Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 2)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 955 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x2 nghịch biến khi :

x<0

x∈ℝ

x=0

x>0

Xem đáp án

Hàm số y=−x2 nghịch biến khi x>0 . Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2+x+2là

−14

47

2

74

Xem đáp án

x2+x+2=x2+2.x.12+14+74=x+122+74≥74

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tiếp tuyến A,B tại của một đường tròn (O) cắt nhau tại M và tạo thành ∠AMB=500.Tính số đo ∠AOB

∠AOB=1100

∠AOB=1400

∠AOB=1300

∠AOB=1200

Xem đáp án

Tứ giác AOBM có:

 ∠A+∠B+∠M+∠O=360°  hay  90°+90°+50°+∠O=360°⇒∠O=130°

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

y=3−52+x

y=2x−2

y=x2+1

y=3x+1

Xem đáp án

hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba≠0

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x+4y=5.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4x2+4y2

minP=1017

minP=8

minP=100

minP=10017

Xem đáp án

x+4y=5⇒x=5−4y

P=4x2+4y2=45−4y2+4y2=425−40y+16y2+4y2=68y2−160y+100=y682−2.y68.4017+160017+10017=y68−40172+10017≥10017

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định a biết đồ thị của hàm số (P) đi qua M(2;-1)

a=1

a=14

a=−14

a=4

Xem đáp án

hàm số y=ax2 đi qua M2;−1⇒−1=a.22⇔a=−14a

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn có bán kính 4cm Tính diện tích S của tam giác ABC

S=33cm2

S=123cm2

S=6cm2

S=334cm2

Xem đáp án

Media VietJack

OA=OB=OC=4cm

ΔABC đều nên AO cũng là đường trung tuyến ΔABC

⇒AH=32AO=32.4=6(cm) mà AH=32AB⇒AB=43

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức P=23+22+23−22bằng bao nhiêu ?

−12

12

82

−82

Xem đáp án

P=23+22+23−22=23−22+3+2232−222=12

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

x−2y=5−12x+y=−52

x−2y=5−12x−y=3

x−2y=512x+y=3

          D.x−2y=512x+y=3

Xem đáp án

Hệ phương trình vô nghiệm khi aa'=bb'≠cc'

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình, biết∠NPQ=450,∠MQP=300. Số đo góc bằng bao nhiêu ?

Media VietJack

650

600

750

700

Xem đáp án

∠Q=30°⇒sdMP⏜=60°,∠P=45°⇒sdQN⏜=90°⇒∠MKP=12sdMP⏜+sdQN⏜=1260°+90°=75°

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hai đường thẳng y=−3x+4d1và y=m+1x+md2song song với nhau thì bằng:

m=4

m=−3

m=−4

m=3

Xem đáp án

Vì d1//d2 nên :

m+1=−3m≠4⇒m=−4.Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=y23ab9a3b4xy3 với a,b,x,y là các số dương. Kết quả nào sau đây đúng ?

A=byax

A=byaxy

A=aybxy

A=xabxy

Xem đáp án

A=y23ab9a3b4xy3=y23ab.9a3b4xy3=y23ab.3ab2ayxy=y.b.ax=bayx=bxayx

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Trong hình trên, biết AClà đường kính của (O) Góc ∠ACB=300. Số đo góc x bằng:

700

500

400

600

Xem đáp án

∠C=30°⇒sdAB⏜=60°⇒sdBC⏜=180°−60°=120°⇒x=∠CDB=12sdBC⏜=12.120°=60°

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α=350,β=550.Khẳng định nào sau đây sai ?

sinα=sinβ

sinα=cosβ

tanα=cotβ

cosα=sinβ

Xem đáp án

Vì 35°và 55° là hai góc phụ nhau nên sinα=sinβlà sai

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 90cm3 , Mặt đáy của hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 35chiều dài và diện tích là15cm2 . Kết quả nào sau đây đúng ?

Stp=156cm2

Stp=102cm2

Sxq=96cm2

Sxq=72cm2

Xem đáp án

Gọi x là chiều dài thì35x là chiều rộng . Vì S=15cm2

⇒x.35x=15⇔x=5, Vậy chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm

Nên chiều cao là :90:5:3=6(cm)

⇒Sxung quanh=5+3.2.6=96cm2,  Stoan phan =96+2.15=126(cm2)

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0là nghiệm bé nhất của phương trình 3x−4=4x−3. Tìm x0

x0=1

x0=−1

x0=2

x0=−2

Xem đáp án

3x−4=4x−3⇒3x−4=4x−3⇔x=−13x−4=3−4x⇔x=1⇒x0=−1

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu lần diện tích hiện nay ?

