Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 2)
50 câu hỏi
Hàm số nghịch biến khi :
x<0
x∈ℝ
x=0
x>0
Hàm số nghịch biến khi x>0 . Chọn đáp án D
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
−14
47
2
74
Chọn đáp án D
Hai tiếp tuyến A,B tại của một đường tròn (O) cắt nhau tại M và tạo thành Tính số đo
∠AOB=1100
∠AOB=1400
∠AOB=1300
∠AOB=1200
Tứ giác AOBM có:
Chọn đáp án C
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
y=3−52+x
y=2x−2
y=x2+1
y=3x+1
hàm số bậc nhất có dạng
Chọn đáp án A
Cho Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
minP=1017
minP=8
minP=100
minP=10017
Chọn đáp án D
Xác định a biết đồ thị của hàm số (P) đi qua M(2;-1)
a=1
a=14
a=−14
a=4
hàm số đi qua
Chọn đáp án C
S=33cm2
S=123cm2
S=6cm2
S=334cm2

đều nên AO cũng là đường trung tuyến
mà
Chọn đáp án B
Giá trị biểu thức bằng bao nhiêu ?
−12
12
82
−82
Chọn đáp án B
Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
x−2y=5−12x+y=−52
x−2y=5−12x−y=3
x−2y=512x+y=3
Hệ phương trình vô nghiệm khi
Chọn đáp án A
Trong hình, biết Số đo góc bằng bao nhiêu ?

650
600
750
700
Chọn đáp án C
Nếu hai đường thẳng và song song với nhau thì bằng:
m=4
m=−3
m=−4
m=3
Vì nên :
.Chọn đáp án C
Rút gọn biểu thức với a,b,x,y là các số dương. Kết quả nào sau đây đúng ?
A=byax
A=byaxy
A=aybxy
A=xabxy
Chọn đáp án A

Trong hình trên, biết AClà đường kính của (O) Góc Số đo góc x bằng:
700
500
400
600
Chọn đáp án D
Cho Khẳng định nào sau đây sai ?
sinα=sinβ
sinα=cosβ
tanα=cotβ
cosα=sinβ
Vì và là hai góc phụ nhau nên là sai
Chọn đáp án A
Hình hộp chữ nhật có thể tích bằng , Mặt đáy của hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài và diện tích là . Kết quả nào sau đây đúng ?
Stp=156cm2
Stp=102cm2
Sxq=96cm2
Sxq=72cm2
Gọi x là chiều dài thì là chiều rộng . Vì
, Vậy chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm
Nên chiều cao là :
Chọn đáp án C
x0=1
x0=−1
x0=2
x0=−2
Chọn đáp án B
Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4 năm diện tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu lần diện tích hiện nay ?
1−x1004
1−x4100
1−4x100
1−x1004
Gọi là diện tích rừng hiện tại
Sau năm, diện tích rừng sẽ là
Chọn đáp án A
Chọn câu sai. Với mọi số tự nhiên giá trị của biêur thức chia hết cho
16
24
8
6
không chia hết cho 16.Chọn đáp án A
Tìm , biết Kết quả là :
n=3
n=4
n=2
n=1
Chọn đáp án C
Tìm các số a,b,c biết và . Ta có kết quả:
a=20;b=35;c=45
a=2;b=72;c=92
a=12,b=21,c=27
a=40,b=70,c=90
Ta có:
Chọn đáp án A
Cho hàm số và các điểm . Các điểm thuộc đồ thị hàm số gồm :
Chỉ có điểm M
Hai điểm M,N
Hai điểm M,P
Cả ba điểm M,N,P
Ta thay lần lượt các điểm, thì P,M thỏa mãn
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC có Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
BC<AB<AC
AC<AB<BC
AC<BC<AB
BC<AC<AB
Mà
Vậy .Chọn đáp án D
Cho phương trình Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình có vô số nghiệm ?
2y=2x−2
y=1+x
2y=2−x
y=2x−2
Hệ phương trình vô số nghiệm khi . Chọn đáp án A
Cho đường tròn(O;1), AB là một dây của đường tròn có độ dài là 1 Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là :
32
3
12
13

Hạ là trung điểm
Khoảng cách từ O đến AB là
Chọn đáp án A
Trên hình dưới đây, ta có:

Tất cả đều sai
x=2,y=22
x=23,y=2
x=2,y=23
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án D
Trong hình 6, biết MA,MB là tiếp tuyến của (O) đường kính BC Góc Số đo góc bằng:

