=−1

Xem đáp án

x2−2x+16x−12=7⇔x2−2x+1+16x−12=8⇔x−12−8+16x−12=0x≠1⇒x−14−8x−12+16=0⇔x−1=2x−1=−2⇔x=3x=−1⇒S=−3

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 31−4x=21+4x−8+6x16x2−1có nghiệm . Khẳng định nào sau đây đúng ?

0<x0<1

1<x0<2

−1<x0<0

−3<x0<−1

Xem đáp án

31−4x=21+4x−8+6x16x2−1x≠±14⇔31+4x1−4x1+4x=21−4x−8−6x1−4x1+4x⇒3+12x=2−8x−8−6x⇔26x=−9⇔x=−926(tm)⇒−1<x0<0

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O;5cm). Từ điểm M nằm ngoài đường tròn, kẻ đường thẳng d cắt đường tròn tại hai điểm A,B sao cho A là trung điểm của MB Kẻ đường kính BD Tính độ dài MD

MD=20cm

MD=5cm

MD=10cm

MD=15cm

Xem đáp án

Media VietJack

Vì BD đường kính nên ∠BAD=90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒DA⊥BM

ΔBDM có vừa là đường cao , vừa là đường trung tuyến ΔBDM nên cân tại D

⇒DM=DB=2R=10cm. Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm S của phương trình 5−2x=4−x

S=1

S=4

S=3

S=−4

Xem đáp án

5−2x=4−x⇔5−2x=4−x5−2x=x−4⇔x=1x=3⇒S=3+1=4

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, biết ∠ABC=400. Tính ∠AKC−∠M

Media VietJack

∠AKC−∠M=400

∠AKC−∠M=800

∠AKC−∠M=200

∠AKC−∠M=700

Xem đáp án

∠ABC=40°⇒sdAC⏜=80°

Áp dụng tính chất góc ở trong và ở ngoài đường tròn, ta có:

∠AKC−∠M=12sdBI⏜+sdAC⏜−12sdBI⏜−sdAC⏜=12.2sdAC⏜=80°

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để ba điểm A1;1;B−2;4;Cm+1;2m−1thẳng hàng

m=23

m=−23

m=43

m=0

Xem đáp án

Gọi y=ax+blà phương trình đường thẳng (d)

Vì A,B∈d⇒1=a+b4=−2a+b⇔a=−1b=2⇒d:y=−x+2

Để 3 điểm thẳng hàng thì C∈d

⇒−m+1+2=2m−1⇔m=23

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;Rvà điểm A nằm ngoài đường tròn, từ A kẻ hai tiếp tuyến AB,ACB,Clà các tiếp điểm). Biết OA=2R.Tính số đo góc ∠ABC

∠ABC=600

∠ABC=300

∠ABC=900

∠ABC=450

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi H=OA∩BC. Áp dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông ta có :

OH.OA=OB2⇔OH.2R=R2⇒OH=R2⇒BH=R2−R22=R32⇒BC=2BH=2.R32=R3(1)

1BH2=1BO2+1BA2⇔1R322=1R2+1AB2⇒AB=R3⇒AB=AC=R32

Từ (1) và (2) suy ra ΔABC đều suy ra  ∠ABC=60°

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức Q=x+2x+2x+1−x−2x−1.x+1x. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên .

x∈−1;0;2;3

x∈2;3

x∈0;2;3;4

x∈1;0;2;3;4

Xem đáp án

Q=x+2x+2x+1−x−2x−1.x+1x=x+2x−1−x−2x+1x+12x−1.x+1x=x+x−2−x+x+2xx+1x−1=2xxx+1x−1=2x−1

Q∈ℤ⇔2x−1∈ℤ⇒x−1∈U(2)=±1;±2⇒x∈2;0;3;−1

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác cân tại A, đường cao AH Biết ∠A=480,AH=13cm. Chu vi p của tam giác ABC gần với kết quả nào sau đây ?

p=25,8cm

p=39cm

p=28,4cm

p=40cm

Xem đáp án

Media VietJack

∠A=48°⇒∠BAH=24°⇒AB=AC=AHcosA=13cos24°≈14,23(cm)BH=13.tan24°≈5,79cm⇒BC=2BH≈11,58(cm)⇒P=BC+AB+AC≈40,04(cm)

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tam giác vuông, khi tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích tam giác đó tăng 17cm2. Nếu giảm cạnh góc vuông thứ nhất 3cm cạnh góc vuông thứ hai 1cm thì diện tích tam giác đó sẽ giảm đi 11cm2. Tính độ dài các cạnh của tam giác vuông đó ?