1−x1004

1−x4100

1−4x100

1−x1004

Xem đáp án

Gọi S0là diện tích rừng hiện tại

Sau nnăm, diện tích rừng sẽ làS=S0.1−x1004

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai. Với mọi số tự nhiên giá trị của biêur thứcn+72−n−52 chia hết cho

16

24

8

6

Xem đáp án

n+72−n−52=n+7+n−5n+7−n+5=(2n+2).12=24(n+1)không chia hết cho 16.Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìmn∈ℕ , biết 2n+2+2n=20. Kết quả là :

n=3

n=4

n=2

n=1

Xem đáp án

2n+2+2n=20⇔2n22+1=20⇔2n=4⇒n=2

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số a,b,c biết a:b:c=4:7:9 và a+b−c=10 . Ta có kết quả:

a=20;b=35;c=45

a=2;b=72;c=92

a=12,b=21,c=27

a=40,b=70,c=90

Xem đáp án

Ta có:a4=b7=c9=a+b−c4+7−9=102=5⇒a=20,b=35,c=45

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x24 và các điểm M1;0,25,N2;2,P4;4. Các điểm thuộc đồ thị hàm số gồm :

Chỉ có điểm M

Hai điểm M,N

Hai điểm M,P

Cả ba điểm M,N,P

Xem đáp án

Ta thay lần lượt các điểm, thì P,M thỏa mãn

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có ∠A=500,∠B:∠C=2:3. Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

BC<AB<AC

AC<AB<BC

AC<BC<AB

BC<AC<AB

Xem đáp án

∠A+∠B+∠C=180°⇔∠B+∠C=180°−50°=130°a

Mà ∠B:∠C=2:3⇒∠B=130°:5.2=52°,∠C=130°−52°=78°

Vậy ∠C>∠B>∠A⇒AB>AC>BC.Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x−y=1 1. Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình có vô số nghiệm ?

2y=2x−2

y=1+x

2y=2−x

y=2x−2

Xem đáp án

Hệ phương trình vô số nghiệm khi aa'=bb'=cc' . Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn(O;1), AB là một dây của đường tròn có độ dài là 1 Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là :

32

3

12

13

Xem đáp án

Media VietJack

Hạ OH⊥AB⇒H là trung điểm AB⇒HB=12cm

Khoảng cách từ O đến AB là OH=OB2−HB2=12−122=32cm

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình dưới đây, ta có:

Media VietJack

Tất cả đều sai

x=2,y=22

x=23,y=2

x=2,y=23

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

x=1.1+3=2y=3.1+3=23

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình 6, biết MA,MB là tiếp tuyến của (O) đường kính BC Góc ∠BCA=700. Số đo góc bằng:

Media VietJack

700

400

600

500

Xem đáp án

Vì MA,MBlà hai tiếp tuyến của (O)

⇒∠MBA=∠MAB=∠BCA=70°⇒x=180°−∠MBA−∠MAB=180°−70°−70°=40°(cùng chắn cung

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−b.Xác định b nếu đồ thị hàm số đi qua điểm M1;−2

b=2

b=−2

b=4

b=−4

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=2x−b đi qua M1;−2⇒−2=2.1−b⇔b=4

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó ∠A=800nội tiếp đường tròn O;R. Tính diện tích S của hình quạt tròn BC (chứa cung nhỏBC⏜)

S=2πR29

S=2πR23

S=4πR23

S=4πR29

Xem đáp án

∠A=80°mà góc A là góc nôi tiếp ⇒sdBC⏜=160°

⇒Squat=πR2n360=πR2.160360=4πR29.Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2x+5có nghĩa :

x≥−52

x<−52

x≥−25

x≤−25

Xem đáp án

Để 2x+5có nghĩa thì 2x+5≥0⇔x≥−52 .Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình2x−5y=52x+3y=5 là :

25x−y=123x+y=53

2x−5y=50x−2y=1

2x−5y=53x−8y=10

2x−5y=54x+8y=−10

Xem đáp án

Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình2x−5y=52x+3y=5 là 25x−y=123x+y=53(khi chia 2 vế cho 3).Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x để 4x−20+3x−59−139x−45=4 là :

6

21

9

5

Xem đáp án

4x−20+3x−59−139x−45=4x≥5⇔2x−5+3.13x−5−13.3x−5=4⇔2x−5=4⇔x−5=2⇒x−5=4⇔x=9(tm)

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?

x2−4x−4=0

x2−4x+5=0

x2−4x+4=0

−x2−4x+4=0

Xem đáp án

Phương trình C có Δ'=22−4=0nên có nghiệm kép

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng y=kx+m−2 và y=5−kx+4−m trùng nhau khi :

m=52k=3

k=52m=3

m=52k=1

k=52m=1

Xem đáp án

Hai đường thẳng y=kx+m−2và y=5−kx+4−m trùng nhau khi k=5−km−2=4−m⇔2k=52m=6⇔k=52m=3 Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến với mọi x∈ℝ

y=−2+x

y=−x2

y=1−x3

y=−12x2

Xem đáp án

Hàm số y=ax+b dạng nghịch biến khi a<0 nên y=1−x3 là hàm số nghịch biến . Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình vẽ, ta có:

Media VietJack

x=4,8;y=10

x=163;y=9

x=5;y=9,6

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông

⇒1x=162+182⇒x=4,8, áp dụng định lý Pytago ⇒y=62+82=10

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của y=x−32+1 là

Không có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định

3 khi x=1

0 khi x=3

1 khi x=3

Xem đáp án

Vì x−32≥0⇒y=x−32+1≥1⇒Min y=1⇔x=3

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ x+2y=1y=−12?