700
400
600
500
Vì là hai tiếp tuyến của (O)
(cùng chắn cung
Chọn đáp án B
Cho hàm số .Xác định b nếu đồ thị hàm số đi qua điểm
b=2
b=−2
b=4
b=−4
Đồ thị hàm số đi qua
Chọn đáp án C
Cho có nội tiếp đường tròn . Tính diện tích S của hình quạt tròn BC (chứa cung nhỏ
S=2πR29
S=2πR23
S=4πR23
S=4πR29
mà góc A là góc nôi tiếp
.Chọn đáp án D
Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức có nghĩa :
x≥−52
x<−52
x≥−25
x≤−25
Để có nghĩa thì .Chọn đáp án A
Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình là :
25x−y=123x+y=53
2x−5y=50x−2y=1
2x−5y=53x−8y=10
2x−5y=54x+8y=−10
Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình là (khi chia 2 vế cho 3).Chọn đáp án A
Giá trị của x để là :
6
21
9
5
Chọn đáp án C
Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?
x2−4x−4=0
x2−4x+5=0
x2−4x+4=0
−x2−4x+4=0
Phương trình C có nên có nghiệm kép
Chọn đáp án C
Hai đường thẳng và trùng nhau khi :
m=52k=3
k=52m=3
m=52k=1
k=52m=1
Hai đường thẳng và trùng nhau khi Chọn đáp án B
Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến với mọi
y=−2+x
y=−x2
y=1−x3
y=−12x2
Hàm số dạng nghịch biến khi nên là hàm số nghịch biến . Chọn đáp án C
Trên hình vẽ, ta có:

x=4,8;y=10
x=163;y=9
x=5;y=9,6
Tất cả đều sai
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông
, áp dụng định lý Pytago
Chọn đáp án A
Giá trị nhỏ nhất của là
Không có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định
3 khi x=1
0 khi x=3
1 khi x=3
Vì
Chọn đáp án D
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ
0;12
1;0
2;−12
0;−12
Chọn đáp án C
Cho biểu thức : . Tổng các giá trị của x để P đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?
3
0
1
2
đạt GTNN khi đạt GTNN
Mà khi
Chọn đáp án B
Tam giác ABC có Khi đó
∠A=600
∠A=900
∠A>900
∠A<900
Ta có: vuông tại A.Chọn đáp án B
Cho hình vuông có cạnh bằng 4 Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng:
2cm
22cm
23cm
42cm
Đường chéo của hình vuông là đường kính của đường tròn ngoại tiếp
Nên .Chọn đáp án B
Cho phương trình bậc hai Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Với mọi m
m≠−1
m≥−1
m>−1
Nên để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
Chọn đáp án B
Cho có là tam giác
Tam giác cân
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tam giác vuông
mà
nên vuông tại B
Chọn đáp án D
Trong hình vẽ dưới đây đường thăng OA biểu diễn đồ thị hàm nào

y=−2x
y=x
y=2x
y=−2x
Vì đi qua gốc tọa độ nên có dạng và đi qua
Chọn đáp án C
Cho vuông tại A biết Tính độ dài đoạn thẳng AC
AC=532cm
AC=10cm
AC=533cm
vuông tại A nên
Chọn đáp án C
Cho vuông tại A đường cao AH .Biết Tính độ dài cạnh AB
AB=65cm
AB=50cm
AB=55cm
AB=60cm
Ta có:
Chọn đáp án D
Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm riêng thì người thứ nhất hoàn thành công việc đó trong bao lâu ?
24 giờ
12 giờ
9 giờ
Gọi thời gian hoàn thành công việc của người thứ nhất là (giờ), của người thứ hai là (giờ). Theo đề bài ta có hệ phương trình :
. Vậy người thứ nhất xon công việc đó trong 24h
Chọn đáp án A
Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng
y=12x+3
y=4−2x+3
y=23+21−x
y=2x+1
Đường thẳng song song với đường thẳng khi .
Chọn đáp án B
Phương trình có tập nghiệm là :
S=−2;133
−2;−1573
−2;83
−2;−83
Chọn đáp án D
x=−1;x=4
x=1;x=4
x=−1;x=−4
x=1;x=4
Chọn đáp án B
Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng Tính chu vi P và P' của hai tam giác đó biết
P'=30cm;P=12cm
P'=1627cm;P=367cm
P'=48cm;P=30cm
P'=21cm;P=3cm
Giả sử hai tam giác đồng dạng là ABC và DEF 2 cạnh bé nhất của 2 tam giác lần lượt là AB,DE
Khi đó ta có: . Vì nên :
Ta có:
Chọn đáp án A