5cm;10cm;55cm

5cm,4cm,3cm

6cm,8cm,10cm

5cm,10cm,35cm

Xem đáp án

Gọi x,ylà độ dài của hai cạnh góc vuông

Theo đề ta có hệ :

a+2b+22=ab2+17a−3b−12=ab2−11⇔2a+2b=30−a−3b=−25a⇔x=10y=5, cạnh huyền :55(cm)

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2−2mx+m2−m+1=0.Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x12+2mx2=9

m=53,m=−2

m=−2

m=53

m=2

Xem đáp án

Δ'=m−1⇒x1=m+m−1x2=m−m−1x12+2mx2=9⇒m+m−12+2mm−m−1=9⇒m2+2mm−1+m−1+2m2−2mm−1=9⇔3m2+m−10=0⇔m=53m=−2

Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác HMK vuông tại K, biết ∠HMK=270.Trên cạnh MK lấy điểm M sao cho:∠HNK=480,MN=22cm. Tính độ dài cạnh HK (làm tròn đến hàng phần trăm)

HK≈21m

HK≈22,71m

HK≈20,71m

HK≈21,71m

Xem đáp án

Media VietJack

HK=KM.tan27°,HK=KN.tan48°⇒KM.tan27°=KN.tan48°⇔KN+22.tan27°=KN.tan48°⇔KN=22.tan270tan48°−tan27°≈18,65(cm)⇒HK=18,65.tan48°≈20,71(cm)

Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB=4cm,AC=9cm.Tính tỉ số s=SΔHABSΔHAC

s=49

s=94

s=23

s=1681

Xem đáp án

ΔHAB∽ΔHCAcó k=ABAC=49⇒s=SHABSHAC=492=1681

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x2+45−11216x2+80+3x2+516−1425x2+1259=9có bao nhiêu nghiệm ?

Có hai nghiệm

Có 1 nghiệm

Vô nghiệm

Vô số nghiệm.

Xem đáp án

9x2+45−11216x2+80+3x2+516−1425x2+1259=9⇔3x2+5−112.4x2+5+34x2+5−14.53x2+5=9⇔3x2+5=9⇔x2+5=3⇒x2=4⇔x=±2

Có hai nghiệm

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Bà A vay ngân hàng 50 triệu đồng để làm kinh tế gia đình trong thời hạn 1 năm. Lẽ ra cuối năm bà A phải trả cả vốn lẫn lãi, nhưng bà A được ngân hàng cho kéo dài thời hạn thêm 1 năm nữa; số lãi năm đầu được gộp lại với tiền vay dể tính lãi năm sau (lãi suất không đổi). Hết hai năm bà A phải trả tất cả là 59 405 000đồng. Em hãy tính giúp bà A lãi suất cho vay của ngân hàng là bao nhiêu phần trăm trong một năm.

9%

10%

8%

7%

Xem đáp án

Gọi xx>0là phần trăm lãi suất. Theo bài ta có phương trình :

50+50x+50+50x.x=59,405⇒50x2+100x−9,405=0⇒x=9%

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=xx+1x+2x+3+2019

MinP=2017

MinP=2019

MinP=2018

MinP=2016

Xem đáp án

P=xx+1x+2x+3+2019=xx+3x+1x+2+2019=x2+3xx2+3x+2=x2+3x2+2x2+3x+1+2018=x2+3x+1+2018≥2018⇒MinP=2018

Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng ba lần đường kính của đáy. Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người ta thả từ từ vào cốc nước viên bi và khối nón đó (hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh)

Media VietJack

59

12

49

23

Xem đáp án

Gọi R,h lần lượt là bán kính đáy, chiều cao của hình trụ

Thể tích của khối trụ là V=πR2h=πR2.6R=6πR3

Thể tích của viên bi trong hình trụ là VC=43πR3

Thể tích của khối nón trong hình trụ là VN=13πR2hN=πR23h−2R=43πR3

Khi đó, thể tích nước bị tràn ra ngoài là V1=VC+VN=2.43πR3=83πR3

Vậy tỉ số cần tính là T=V−V1V=6πR3−83πR3:6πR3=59

Chọn đáp án A