0;12

1;0

2;−12

0;−12

Xem đáp án

x+2y=1y=−12⇔x+2.−12=1y=−12⇔x=2y=−12

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức :P=x4+2x2+5x2+1 . Tổng các giá trị của x để P đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

3

0

1

2

Xem đáp án

P=x4+2x2+5x2+1 đạt GTNN khi x4+2x2+5 đạt GTNN

Mà khi

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=5;AC=12;BC=13. Khi đó

∠A=600

∠A=900

∠A>900

∠A<900

Xem đáp án

Ta có:BC2=132=122+52=AB2+AC2⇒ΔABC vuông tại A.⇒∠A=90°Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông MNPQcó cạnh bằng 4 Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng:

2cm

22cm

23cm

42cm

Xem đáp án

Đường chéo của hình vuông là đường kính của đường tròn ngoại tiếp 

Nên R=422=22(cm) .Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình bậc hai x2−2m−1x−4m=0.Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Với mọi m

m≠−1

m≥−1

m>−1

Xem đáp án

Δ=m−12+4m=m2−2m+1+4m=m+12≥00,1

Nên để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m+1≠0⇔m≠−1

Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó ∠A=600,∠B=3∠C là tam giác

 

Tam giác cân

Tam giác nhọn

Tam giác tù

Tam giác vuông

Xem đáp án

∠B+∠C=180°−60°=120° mà ∠B=3∠C⇒4∠C=120°⇒∠C=30°⇒∠B=90°

nên ΔABC vuông tại B

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây đường thăng OA biểu diễn đồ thị hàm nào

Media VietJack

y=−2x

y=x

y=2x

y=−2x

Xem đáp án

Vì đi qua gốc tọa độ nên có dạng y=ax và đi qua A2;1⇒2=a.1⇔a=2

Chọn đáp án C

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A biết ∠B=600,AB=5cm. Tính độ dài đoạn thẳng AC

AC=532cm

AC=10cm

C=10cmC.AC=53cm

AC=533cm

Xem đáp án

ΔABC vuông tại A nên AC=AB.tanB=5.tan60°=53(cm)

Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A đường cao AH .Biết BHHC=916,AH=48cmTính độ dài cạnh AB

AB=65cm

AB=50cm

AB=55cm

AB=60cm

Xem đáp án

Ta có: AH2=BH.HC=9k.16k=144k2⇒AH=12k

⇒AB=BH2+AH2=362+482=60(cm)

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm riêng thì người thứ nhất hoàn thành công việc đó trong bao lâu ?

24 giờ

12 giờ

9 giờ

Xem đáp án

Gọi thời gian hoàn thành công việc của người thứ nhất là (giờ), của người thứ hai là (giờ). Theo đề bài ta có hệ phương trình :

1x+1y=1163x+6y=14⇔x=24y=48(tmdk). Vậy người thứ nhất xon công việc đó trong 24h

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng y=1−2x?

y=12x+3

y=4−2x+3

y=23+21−x

y=2x+1

Xem đáp án

Đường thẳng song song với đường thẳng y=1−2x khi a=−2 .

Chọn đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x+5−3=x có tập nghiệm là :

S=−2;133

−2;−1573

−2;83

−2;−83

Xem đáp án

2x+5−3=x⇔2x+5=x+3⇔2x+5=x+32x+5=−x−3⇔x=−2x=−83

Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai :x2−5x+4=0 có hai nghiệm là :

x=−1;x=4

x=1;x=4

x=−1;x=−4

x=1;x=4

Xem đáp án

x2−5x+4=0⇔x−1x−4⇔x=1x=4

Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng 25.Tính chu vi P và P' của hai tam giác đó biết P'−P=18cm

P'=30cm;P=12cm

P'=1627cm;P=367cm

P'=48cm;P=30cm

P'=21cm;P=3cm

Xem đáp án

Giả sử hai tam giác đồng dạng là ABC và DEF 2 cạnh bé nhất của 2 tam giác lần lượt là AB,DE

Khi đó ta có: ABDE=25. Vì ΔABC~ΔDEFnên :ABDE=BCEF=CAFD=AB+BC+CADE+EF+FD=25⇒pp'=25⇒p=25p'

Ta có:p'−p=18⇔p'−25p'=18⇔p'=30⇒p=25p'=12

Chọn đáp án A